Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#14 HSK 5 Tính từ

老教授通过生动鲜活的实际工程案例与幽默风趣的语言,把晦涩高深的理论知识讲解得通俗易懂。

Lǎo jiào shòu tōng guò shēng dòng xiān huó de shí jì gōng chéng àn lì yǔ yōu mò fēng qù de yǔ yán, bǎ huì sè gāo shēn de lǐ lùn zhī shí jiǎng jiě dé tōng sú yì dǒng.

“Vị giáo sư già thông qua những ví dụ công trình thực tế sinh động hấp dẫn cùng ngôn từ hài hước dí dỏm đã giảng giải những tri thức lý luận cao siêu hóc búa trở nên vô cùng dễ hiểu.”

Bộ: 生 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 8 Tính từ

在严谨神圣的科学真理殿堂里,容不得任何弄虚作假、学术浮夸与放肆践踏科研伦理底线的恶劣行径。

Zài yán jǐn shén shèng de kē xué zhēn lǐ diàn táng lǐ, róng bù dé rèn hé nòng xū zuò jiǎ, xué shù fú kuā yǔ fàng sì jiàn tà kē yán lún lǐ dǐ xiàn de è liè xíng jìng.

“Bên trong thánh đường chân lý khoa học nghiêm cẩn thiêng liêng, không dung thứ cho bất kỳ hành vi tồi tệ dẫm đạp ngông cuồng càn rỡ lên lằn ranh đạo đức nghiên cứu khoa học, phô trương học thuật và dối trá làm giả nào.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Động từ

搞科学研究必须脚踏实地、用扎实成果说话,决不能依靠虚名炒作与空头口号自我标榜。

Gǎo kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, yòng zhā shí chéng guǒ shuō huà, jué bù néng yī kào xū míng chǎo zuò yǔ kōng tóu kǒu hào zì wǒ biāo bǎng.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân đạp đất bằng, dùng thành quả vững chắc để nói chuyện, tuyệt đối không được dựa vào thổi phồng danh hão và khẩu hiệu suông để tự xưng khoe khoang phô trương bản thân.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

在风暴来临前,园林工人们用坚固的钢管支架把在强风中吹歪的大树逐一扶正加固。

Zài fēng bào lái lín qián, yuán lín gōng rén men yòng jiān gù de gāng guǎn zhī jià bǎ zài qiáng fēng zhōng chuī wāi de dà shù zhú yī fú zhèng jiā gù.

“Trước khi cơn giông bão ập đến, các công nhân công viên cây xanh đã dùng những khung giàn ống thép kiên cố để chống đỡ nắn thẳng và gia cố từng cây to bị gió thổi nghiêng ngả.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →