✨ Chủ đề
HSK9
Thượng thừa • Đỉnh cao Hán ngữ • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 9 (Chuẩn HSK 3.0)

Nhóm từ vựng HSK 9 tinh hoa nhất chuẩn CTI dành cho chuyên gia Hán học, biên dịch viên cao cấp và nghiên cứu sinh. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 9
#1 HSK 9 Danh từ
海岸
hǎi'àn HẢI NGẠN

bờ biển, bờ biển ven hải phận

coast, seashore, coastline

我国沿海海岸线全面部署了高精度海洋生态环境动态遥感监测与赤潮灾害早期智能预警浮标网络。

Wǒ guó yán hǎi hǎi àn xiàn quán miàn bù shǔ le gāo jīng dù hǎi yáng shēng tài huán jìng dòng tài yáo gǎn jiān cè yǔ chì cháo zāi hài zǎo qī zhì néng yù jǐng fú biāo wǎng luò.

“Đường bờ biển bờ biển ven biển nước ta đã bố trí triển khai toàn diện mạng lưới phao quan trắc thông minh cảnh báo sớm hiểm họa thủy triều đỏ và quan trắc viễn thám động thái môi trường sinh thái biển độ chính xác cao.”

Bộ: 手 • 24 nét • 27/11/2016
Nét viết & Chiết tự
#2 HSK 6 Danh từ
海拔
hǎi bá HẢI BẠT

độ cao so với mặt nước biển, cao độ

elevation, altitude above sea level

青藏铁路作为世界上海拔最高、线路最长的高原铁路,攻克了多年冻土、高寒缺氧与生态脆弱三大世界级工程难题。

Qīng cáng tiě lù zuò wéi shì jiè shàng hǎi bá zuì gāo, xiàn lù zuì zhǎng de gāo yuán tiě lù, gōng kè le duō nián dòng tǔ, gāo hán quē yǎng yǔ shēng tài cuì ruò sān dà shì jiè jí gōng chéng nán tí.

“Tuyến đường sắt Thanh Tạng với tư cách là tuyến đường sắt cao nguyên có độ cao so với mặt nước biển cao nhất và chiều dài lớn nhất thế giới đã chinh phục thành công 3 nan đề công trình đẳng cấp thế giới: đất đóng băng vĩnh cửu, cực lạnh thiếu oxy và sinh thái mong manh.”

Bộ: 手 • 20 nét • 15/05/2017
Nét viết & Chiết tự
#3 HSK 6 Danh từ
海滨
hǎi bīn HẢI TÂN

bờ biển, bãi biển, ven biển

seashore, seaside, coast, beach

在这座气候宜人的现代化海滨生态科技新城中,高耸的智慧研发大厦与蔚蓝壮阔的海岸线交相辉映。

Zài zhè zuò qì hòu yí rén de xiàn dài huà hǎi bīn shēng tài kē jì xīn chéng zhōng, gāo sǒng de zhì huì yán fā dà shà yǔ wèi lán zhuàng kuò de hǎi àn xiàn jiāo xiāng huī yìng.

“Bên trong thành phố công nghệ sinh thái ven biển hiện đại hóa có khí hậu ôn hòa dễ chịu này, những tòa cao ốc nghiên cứu phát triển thông minh chọc trời cùng đường bờ biển xanh biếc bao la soi bóng hòa quyện vào nhau tuyệt đẹp.”

Bộ: 手 • 18 nét • 27/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#4 HSK 9 Danh từ
海盗
hǎidào HẢI ĐẠO

hải tặc, cướp biển

pirate, sea robber

我国远洋综合科学考察船搭载了先进的远程非致命定向声波防御与卫星应急报警系统,全方位防范海盗袭击威胁。

Wǒ guó yuǎn yáng zōng hé kē xué kǎo chá chuán dā zài le xiān jìn de yuǎn chéng fēi zhì mìng dìng xiàng shēng bō fáng yù yǔ wèi xīng yìng jí bào jǐng xì tǒng, quán fāng wèi fáng fàn hǎi dào xí jī wēi xié.

“Con tàu khảo sát khoa học tổng hợp viễn dương của nước ta được trang bị hệ thống báo động khẩn cấp vệ tinh và phòng thủ sóng âm định hướng phi sát thương tầm xa tiên tiến, phòng ngừa toàn diện nguy cơ đe dọa tấn công của hải tặc cướp biển.”

Bộ: 手 • 19 nét • 27/08/2013
Nét viết & Chiết tự
#5 HSK 9 Danh từ
海量
hǎiliàng HẢI LƯỢNG

khổng lồ, khối lượng cực lớn bao la như biển; lượng sức uống

massive, huge volume, vast quantity, enormous

国家天文科学数据中心依托超级计算机,实现了对中国天眼FAST每天产生的海量原始观测数据的超高速分布式计算分析。

Guó jiā tiān wén kē xué shù jù zhōng xīn yī tuō chāo jí jì suàn jī, shí xiàn le duì zhōng guó tiān yǎn FAST měi tiān chǎn shēng de hǎi liàng yuán shǐ guān cè shù jù de chāo gāo sù fēn bù shì jì suàn fēn xī.

“Trung tâm Dữ liệu Khoa học Thiên văn Quốc gia dựa vào siêu máy tính, đã thực hiện phân tích tính toán phân tán siêu tốc độ cao đối với số liệu quan trắc ban đầu khổng lồ khối lượng cực lớn sinh ra mỗi ngày từ Thiên Nhãn Trung Quốc FAST.”

Bộ: 手 • 21 nét • 04/11/2023
Nét viết & Chiết tự
#6 HSK 9 Danh từ

新型轻量化气凝胶超弹性防热材料犹如一块耐火海绵,在数千度极端高温灼烧下依然保持着卓越的隔热结构完整性。

Xīn xíng qīng liàng huà qì níng jiāo chāo tán xìng fáng rè cái liào yóu rú yī kuài nài huǒ hǎi mián, zài shù qiān dù jí duān gāo wēn zhuó shāo xià yī rán bǎo chí zhe zhuó yuè de gé rè jié gòu wán zhěng xìng.

“Vật liệu chống nhiệt siêu đàn hồi aerogel nhẹ hóa kiểu mới tựa như một miếng bọt biển miếng mút xốp chịu lửa, dưới sự thiêu đốt ở nhiệt độ cực cao hàng ngàn độ vẫn duy trì tính toàn vẹn kết cấu cách nhiệt trác việt.”

Bộ: 手 • 18 nét • 11/05/2023
Nét viết & Chiết tự
#7 HSK 9 Danh từ
海面
hǎimiàn HẢI DIỆN

mặt biển, bề mặt biển

sea level, sea surface, ocean surface

我国海洋二号卫星微波高度计实现了对全球大洋海面高度与海浪有效波高厘米级精度的全天候连续测量。

Wǒ guó hǎi yáng èr hào wèi xīng wēi bō gāo dù jì shí xiàn le duì quán qiú dà yáng hǎi miàn gāo dù yǔ hǎi làng yǒu xiào bō gāo lí mǐ jí jīng dù de quán tiān hòu lián xù cè liáng.

“Máy đo độ cao vi ba vệ tinh Hải Dương 2 nước ta đã thực hiện việc đo đạc liên tục 24/7 độ chính xác cấp độ centimet đối với chiều cao sóng hữu hiệu của sóng biển và độ cao mặt biển bề mặt biển các đại dương toàn cầu.”

Bộ: 面 • 20 nét • 27/03/2026
Nét viết & Chiết tự
#8 HSK 9 Danh từ
海内外
hǎinèiwài HẢI NỘI NGOẠI

trong và ngoài nước, trong nước và hải ngoại

at home and abroad, domestic and international, worldwide

中国大科学装置以完全开放包容的姿态面向海内外科学家开放共享机时,产出了一大批具有全球影响力的重大原创科学成果。

Zhōng guó dà kē xué zhuāng zhì yǐ wán quán kāi fàng bāo róng de zī tài miàn xiàng hǎi nèi wài kē xué jiā kāi fàng gòng xiǎng jī shí, chǎn chū le yī dà pī jù yǒu quán qiú yǐng xiǎng lì de zhòng dà yuán chuàng kē xué chéng guǒ.

“Thiết bị khoa học lớn Trung Quốc bằng tư thế bao dung mở cửa hoàn toàn hướng tới các nhà khoa học trong nước và hải ngoại trong và ngoài nước mở cửa chia sẻ thời gian máy, sản sinh ra một loạt thành quả khoa học nguyên bản trọng đại có sức ảnh hưởng toàn cầu.”

Bộ: 夕 • 28 nét • 13/04/2017
Nét viết & Chiết tự
#9 HSK 9 Danh từ
海滩
hǎitān HẢI THAN

bãi biển, bờ cát bãi biển

beach, seashore

在我国首个海滨商业航天发射场附近海滩观礼区,数万名天文航天爱好者共同欢呼见证重型火箭冲天而起的壮丽瞬间。

Zài wǒ guó shǒu gè hǎi bīn shāng yè háng tiān fā shè chǎng fù jìn hǎi tān guān lǐ qū, shù wàn míng tiān wén háng tiān ài hào zhě gòng tóng huān hū jiàn zhèng zhòng xíng huǒ jiàn chōng tiān ér qǐ de zhuàng lì shùn jiān.

“Tại khu vực khán đài bãi biển bờ cát bãi biển gần bãi phóng hàng không vũ trụ thương mại ven biển đầu tiên của nước ta, hàng vạn người đam mê thiên văn hàng không vũ trụ đã cùng reo hò chứng kiến khoảnh khắc tráng lệ quả tên lửa hạng nặng phóng vút lên trời xanh.”

Bộ: 手 • 19 nét • 05/05/2013
Nét viết & Chiết tự
#10 HSK 9 Danh từ
海峡
hǎixiá HẢI HIỆP

eo biển, eo biển đại dương

strait, channel, sound

两岸青年科学家跨越海峡阻隔相聚北京前沿科学论坛,共同探讨未来量子计算与人工智能交叉创新发展新范式。

Liǎng àn qīng nián kē xué jiā kuà yuè hǎi xiá zǔ gé xiāng jù běi jīng qián yán kē xué lùn tán, gòng tóng tàn tǎo wèi lái liàng zǐ jì suàn yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā chuàng xīn fā zhǎn xīn fàn shì.

“Các nhà khoa học trẻ hai bờ vượt qua sự ngăn cách của eo biển eo biển đã hội tụ tại Diễn đàn Khoa học Tiên phong Bắc Kinh, cùng bàn thảo mô thức mới phát triển đổi mới sáng tạo liên ngành trí tuệ nhân tạo và tính toán lượng tử tương lai.”

Bộ: 手 • 23 nét • 08/10/2026
Nét viết & Chiết tự
#11 HSK 9 Danh từ
海啸
hǎixiào HẢI KHIẾU

sóng thần, thảm họa sóng thần biển khơi

tsunami, tidal wave

我国成功建成了覆盖西太平洋全域的深海海底地震与海啸实时智能监测预警浮标网络,为沿海国家提供安全公共产品。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le fù gài xī tài píng yáng quán yù de shēn hǎi hǎi dǐ dì zhèn yǔ hǎi xiào shí shí zhì néng jiān cè yù jǐng fú biāo wǎng luò, wèi yán hǎi guó jiā tí gōng ān quán gōng gòng chǎn pǐn.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới phao quan trắc cảnh báo sớm thông minh theo thời gian thực sóng thần sóng thần và động đất đáy biển sâu bao phủ toàn bộ khu vực Tây Thái Bình Dương, cung cấp sản phẩm công cộng an toàn cho các quốc gia ven biển.”

Bộ: 手 • 23 nét • 07/01/2016
Nét viết & Chiết tự
#12 HSK 9 Danh từ
海域
hǎiyù HẢI VỰC

vùng biển, hải vực lãnh hải

sea area, maritime territory, waters

我国科研团队在南海目标海域成功实施了全球首次可燃冰高通量安全试开采,刷新了产气总量世界纪录。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài nán hǎi mù biāo hǎi yù chéng gōng shí shī le quán qiú shǒu cì kě rán bīng gāo tōng liàng ān quán shì kāi cǎi, shuā xīn le chǎn qì zǒng liàng shì jiè jì lù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại vùng biển hải vực mục tiêu ở Biển Đông đã thực hiện thành công cuộc thử nghiệm khai thác an toàn thông lượng cao băng cháy (khí hydrate) đầu tiên trên toàn cầu, phá vỡ kỷ lục thế giới về tổng lượng khí khai thác.”

Bộ: 手 • 22 nét • 16/07/2024
Nét viết & Chiết tự
#13 HSK 9 Danh từ
海运
hǎiyùn HẢI VẬN

vận tải đường biển, vận tải biển hàng hải

ocean shipping, maritime transport, sea freight

国产重型运载火箭特种超大直径箭体部件通过大型专业海运测量运输船,平稳安全运抵文昌航天发射场码头。

Guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn tè zhǒng chāo dà zhí jìng jiàn tǐ bù jiàn tōng guò dà xíng zhuān yè hǎi yùn cè liáng yùn shū chuán, píng wěn ān quán yùn dǐ wén chāng háng tiān fā shè chǎng mǎ tóu.

“Các bộ phận thân tên lửa đường kính siêu lớn đặc chủng của tên lửa đẩy hạng nặng sản xuất trong nước thông qua tàu vận tải đo đạc vận tải đường biển vận tải biển chuyên dụng quy mô lớn đã vận chuyển an toàn êm thuận cập bến cầu cảng Bãi phóng Vũ trụ Văn Xương.”

Bộ: 辵 • 21 nét • 06/12/2025
Nét viết & Chiết tự
#14 HSK 9 Danh từ
海藻
hǎizǎo HẢI TẢO

tảo biển, rong biển đại dương

seaweed, marine algae, kelp

海洋生物技术国家重点实验室成功解析了深海巨型海藻超强固碳光合作用分子机理,为开发新型蓝色碳汇技术奠定了理论基础。

Hǎi yáng shēng wù jì shù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng jiě xī le shēn hǎi jù xíng hǎi zǎo chāo qiáng gù tàn guāng hé zuò yòng fèn zǐ jī lǐ, wèi kāi fā xīn xíng lán sè tàn huì jì shù diàn dìng le lǐ lùn jī chǔ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia công nghệ sinh học biển đã giải mã thành công cơ chế phân tử quang hợp cô lập carbon siêu mạnh của rong biển tảo biển khổng lồ biển sâu, đặt nền tảng lý luận cho việc phát triển công nghệ bể hấp thụ carbon xanh kiểu mới.”

Bộ: 手 • 24 nét • 31/05/2025
Nét viết & Chiết tự
#15 HSK 9 Thành ngữ
骇人听闻
hàiréntīngwén HÃI NHÂN THÍNH VĂN

kinh hoàng rùng rợn, rợn người nghe mà kinh sợ

appalling, shocking, hair-raising, horrifying

国家网络安全部门凭借完全自主大模型防御系统,成功挫败了境外间谍组织企图瘫痪国家核心科研电网的骇人听闻恶意破坏图谋。

Guó jiā wǎng luò ān quán bù mén píng jiè wán quán zì zhǔ dà mó xíng fáng yù xì tǒng, chéng gōng cuò bài le jìng wài jiān dié zǔ zhī qǐ tú tān huàn guó jiā hé xīn kē yán diàn wǎng de hài rén tīng wén è yì pò huài tú móu.

“Cơ quan an ninh mạng quốc gia dựa vào hệ thống phòng thủ mô hình lớn hoàn toàn tự chủ đã đập tan thành công mưu đồ phá hoại ác ý kinh hoàng rùng rợn rợn người nghe mà kinh sợ của tổ chức gián điệp nước ngoài định làm tê liệt lưới điện nghiên cứu khoa học cốt lõi quốc gia.”

Bộ: 人 • 35 nét • 13/02/2016
Nét viết & Chiết tự
#16 HSK 9 Danh từ
害虫
hàichóng HẠI TRÙNG

sâu bọ có hại, sâu bệnh dịch hại cây trồng

pest, harmful insect, vermin

国家农业绿色防控科研团队成功研发出靶向微胶囊生物信息素,实现了对重大农作物害虫的高效绿色物理诱杀。

Guó jiā nóng yè lǜ sè fáng kòng kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū bǎ xiàng wēi jiāo náng shēng wù xìn xī sù, shí xiàn le duì zhòng dà nóng zuò wù hài chóng de gāo xiào lǜ sè wù lǐ yòu shā.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học phòng chống xanh nông nghiệp quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công pheromone sinh học vi bao trúng đích, thực hiện việc bẫy diệt vật lý xanh hiệu quả cao đối với các loài sâu bệnh sâu bọ có hại cây trồng nông nghiệp trọng đại.”

Bộ: 虫 • 26 nét • 22/11/2024
Nét viết & Chiết tự
#17 HSK 9 Động từ
害臊
hàisào HẠI TAO

xấu hổ ngượng ngùng, thẹn thùng e thẹn (khẩu ngữ)

to feel ashamed, bashful, shy, embarrassed

搞科学研究必须讲究实事求是,面对未经验证的学术推论切不可信口雌黄,否则在同行严格实测数据面前终会感到害臊难堪。

Gǎo kē xué yán jiū bì xū jiǎng jiū shí shì qiú shì, miàn duì wèi jīng yàn zhèng de xué shù tuī lùn qiè bù kě xìn kǒu cí huáng, fǒu zé zài tóng háng yán gé shí cè shù jù miàn qián zhōng huì gǎn dào hài sào nán kān.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải coi trọng thực sự cầu thị, đứng trước những suy luận học thuật chưa qua kiểm chứng tuyệt đối không được nói bừa nói cuội, nếu không trước số liệu đo đạc thực tế chặt chẽ của đồng nghiệp cuối cùng sẽ cảm thấy xấu hổ ngượng ngùng thẹn thùng bẽ bàng.”

Bộ: 阝 • 24 nét • 09/01/2026
Nét viết & Chiết tự
#19 HSK 9 Tính từ
酣畅
hānchàng HÀM SƯỚNG

thỏa thích sảng khoái, tràn trề sung sướng trôi chảy

with ease and enthusiasm, to one's heart's content,酣畅

在两院院士学术沙龙上,青年科学家与学术大师展开了酣畅淋漓的思想交锋,激荡出无数前沿颠覆性创新的智慧火花。

Zài liǎng yuàn yuàn shì xué shù shā lóng shàng, qīng nián kē xué jiā yǔ xué shù dà shī zhǎn kāi le hān chàng lín lí de sī xiǎng jiāo fēng, jī dàng chū wú shù qián yán diān fù xìng chuàng xīn de zhì huì huǒ huā.

“Tại sa-lông học thuật của các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm, các nhà khoa học trẻ cùng các bậc đại sư học thuật đã mở ra cuộc giao phong tư tưởng thỏa thích sảng khoái tràn trề sung sướng trôi chảy, làm bùng lên vô số tia lửa trí tuệ đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng tiên phong.”

Bộ: 辶 • 21 nét • 27/05/2020
Nét viết & Chiết tự
#20 HSK 9 Danh từ
酣睡
hānshuì HÀM THUỴ

ngủ say sưa, giấc ngủ say nồng êm đềm

to sleep soundly, sound sleep, deep slumber

在中国空间站专属静音睡眠舱内,航天员在恒温恒湿微重力睡袋中香甜酣睡,为次日繁重的出舱科学实验蓄满能量。

Zài zhōng guó kōng jiān zhàn zhuān shǔ jìng yīn shuì mián cāng nèi, háng tiān yuán zài héng wēn héng shī wēi zhòng lì shuì dài zhōng xiāng tián hān shuì, wèi cì rì fán zhòng de chū cāng kē xué shí yàn xù mǎn néng liàng.

“Bên trong khoang ngủ giảm ồn độc quyền của trạm vũ trụ Trung Quốc, phi hành gia ngủ say sưa say nồng ngọt ngào trong túi ngủ vi trọng lực nhiệt độ và độ ẩm ổn định, tích lũy đầy ắp năng lượng cho các thực nghiệm khoa học ngoài khoang bộn bề vào ngày hôm sau.”

Bộ: 目 • 22 nét • 08/11/2019
Nét viết & Chiết tự
#21 HSK 6 Tính từ
含糊
hán hú HÀM HỒ

mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát

vague, ambiguous, indistinct, careless

在涉及国家主权领土完整与核心安全利益原则问题上,我们的立场旗帜鲜明,绝不容许有任何含糊其辞。

Zài shè jí guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ hé xīn ān quán lì yì yuán zé wèn tí shàng, wǒ men de lì chǎng qí zhì xiān míng, jué bù róng xǔ yǒu rèn hé hán hú qí cí.

“Trong các vấn đề nguyên tắc liên quan tới chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích an ninh cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta luôn rõ ràng dứt khoát như cờ giương trước gió, tuyệt đối không cho phép có bất kỳ sự mơ hồ ấp úng nào.”

Bộ: 日 • 22 nét • 27/07/2013
Nét viết & Chiết tự
#22 HSK 9 Tính từ
含蓄
hánxù HÀM SÚC

hàm súc, kín đáo ý nhị tế nhị

implicit, reserved, subtle, veiled, understated

老一辈战略科学家表达情感总是含蓄深沉,他们把对祖国和人民最炽热的爱深深埋藏在数十年隐姓埋名的攻关岁月里。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā biǎo dá qíng gǎn zǒng shì hán xù shēn chén, tā men bǎ duì zǔ guó hé rén mín zuì chì rè de ài shēn shēn mái cáng zài shù shí nián yǐn xìng mái míng de gōng guān suì yuè lǐ.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối bày tỏ tình cảm luôn luôn kín đáo ý nhị hàm súc sâu lắng, các cụ chôn giấu sâu sắc tình yêu nồng cháy nhất đối với Tổ quốc và nhân dân trong những năm tháng vượt khó ẩn danh giấu tên mấy chục năm trường.”

Bộ: 日 • 20 nét • 04/01/2015
Nét viết & Chiết tự
#23 HSK 9 Danh từ
函授
hánshòu HÀM THỤ

hàm thụ, đào tạo từ xa qua thư tín/trực tuyến

correspondence course, correspondence education

国家继续教育数字化工程依托高带宽卫星互联网,为偏远山区百万基层农业科技推广员提供了高质量现代农技函授与线上研修课程。

Guó jiā jì xù jiào yù shù zì huà gōng chéng yī tuō gāo dài kuān wèi xīng hù lián wǎng, wèi piān yuǎn shān qū bǎi wàn jī céng nóng yè kē jì tuī guǎng yuán tí gōng le gāo zhì liàng xiàn dài nóng jì hán shòu yǔ xiàn shàng yán xiū kè chéng.

“Công trình số hóa giáo dục thường xuyên quốc gia dựa vào Internet vệ tinh băng thông cao, đã mang lại các khóa học tu nghiệp trực tuyến và hàm thụ đào tạo từ xa kỹ thuật nông nghiệp hiện đại chất lượng cao cho hàng triệu nhân viên phổ biến khoa học kỹ thuật nông nghiệp cơ sở vùng núi hẻo lánh.”

Bộ: 女 • 19 nét • 26/07/2013
Nét viết & Chiết tự
#24 HSK 9 Động từ
涵盖
hángài HÀM CÁI

bao hàm, bao quát trải rộng khắp các mặt

to cover, to comprise, to encompass, to include

国家重大科技战略发展规划涵盖了量子科技、深空深海、人工智能与生命健康等全部面向世界科技前沿的重点战略领域。

Guó jiā zhòng dà kē jì zhàn lüè fā zhǎn guī huà hán gài le liàng zǐ kē jì, shēn kōng shēn hǎi, rén gōng zhì néng yǔ shēng mìng jiàn kāng děng quán bù miàn xiàng shì jiè kē jì qián yán de zhòng diǎn zhàn lüè lǐng yù.

“Quy hoạch phát triển chiến lược khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã bao quát bao hàm trải rộng toàn bộ các lĩnh vực chiến lược trọng điểm hướng tới mũi nhọn khoa học công nghệ thế giới như sức khỏe sinh mệnh, trí tuệ nhân tạo, biển sâu không gian sâu và công nghệ lượng tử.”

Bộ: 木 • 17 nét • 30/05/2023
Nét viết & Chiết tự
#25 HSK 9 Danh từ
涵义
hányì HÀM NGHĨA

hàm ý, ý nghĩa nội hàm thâm sâu

meaning, implication, connotation, inner significance

深入领会新质生产力这一重大理论创新的深刻科学涵义,对于全面推进高水平科技自立自强具有极其重大的指导意义。

Shēn rù lǐng huì xīn zhì shēng chǎn lì zhè yī zhòng dà lǐ lùn chuàng xīn de shēn kè kē xué hán yì, duì yú quán miàn tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng jù yǒu jí qí zhòng dà de zhǐ dǎo yì yì.

“Đi sâu lĩnh hội ý nghĩa nội hàm hàm ý khoa học sâu sắc của đổi mới sáng tạo lý luận trọng đại lực lượng sản xuất chất lượng mới này sở hữu ý nghĩa chỉ đạo cực kỳ trọng đại đối với việc thúc đẩy toàn diện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 木 • 17 nét • 26/03/2018
Nét viết & Chiết tự
#26 HSK 6 Tính từ
罕见
hǎn jiàn HÃN KIẾN

hiếm thấy, hiếm có, cực kỳ hiếm

rare, uncommon, extraordinary

天文学家利用国家大科学工程巡天望远镜,在宇宙深处首次捕获到了一例极其罕见的超高能伽马射线暴爆发全过程。

Tiān wén xué jiā lì yòng guó jiā dà kē xué gōng chéng xún tiān wàng yuǎn jìng, zài yǔ zhòu shēn chù shǒu cì bǔ huò dào le yī lì jí qí hǎn jiàn de chāo gāo néng gā mǎ shè xiàn bào bào fā quán guò chéng.

“Các nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng tuần thiên thuộc đại công trình khoa học quốc gia đã lần đầu tiên bắt trọn toàn bộ quá trình bùng nổ chớp tia gamma năng lượng siêu cao cực kỳ hiếm thấy nơi sâu thẳm vũ trụ.”

Bộ: 见 • 27 nét • 02/12/2024
Nét viết & Chiết tự
#27 HSK 9 Danh từ

大科学工程每一项耀眼成就的背后,都凝结着无数科研工作者与一线建设者数千个日日夜夜辛勤耕耘的智慧与汗水。

Dà kē xué gōng chéng měi yī xiàng yào yǎn chéng jiù de bèi hòu, dōu níng jié zhe wú shù kē yán gōng zuò zhě yǔ yī xiàn jiàn shè zhě shù qiān gè rì rì yè yè xīn qín gēng yún de zhì huì yǔ hàn shuǐ.

“Đằng sau mỗi một thành tựu chói lọi rực rỡ của công trình khoa học lớn, đều kết tinh mồ hôi giọt mồ hôi công sức và trí tuệ miệt mài cày xới hàng ngàn ngày đêm của vô số những người xây dựng tuyến đầu và những người làm nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 水 • 18 nét • 04/06/2018
Nét viết & Chiết tự
#28 HSK 9 Danh từ
旱
hàn HẠN

khô hạn hạn hán; trên cạn (hàndì)

drought, dry, arid, dry land

国家节水农业重点实验室成功培育出超强耐旱节水小麦新品种,在北方严重干旱贫瘠地区实现了连年稳产高产。

Guó jiā jié shuǐ nóng yè zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng péi yù chū chāo qiáng nài hàn jié shuǐ xiǎo mài xīn pǐn zhǒng, zài běi fāng yán zhòng gān hàn pín jí dì qū shí xiàn le lián nián wěn chǎn gāo chǎn.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm nông nghiệp tiết kiệm nước quốc gia đã lai tạo thành công giống mới lúa mì tiết kiệm nước siêu chịu hạn khô hạn hạn hán, thực hiện sản lượng cao ổn định liên tiếp nhiều năm tại các khu vực cằn cỗi khô hạn nghiêm trọng ở miền Bắc.”

Bộ: 子 • 9 nét • 09/05/2023
Nét viết & Chiết tự
#29 HSK 9 Danh từ
旱灾
hànzāi HẠN TAI

hạn hán, thiên tai hạn hán khô hạn

drought (natural disaster)

国家天基气象卫星星座与跨流域水资源智能调度系统协同联动,成功抵御了历史罕见的特大旱灾对农业灌溉的严重冲击。

Guó jiā tiān jī qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ kuà liú yù shuǐ zī yuán zhì néng diào dù xì tǒng xié tóng lián dòng, chéng gōng dǐ yù le lì shǐ hǎn jiàn de tè dà hàn zāi duì nóng yè guàn gài de yán zhòng chōng jī.

“Chòm sao vệ tinh khí tượng trên không gian quốc gia liên kết hiệp đồng cùng hệ thống điều phối thông minh tài nguyên nước xuyên lưu vực đã chống chọi thành công sự xung kích nghiêm trọng của thiên tai hạn hán hạn hán cực lớn hiếm thấy trong lịch sử đối với tưới tiêu nông nghiệp.”

Bộ: 子 • 17 nét • 24/09/2021
Nét viết & Chiết tự
#30 HSK 6 Động từ

人民军队枕戈待旦,坚决捍卫国家领土完整与海洋主权权益,时刻守护着祖国和人民的安全。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, jiān jué hàn wèi guó jiā lǐng tǔ wán zhěng yǔ hǎi yáng zhǔ quán quán yì, shí kè shǒu hù zhe zǔ guó hé rén mín de ān quán.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và quyền lợi chủ quyền biển đảo của quốc gia, luôn luôn canh giữ sự an toàn cho Tổ quốc và nhân dân.”

Bộ: 口 • 25 nét • 19/03/2014
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 9 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 9 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 9? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.