Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 HSK 6 Tính từ

各级行政机关严格规范权力运行,把权力关进制度的笼子里,坚决杜绝任何任性用权与违规干预司法的行为。

Gè jí xíng zhèng jī guān yán gé guī fàn quán lì yùn xíng, bǎ quán lì guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, jiān jué dù jué rèn hé rèn xìng yòng quán yǔ wéi guī gān yù sī fǎ de xíng wéi.

“Các cơ quan hành chính các cấp quy chuẩn hóa nghiêm ngặt việc vận hành quyền lực, nhốt quyền lực vào chiếc lồng thể chế, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi sử dụng quyền lực một cách tùy tiện ương ngạnh và can thiệp trái quy định vào tư pháp.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Động từ

在日新月异的前沿科技创新浪潮中,我们必须破除因循守旧、固步自封的保守观念,敢于拥抱颠覆性变革。

Zài rì xīn yuè yì de qián yán kē jì chuàng xīn làng cháo zhōng, wǒ men bì xū pò chú yīn xún shǒu jiù, gù bù zì fēng de bǎo shǒu guān niàn, gǎn yú yōng bào diān fù xìng biàn gé.

“Trong làn sóng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong thay đổi từng ngày, chúng ta cần phá bỏ những quan niệm bảo thủ theo lối mòn dập khuôn, dũng cảm đón nhận những biến đổi mang tính cách mạng.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Tính từ

高级技师凭借极其熟练精湛的手工装配微操技艺,将精密陀螺仪核心部件的装配公差控制在微米级以内。

Gāo jí jì shī píng jiè jí qí shú liàn jīng zhàn de shǒu gōng zhuāng pèi wēi cāo jì yì, jiāng jīng mì tuó luó yí hé xīn bù jiàn de zhuāng pèi gōng chāi kòng zhì zài wēi mǐ jí yǐ nèi.

“Kỹ thuật viên bậc cao nhờ vào tay nghề thao tác vi mô lắp ráp thủ công vô cùng thuần thục điêu luyện đã kiểm soát dung sai lắp ráp các linh kiện con quay hồi chuyển chính xác trong phạm vi micromet.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Tính từ

社区里有一支由离退休老党员组成的热心志愿服务队,常年风雨无阻地为孤寡老人提供买菜送药等便民帮助。

Shè qū lǐ yǒu yī zhī yóu lí tuì xiū lǎo dǎng yuán zǔ chéng de rè xīn zhì yuàn fú wù duì, cháng nián fēng yǔ wú zǔ dì wèi gū guǎ lǎo rén tí gōng mǎi cài sòng yào děng biàn mín bāng zhù.

“Trong khu dân cư có một đội tình nguyện viên nhiệt tình gồm các cán bộ hưu trí cao tuổi, quanh năm không quản mưa nắng luôn giúp đỡ người già neo đơn đi chợ, mua thuốc và hỗ trợ sinh hoạt.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Tính từ

在现代文明社会公共交往中,应当讲求文明礼貌与互相尊重,坚决摒弃任何野蛮粗鲁的言行举止。

Zài xiàn dài wén míng shè huì gōng gòng jiāo wǎng zhōng, yīng dāng jiǎng qiú wén míng lǐ mào yǔ hù xiāng zūn zhòng, jiān jué bǐng qì rèn hé yě mán cū lǔ de yán xíng jǔ zhǐ.

“Trong giao tiếp ứng xử công cộng của xã hội văn minh hiện đại, cần đề cao phong thái lịch sự văn minh và tôn trọng lẫn nhau, kiên quyết loại bỏ mọi lời nói cử chỉ thô lỗ cộc cằn hoang dã.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Tính từ

书山有路勤为径,学海无涯苦作舟;唯有常年保持勤奋笃学的坚毅姿态,才能攀登学术的高峰。

Shū shān yǒu lù qín wèi jìng, xué hǎi wú yá kǔ zuò zhōu ; wéi yǒu cháng nián bǎo chí qín fèn dǔ xué de jiān yì zī tài, cái néng pān dēng xué shù de gāo fēng.

“Đường lên núi sách siêng năng làm lối, biển học vô bờ gian khổ làm thuyền; chỉ có luôn giữ trọn tư thế cần cù siêng năng học hỏi mới có thể trèo lên đỉnh cao học thuật.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Tính từ

老学者对待青年学生始终态度和蔼、循循善诱,毫无大学者的大架子,深受全校师生由衷敬爱。

Lǎo xué zhě duì dài qīng nián xué shēng shǐ zhōng tài dù hé ǎi, xún xún shàn yòu, háo wú dà xué zhě de dà jià zi, shēn shòu quán xiào shī shēng yóu zhōng jìng ài.

“Vị học giả lão thành đối với sinh viên trẻ luôn luôn giữ thái độ hòa nhã niềm nở, tận tình chỉ bảo, tuyệt nhiên không có chút vẻ cách biệt của bậc đại học giả, được toàn thể thầy trò trong trường hết mực kính trọng và yêu mến.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Tính từ

心怀善良与同理心是一切崇高道德品质的基石,能够让整个社会充满互助互爱的融融暖意。

Xīn huái shàn liáng yǔ tóng lǐ xīn shì yī qiè chóng gāo dào dé pǐn zhì dì jī shí, néng gòu ràng zhěng gè shè huì chōng mǎn hù zhù hù ài de róng róng nuǎn yì.

“Nuôi dưỡng tấm lòng lương thiện và sự thấu cảm là hòn đá tảng của mọi phẩm chất đạo đức cao đẹp, có thể khiến toàn bộ xã hội ngập tràn hơi ấm của sự tương trợ và yêu thương đùm bọc lẫn nhau.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Tính từ

孩子们那双清澈无邪的眼眸中,闪烁着对世界最单纯美好的向往与好奇。

Hái zi men nà shuāng qīng chè wú xié de yǎn móu zhōng, shǎn shuò zhe duì shì jiè zuì dān chún měi hǎo de xiàng wǎng yǔ hào qí.

“Trong đôi mắt trong veo không gợn chút bụi trần của các em nhỏ ánh lên niềm khát khao và hiếu kỳ mộc mạc, tươi đẹp nhất về thế giới.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

当扎根边疆四十载的全国模范乡村老教师回到老校区时,几代学生纷纷围拢上前拉着老人的手亲热问候。

Dāng zhā gēn biān jiāng sì shí zài de quán guó mó fàn xiāng cūn lǎo jiào shī huí dào lǎo xiào qū shí, jǐ dài xué shēng fēn fēn wéi lǒng shàng qián lā zhe lǎo rén de shǒu qīn rè wèn hòu.

“Khi người thầy giáo làng gương mẫu toàn quốc cắm bản bốn mươi năm nơi biên cương trở lại trường cũ, nhiều thế hệ học trò đã ùa tới vây quanh nắm lấy đôi bàn tay người thầy già thân mật ân cần thăm hỏi thắm thiết.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ

国际社会坚定捍卫真正的多边主义,坚决揭露并抵制个别霸权国家借维护规则之名行单边霸凌之实的虚伪面目。

Guó jì shè huì jiān dìng hàn wèi zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jiān jué jiē lù bìng dǐ zhì gè bié bà quán guó jiā jiè wéi hù guī zé zhī míng xíng dān biān bà líng zhī shí de xū wěi miàn mù.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết vạch trần và bài trừ bộ mặt giả tạo đạo đức giả của một số quốc gia bá quyền mượn danh bảo vệ quy tắc để thực thi hành vi bắt nạt đơn phương.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Tính từ

在关乎集体利益与大局安危的关键时刻,绝不能只顾一己私利的狭隘自私行为,而要顾全大局、团结互助。

Zài guān hū jí tǐ lì yì yǔ dà jú ān wēi de guān jiàn shí kè, jué bù néng zhǐ gù yī jǐ sī lì de xiá ài zì sī xíng wéi, ér yào gù quán dà jú, tuán jié hù zhù.

“Vào những thời khắc then chốt liên quan đến lợi ích tập thể và sự an nguy của đại cục, tuyệt đối không được có hành vi ích kỷ hẹp hòi chỉ nghĩ tới tư lợi cá nhân của riêng mình, mà phải biết nhìn nhận đại cục toàn thể và đoàn kết tương trợ lẫn nhau.”

Bộ: 自 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

在全面打赢脱贫攻坚战与乡村全面振兴中,广大脱贫群众彻底甩掉了自卑落后包袱,精神面貌焕然一新、意气风发。

Zài quán miàn dǎ yíng tuō pín gōng jiān zhàn yǔ xiāng cūn quán miàn zhèn xīng zhōng, guǎng dà tuō pín qún zhòng chè dǐ shuǎi diào le zì bēi luò hòu bāo fú, jīng shén miàn mào huàn rán yì xīn, yì qì fēng fā.

“Trong việc chấn hưng toàn diện nông thôn và đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo, đông đảo bà con nhân dân thoát nghèo đã quẳng sạch hoàn toàn gánh nặng lạc hậu mặc cảm tự ti, diện mạo tinh thần đổi mới rực rỡ, hừng hực khí thế.”

Bộ: 自 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Tính từ

真正的勇士在狂风暴雨与生死考验面前从不胆怯退缩,而是义无反顾地冲锋在抢险救援的最前沿。

Zhēn zhèng de yǒng shì zài kuáng fēng bào yǔ yǔ shēng sǐ kǎo yàn miàn qián cóng bù dǎn qiè tuì suō, ér shì yì wú fǎn gù dì chōng fēng zài qiǎng xiǎn jiù yuán de zuì qián yán.

“Người dũng sĩ chân chính trước cuồng phong bão táp và thử thách sinh tử không bao giờ nhút nhát lùi bước, mà kiên định xông pha không hề quay đầu nơi tuyến đầu hiểm nguy nhất của công tác cứu nạn.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

满招损,谦受益;无论取得多么骄人的学术成就,真正的学者始终保持着虚怀若谷的谦虚品格。

Mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì ; wú lùn qǔ dé duō me jiāo rén de xué shù chéng jiù, zhēn zhèng de xué zhě shǐ zhōng bǎo chí zhe xū huái ruò gǔ de qiān xū pǐn gé.

“Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn nhận về lợi ích; dẫu cho có gặt hái được những thành tựu học thuật rực rỡ đến đâu, người làm nghiên cứu chân chính luôn giữ trọn phẩm hạnh khiêm tốn và rộng mở dung nạp.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

任何企图通过窃取商业机密与恶意网络攻击等卑鄙不正当手段破坏公平竞争秩序的行径,都必将受到法律的严惩。

Rèn hé qǐ tú tōng guò qiè qǔ shāng yè jī mì yǔ è yì wǎng luò gōng jī děng bēi bǐ bù zhèng dāng shǒu duàn pò huài gōng píng jìng zhēng zhì xù de xíng jìng, dōu bì jiāng shòu dào fǎ lǜ de yán chéng.

“Bất kỳ hành vi nào mưu toan dùng các thủ đoạn đê tiện bất chính như đánh cắp bí mật thương mại và tấn công mạng ác ý để phá hoại trật tự cạnh tranh công bằng đều chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →