他为人十分诡诈。
tā wéirén shífēn guǐzhà.
“Anh ấy là người rất xảo trá.”
面试时要慎言。
miànshì shí yào shèn yán.
“Khi phỏng vấn cần cẩn thận lời nói.”
做人不能太骄傲。
zuòrén bùnéng tài jiāo'ào.
“Làm người không thể quá kiêu ngạo.”
别肆意挥霍你的钱。
bié sìyì huīhuò nǐ de qián.
“Đừng tùy tiện tiêu xài tiền của bạn.”
这是一起冤情重大的冤案。
zhè shì yīqǐ yuānqíng zhòngdà de yuān'àn.
“Đây là một vụ án oan sai quan trọng.”
他学习从不怠惰。
tā xuéxí cóng bù dàiduò.
“Anh ấy học tập không bao giờ lười biếng.”
这是“潜质”的一个常用表达。
Zhè shì "qiánzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tố chất tiềm ẩn".”
他在这个问题上坚定不移。
tā zài zhège wèntí shàng jiāndìng bù yí.
“Anh ấy rất kiên định trong vấn đề này.”
他只是虚张声势而已。
tā zhǐshì xūzhāngshēngshì éryǐ.
“Anh ấy chỉ đang giả bộ mạnh mẽ thôi.”
她深知自尊的重要性。
tā shēn zhī zìzūn de zhòngyào xìng.
“Cô ấy hiểu sâu sắc tầm quan trọng của tự trọng.”
老教授通过生动鲜活的实际工程案例与幽默风趣的语言,把晦涩高深的理论知识讲解得通俗易懂。
Lǎo jiào shòu tōng guò shēng dòng xiān huó de shí jì gōng chéng àn lì yǔ yōu mò fēng qù de yǔ yán, bǎ huì sè gāo shēn de lǐ lùn zhī shí jiǎng jiě dé tōng sú yì dǒng.
“Vị giáo sư già thông qua những ví dụ công trình thực tế sinh động hấp dẫn cùng ngôn từ hài hước dí dỏm đã giảng giải những tri thức lý luận cao siêu hóc búa trở nên vô cùng dễ hiểu.”
在严谨神圣的科学真理殿堂里,容不得任何弄虚作假、学术浮夸与放肆践踏科研伦理底线的恶劣行径。
Zài yán jǐn shén shèng de kē xué zhēn lǐ diàn táng lǐ, róng bù dé rèn hé nòng xū zuò jiǎ, xué shù fú kuā yǔ fàng sì jiàn tà kē yán lún lǐ dǐ xiàn de è liè xíng jìng.
“Bên trong thánh đường chân lý khoa học nghiêm cẩn thiêng liêng, không dung thứ cho bất kỳ hành vi tồi tệ dẫm đạp ngông cuồng càn rỡ lên lằn ranh đạo đức nghiên cứu khoa học, phô trương học thuật và dối trá làm giả nào.”
他是一个性格懦弱的人。
tā shì yīgè xìnggé nuòruò de rén.
“Anh ấy là một người hèn nhát.”
他因为失败而消磨意志。
tā yīnwèi shībài ér xiāomó yìzhì.
“Anh ấy vì thất bại mà làm hao mòn ý chí.”
坦荡的草地适合野餐。
tǎndàng de cǎodì shìhé yěcān.
“Bãi cỏ rộng rãi bằng phẳng rất hợp dã ngoại.”
她的举止非常端庄。
tā de jǔzhǐ fēicháng duānzhuāng.
“Cử chỉ của cô ấy rất đoan trang.”
你就是那个恶名昭彰的尼尔·卡夫瑞。
nǐ jìushì nàge èmíngzhāozhāng de níěr · qiǎfū rùi
“Neal Caffrey khét tiếng.”
她是一个勤勉的学生。
tā shì yīgè qínmiǎn de xuéshēng.
“Cô ấy là một học sinh chăm chỉ.”
这个地方非常污秽。
zhège dìfāng fēicháng wūhuì.
“Nơi này rất bẩn thỉu.”
搞科学研究必须脚踏实地、用扎实成果说话,决不能依靠虚名炒作与空头口号自我标榜。
Gǎo kē xué yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì, yòng zhā shí chéng guǒ shuō huà, jué bù néng yī kào xū míng chǎo zuò yǔ kōng tóu kǒu hào zì wǒ biāo bǎng.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chân đạp đất bằng, dùng thành quả vững chắc để nói chuyện, tuyệt đối không được dựa vào thổi phồng danh hão và khẩu hiệu suông để tự xưng khoe khoang phô trương bản thân.”
在风暴来临前,园林工人们用坚固的钢管支架把在强风中吹歪的大树逐一扶正加固。
Zài fēng bào lái lín qián, yuán lín gōng rén men yòng jiān gù de gāng guǎn zhī jià bǎ zài qiáng fēng zhōng chuī wāi de dà shù zhú yī fú zhèng jiā gù.
“Trước khi cơn giông bão ập đến, các công nhân công viên cây xanh đã dùng những khung giàn ống thép kiên cố để chống đỡ nắn thẳng và gia cố từng cây to bị gió thổi nghiêng ngả.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết