✦ ▲
Chủ đề: Cà phê & Trà sữa
✦ ▲
✦ 咖啡
✦ 茶
✦ 蛋糕
✦ 果汁
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#3 HSK 3 Danh từ
奶茶
nǎichá NÃI TRÀ

trà sữa

采用新鲜原叶现萃高山绿茶与纯鲜牛奶调制的低糖新中式奶茶,深受当代年轻消费者的青睐。

Cǎi yòng xīn xiān yuán yè xiàn cuì gāo shān lǜ chá yǔ chún xiān niú nǎi tiáo zhì de dī táng xīn zhōng shì nǎi chá, shēn shòu dāng dài nián qīng xiāo fèi zhě de qīng lài.

“Món trà sữa kiểu Trung mới ít đường được pha chế từ sữa tươi nguyên chất và trà xanh núi cao chiết xuất tươi từ lá trà tươi nhận được sự ưa chuộng sâu sắc của đông đảo người tiêu dùng trẻ tuổi thời nay.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

南疆塔里木盆地边缘的一座座现代化生态绿洲新城,宛如一颗颗璀璨夺目的明亮珍珠镶嵌在茫茫大漠戈壁边缘。

Nán jiāng tǎ lǐ mù pén dì biān yuán de yī zuò zuò xiàn dài huà shēng tài lǜ zhōu xīn chéng, wǎn rú yī kē kē cuǐ càn duó mù dì míng liàng zhēn zhū xiāng qiàn zài máng máng dà mò gē bì biān yuán.

“Từng thành phố mới ốc đảo sinh thái hiện đại hóa bên rìa bồn địa Tarim Nam Cương tựa như những viên ngọc trai trân châu sáng lấp lánh rực rỡ được cẩn khảm bên rìa sa mạc Gobi mênh mông.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
拿铁
nátiě NÃ THIẾT

cà phê latte

这是“拿铁”的一个常用表达。

Zhè shì "nátiě" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Cà phê latte".”

#12 HSK 3 Danh từ

清明前夕采摘的明前龙井绿茶汤色翠绿清澈、滋味鲜爽回甘,是中华传统茶文化中的传世佳品。

Qīng míng qián xī cǎi zhāi de míng qián lóng jǐng lǜ chá tāng sè cuì lǜ qīng chè, zī wèi xiān shuǎng huí gān, shì zhōng huá chuán tǒng chá wén huà zhōng de chuán shì jiā pǐn.

“Trà xanh chè xanh Long Tỉnh thu hái trước tiết Thanh Minh có sắc nước trong xanh biếc, hương vị tươi mát ngọt hậu, là sản vật hảo hạng để đời trong văn hóa trà truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →