懊悔
Minh họa từ vựng 懊悔
àohuǐ HÁN VIỆT: ÁO HỐI

懊悔: ân hận; ăn năn; hối tiếc; hối hận

ân hận ăn năn hối tiếc hối hận

Nét viết & luyện viết chữ 懊悔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁO (懊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懊
ào ÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buồn phiền; hối tiếc; khó chịu; bực mình

Bộ 心 (BỘ TÂM • 15 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ÁO (懊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 15 nét (13 nét phụ).

悔
àohuǐ ÁO HỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ân hận; ăn năn; hối tiếc; hối hận

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim cảm thấy đau xót xấu hổ.) 每 CHỮ MỖI (Mỗi ngày trôi qua đều day dứt khôn nguôi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim day dứt từng ngày Ăn năn sám hối sửa sai nếp nhà. Bên TÂM (忄) chữ MỖI (每) tự răn, Chữ HỐI (悔) hướng thiện tháng năm đổi đời.”

Chữ HỐI (悔) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Mỗi (每 - mỗi ngày, thường xuyên). Khi phạm sai lầm, mỗi ngày nghĩ lại tâm can đều nhói đau. Biết hối hận là khởi đầu của sự thức tỉnh để làm lại cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “懊悔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我后悔没有早点告诉她。

wǒ hòuhuǐ méiyǒu zǎodiǎn gàosù tā.

“Tôi hối tiếc vì đã không nói với cô ấy sớm hơn.”

Ví dụ #2

他懊悔没有好好利用时间。

tā àohuǐ méiyǒu hǎo hǎo lìyòng shíjiān.

“Anh ta hối hận vì không tận dụng thời gian tốt.”

Từ “懊悔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →