官员贪财终被查处。
guānyuán tāncái zhōng bèi cháchǔ.
“Cán bộ tham ô cuối cùng cũng bị điều tra xử lý.”
在面对复杂的挑战时,保持疲劳的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí pí láo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái mệt mỏi đặc biệt quan trọng.”
这部新上映的国产科幻电影情节紧凑、特效震撼,非常好看精彩。
Zhè bù xīn shàng yìng de guó chǎn kē huàn diàn yǐng qíng jié jǐn còu, tè xiào zhèn hàn, fēi cháng hǎo kàn jīng cǎi.
“Bộ phim điện ảnh khoa học viễn tưởng mới ra rạp này tình tiết chặt chẽ, kỹ xảo chấn động, vô cùng hay đẹp mắt và đặc sắc.”
他们在一起三年了。
tāmen zài yīqǐ sān niánle.
“Bọn họ đã bên nhau ba năm rồi.”
他精神很好。
tā jīng shén hěn hǎo 。
“Tinh thần anh ấy rất tốt.”
在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí yòu zhì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.”
心理健康医疗团队通过精准认知行为疗法与音乐艺术康复调理,成功帮助多位重度忧郁症患者走出心灵阴霾重获阳光。
Xīn lǐ jiàn kāng yī liáo tuán duì tōng guò jīng zhǔn rèn zhī xíng wéi liáo fǎ yǔ yīn yuè yì shù kāng fù tiáo lǐ, chéng gōng bāng zhù duō wèi zhòng dù yōu yù zhèng huàn zhě zǒu chū xīn líng yīn mái chóng huò yáng guāng.
“Đội ngũ y tế sức khỏe tâm thần thông qua liệu pháp hành vi nhận thức chính xác cùng điều dưỡng phục hồi nghệ thuật âm nhạc đã giúp nhiều bệnh nhân trầm cảm u uất nặng bước ra khỏi đám mây u ám của tâm hồn, đón nhận lại ánh nắng mặt trời.”
我们要牢固树立绿水青山就是金山银山的绿色发展理念,持之以恒推进美丽中国生态文明建设。
Wǒ men yào láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǜ sè fā zhǎn lǐ niàn, chí zhī yǐ héng tuī jìn měi lì zhōng guó shēng tài wén míng jiàn shè.
“Chúng ta cần xây dựng vững chắc kiên cố quan niệm phát triển xanh non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, kiên trì không ngừng thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái Một Trung Quốc Tươi Đẹp.”
青年科学家在科普短视频中运用生动幽默甚至略带搞笑的趣味情景剧,将晦涩深奥的量子物理知识讲得通俗易懂。
Qīng nián kē xué jiā zài kē pǔ duǎn shì pín zhōng yùn yòng shēng dòng yōu mò shèn zhì lüè dài gǎo xiào de qù wèi qíng jǐng jù, jiāng huì sè shēn ào de liàng zǐ wù lǐ zhī shí jiǎng dé tōng sú yì dǒng.
“Các nhà khoa học trẻ trong video ngắn phổ biến khoa học đã vận dụng các vở kịch tình huống thú vị sinh động hài hước thậm chí hơi có phần chọc cười gây cười hài hước, giảng giải kiến thức vật lý lượng tử sâu xa tối nghĩa thành dễ hiểu gần gũi.”
这把剑的剑刃很犀利。
zhè bǎ jiàn de jiàn rèn hěn xīlì.
“Lưỡi của cây kiếm này rất sắc.”
党中央作出推进中国式现代化与实施高水平科技自立自强的战略决策英明卓绝,指引着中华民族走向伟大复兴。
Dǎng zhōng yāng zuò chū tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà yǔ shí shī gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué cè yīng míng zhuó jué, zhǐ yǐn zhe zhōng huá mín zú zǒu xiàng wěi dà fù xīng.
“Quyết sách chiến lược của Trung ương Đảng về việc thúc đẩy hiện đại hóa đất nước và thực thi tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao là vô cùng anh minh sáng suốt xuất chúng, dẫn lối chỉ đường cho dân tộc bước tới phục hưng vĩ đại.”
国家司法机关坚持以事实为依据、以法律为准绳,全面推进刑事审判质效提升,坚决守牢防范冤假错案底线。
Guó jiā sī fǎ jī guān jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, quán miàn tuī jìn xíng shì shěn pàn zhì xiào tí shēng, jiān jué shǒu láo fáng fàn yuān jiǎ cuò àn dǐ xiàn.
“Cơ quan tư pháp quốc gia kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, đẩy mạnh toàn diện nâng cao chất lượng hiệu quả xét xử hình sự, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ phòng ngừa các vụ án oan sai giả mạo.”
阻塞了基底动脉的血液流通。
zǔsāi le jīdǐ dòngmài de xiěyè liútōng
“Nó ngăn chặn lưu lượng máu đến động mạch cơ bản.”
政策出台对市场利好。
zhèngcè chūtái duì shìchǎng lìhǎo.
“Chính sách ban hành có lợi cho thị trường.”
这种苹果多汁而甜美。
zhèzhǒng píngguǒ duōzhī ér tiánměi。
“Loại táo này nhiều nước và ngọt.”
“樽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““樽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他的话听起来很绝情。
tā de huà tīngqǐlái hěn juéqíng.
“Lời anh ta nói nghe có vẻ rất tuyệt tình.”
他是个两面三刀的人。
tā shìgè liǎngmiànsāndāo de rén.
“Hắn là kẻ hai mặt.”
他一直提倡博爱精神。
tā yīzhí tíchàng bó'ài jīngshén.
“Anh ấy luôn đề xướng tinh thần bác ái.”
自卑感让他不敢表达意见。
zìbēigǎn ràng tā bù gǎn biǎodá yìjiàn.
“Cảm giác tự ti khiến anh ấy không dám bày tỏ ý kiến.”
Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng
我们要有愚公移山一样的斗志。
wǒmen yào yǒu yúgōngyíshān yīyàng de dòuzhì.
“Chúng ta cần có ý chí kiên trì, bền bỉ.”
他总是直言不讳地表达意见。
Tā zǒng shì zhíyán bùhuì de biǎodá yìjiàn.
“Anh ấy luôn thẳng thắn bày tỏ ý kiến.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế