Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Tính từ

在突发复杂险情的关键时刻,机长沉着冷静、机智果断地操控飞机化险为夷,创造了民航史上的迫降奇迹。

Zài tū fā fù zá xiǎn qíng de guān jiàn shí kè, jī zhǎng chén zhuó lěng jìng, jī zhì guǒ duàn dì cāo kòng fēi jī huà xiǎn wèi yí, chuàng zào le mín háng shǐ shàng de pò jiàng qí jì.

“Vào thời khắc hiểm nghèo then chốt ập đến bất ngờ, cơ trưởng đã điềm tĩnh bình tĩnh, mưu trí và quả đoán điều khiển máy bay chuyển nguy thành an, kiến tạo nên kỳ tích hạ cánh khẩn cấp trong lịch sử hàng không dân dụng.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

遵纪守法与恪守职业道德,是每一个公民在现代法治社会中应当遵循的基本准则。

Zūn jì shǒu fǎ yǔ kè shǒu zhí yè dào dé, shì měi yí gè gōng mín zài xiàn dài fǎ zhì shè huì zhōng yīng dāng zūn xún de jī běn zhǔn zé.

“Thượng tôn pháp luật và tuân thủ đạo đức nghề nghiệp là chuẩn mực cơ bản mà mỗi công dân đều cần tuân theo trong một xã hội pháp quyền hiện đại.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

在面对确凿客观的实验复现数据与反例事实面前,真正的科学工作者绝不能固执己见、拒绝修正理论。

Zài miàn duì què záo kè guān de shí yàn fù xiàn shù jù yǔ fǎn lì shì shí miàn qián, zhēn zhèng de kē xué gōng zuò zhě jué bù néng gù zhí jǐ jiàn, jù jué xiū zhèng lǐ lùn.

“Đứng trước các số liệu tái lập thực nghiệm khách quan xác thực và các sự thật phản ví dụ, người làm khoa học chân chính tuyệt đối không thể cố chấp giữ khư khư ý mình mà từ chối sửa đổi lý thuyết.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

科学探索从来不是胆小者的游戏,只有不畏艰难险阻、勇于冒险求索的人才能登上世界科学的高峰。

Kē xué tàn suǒ cóng lái bú shì dǎn xiǎo zhě de yóu xì, zhǐ yǒu bù wèi jiān nán xiǎn zǔ, yǒng yú mào xiǎn qiú suǒ de rén cái néng dēng shàng shì jiè kē xué de gāo fēng.

“Thám hiểm khoa học xưa nay chưa bao giờ là trò chơi của những kẻ nhút nhát nhát gan, chỉ có những người dũng cảm mạo hiểm tìm tòi, không sợ gian nan hiểm trở mới có thể trèo lên đỉnh cao của khoa học thế giới.”

Bộ: 小 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

永不熄灭的科学好奇心与探索未知宇宙的求知欲,是推动一代代科学家勇攀世界科技最高峰的最纯粹内在动力。

Yǒng bù xī miè de kē xué hǎo qí xīn yǔ tàn suǒ wèi zhī yǔ zhòu de qiú zhī yù, shì tuī dòng yí dài dài kē xué jiā yǒng pān shì jiè kē jì zuì gāo fēng de zuì chún cuì nèi zài dòng lì.

“Lòng hiếu kỳ ham khám phá tính tò mò khoa học không bao giờ tắt cùng ham muốn tìm hiểu tri thức khám phá vũ trụ chưa biết chính là động lực nội tại thuần khiết nhất thúc đẩy từng thế hệ nhà khoa học dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học công nghệ thế giới.”

Bộ: 女 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Động từ

搞科学攻关求真务实是第一位的,决不能因为爱面子而对实验中的异常误差数据遮遮掩掩。

Gǎo kē xué gōng guān qiú zhēn wù shí shì dì yī wèi de, jué bù néng yīn wèi ài miàn zi ér duì shí yàn zhōng de yì cháng wù chā shù jù zhē zhē yǎn yǎn.

“Làm vượt khó nghiên cứu khoa học thì cầu thị thực chất là số một, tuyệt đối không được vì sĩ diện giữ thể diện mà che che đậy đậy những số liệu sai số dị thường trong thực nghiệm.”

Bộ: 爪 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →