Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#3 Chủ đề Từ vựng
衰竭
shuāijié SUY KIỆT

suy kiệt

老人的心脏功能衰竭了。

lǎorén de xīnzàng gōngnéng shuāijié le.

“Chức năng tim của cụ già đã bị suy kiệt/suy tim.”

Bộ: 衣 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 8 Danh từ

青年科学家时刻怀着一颗对党和国家悉心培养的感恩之心,用扎扎实实的重大原始创新成果回报人民。

Qīng nián kē xué jiā shí kè huái zhe yī kē duì dǎng hé guó jiā xī xīn péi yǎng de gǎn ēn zhī xīn, yòng zhā zhā shí shí de zhòng dà yuán shǐ chuàng xīn chéng guǒ huí bào rén mín.

“Các nhà khoa học trẻ luôn ôm ấp một tấm lòng biết ơn cảm ân tri ân đối với sự tận tâm bồi dưỡng của Đảng và Nhà nước, dùng những thành quả đổi mới sáng tạo nguyên bản trọng đại chắc chắn vững vàng để báo đáp nhân dân.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Động từ

看到国家自主研发的深空探测卫星成功传回首批高分辨率科学图像,全体研发人员感到无比欣慰。

Kàn dào guó jiā zì zhǔ yán fā de shēn kōng tàn cè wèi xīng chéng gōng chuán huí shǒu pī gāo fēn biàn lǜ kē xué tú xiàng, quán tǐ yán fā rén yuán gǎn dào wú bǐ xīn wèi.

“Nhìn thấy vệ tinh thám trắc không gian sâu do nước nhà tự chủ nghiên cứu phát triển truyền về thành công đợt hình ảnh khoa học độ phân giải cao đầu tiên, toàn thể đội ngũ nghiên cứu cảm thấy vô cùng an ủi tự hào.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
欲绝
yù jué DỤC TUYỆT

đau lòng

女儿恸哭失声,哀痛欲绝。

nǚ'ér tòng kū shīshēng, āitòng yù jué.

“Cô con gái bật khóc, đau lòng không thôi.”

Bộ: 欠 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →