Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ
悲观
bēi guān BI QUAN

bi quan

面对暂时的困难与人生低谷,我们切忌消极悲观,而应当以积极乐观的心态寻找破局良策。

Miàn duì zàn shí de kùn nán yǔ rén shēng dī gǔ, wǒ men qiè jì xiāo jí bēi guān, ér yīng dāng yǐ jī jí lè guān de xīn tài xún zhǎo pò jú liáng cè.

“Đứng trước những khó khăn tạm thời và nốt trầm của cuộc đời, chúng ta tuyệt đối chớ nên bi quan tiêu cực, mà cần giữ tâm thái tích cực lạc quan để tìm kiếm kế sách tháo gỡ.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

青年人既要仰望星空树立远大的理想抱负,更要脚踏实地直面现实、在平凡岗位上踏实苦干。

Qīng nián rén jì yào yǎng wàng xīng kōng shù lì yuǎn dà de lǐ xiǎng bào fù, gèng yào jiǎo tà shí dì zhí miàn xiàn shí, zài píng fán gǎng wèi shàng tà shí kǔ gàn.

“Thanh niên vừa phải ngước nhìn bầu trời sao để nuôi dưỡng lý tưởng hoài bão lớn lao, lại càng phải kiên định bám rễ thực tế đối diện với hiện thực, miệt mài làm việc thực chất nơi vị trí công tác bình dị.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

面对复杂严峻的全球能源安全与地缘政治危机,中国大力发展风电光伏清洁能源,筑牢了国家能源自给安全基石。

Miàn duì fù zá yán jùn de quán qiú néng yuán ān quán yǔ dì yuán zhèng zhì wēi jī, zhōng guó dà lì fā zhǎn fēng diàn guāng fú qīng jié néng yuán, zhù láo le guó jiā néng yuán zì jǐ ān quán jī shí.

“Đứng trước cuộc khủng hoảng địa chính trị và an ninh năng lượng toàn cầu phức tạp hiểm nghèo, Trung Quốc đẩy mạnh phát triển năng lượng sạch quang điện và điện gió, đắp xây vững chắc nền tảng an ninh tự chủ năng lượng quốc gia.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

营造自由探索、潜心笃学、求真务实的良好学术生态,是催生世界级原创性重大科学成果的重要沃土。

Yíng zào zì yóu tàn suǒ, qián xīn dǔ xué, qiú zhēn wù shí de liáng hǎo xué shù shēng tài, shì cuī shēng shì jiè jí yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué chéng guǒ de zhòng yào wò tǔ.

“Xây dựng môi trường sinh thái học thuật lành mạnh tự do tìm tòi, miệt mài học hỏi và cầu thị thực chất là mảnh đất màu mỡ để ươm mầm nên những thành quả khoa học trọng đại mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Tính từ

扎根大西北戈壁荒漠数十载的功勋总工程师依然身形挺拔、体格健壮,始终精神矍铄地奋战在国防科技攻坚一线。

Zhā gēn dà xī běi gē bì huāng mò shù shí zài de gōng xūn zǒng gōng chéng shī yī rán shēn xíng tǐng bá, tǐ gé jiàn zhuàng, shǐ zhōng jīng shén jué shuò dì fèn zhàn zài guó fáng kē jì gōng jiān yī xiàn.

“Vị Tổng Kỹ sư có công lao cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm vẫn vóc dáng hiên ngang thẳng tắp, thể trạng rắn rỏi cường tráng khỏe mạnh, luôn quắc thước tinh anh chiến đấu nơi tuyến đầu vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

国家前沿大科学装置落成宣传片以富有动感与未来张力的多模态全景数字特效,生动展现了中国科技的硬核魅力。

Guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì luò chéng xuān chuán piàn yǐ fù yǒu dòng gǎn yǔ wèi lái zhāng lì de duō mó tài quán jǐng shù zì tè xiào, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng guó kē jì de yìng hé mèi lì.

“Phim tài liệu tuyên truyền khánh thành thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia bằng các kỹ xảo số hóa toàn cảnh đa phương thức giàu cảm giác chuyển động sống động năng động và sức hút tương lai đã phô diễn sinh động sức quyến rũ công nghệ cứng của khoa học công nghệ Trung Quốc.”

Bộ: 力 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Tính từ

老学者为人极其谦逊温和、和蔼可亲,在指导青年学子学术研究时循循善诱,深受大家爱戴。

Lǎo xué zhě wéi rén jí qí qiān xùn wēn hé, hé ǎi kě qīn, zài zhǐ dǎo qīng nián xué zǐ xué shù yán jiū shí xún xún shàn yòu, shēn shòu dà jiā ài dài.

“Vị học giả lão thành đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn hòa nhã hiền hòa, dễ gần đôn hậu, khi hướng dẫn các bạn sinh viên trẻ tuổi nghiên cứu học thuật luôn ân cần khuyên bảo dẫn dắt từng bước, được mọi người hết lòng kính yêu.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

党和国家对广大一线科研人员与老专家生活上的无微不至关怀,温暖了全体科技工作者的心田。

Dǎng hé guó jiā duì guǎng dà yī xiàn kē yán rén yuán yǔ lǎo zhuān jiā shēng huó shàng de wú wēi bù zhì guān huái, wēn nuǎn le quán tǐ kē jì gōng zuò zhě de xīn tián.

“Sự quan tâm chăm sóc tỉ mỉ chu đáo trong cuộc sống của Đảng và Nhà nước đối với các chuyên gia lão thành và cán bộ nghiên cứu nơi tuyến đầu đã sưởi ấm làm ấm áp ấm áp cõi lòng của toàn thể những người làm công tác khoa học.”

Bộ: 心 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

中国空间站核心舱搭载了全光谱健康智能照明系统,能够提供如同自然晨曦般柔和舒适的宜居光环境。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le quán guāng pǔ jiàn kāng zhì néng zhào míng xì tǒng, néng gòu tí gōng rú tóng zì rán chén xī bān róu hé shū shì de yí jū guāng huán jìng.

“Khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc được trang bị hệ thống chiếu sáng thông minh bảo vệ sức khỏe toàn phổ, có thể cung cấp môi trường ánh sáng dịu nhẹ dễ chịu thoải mái tựa như ánh ban mai tự nhiên cho các phi hành gia sinh hoạt.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

国家最高科学技术奖是党和国家授予我国科技工作者的崇高荣誉,凝结着广大科研人员无私报国的赤子初心。

Guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng shì dǎng hé guó jiā shòu yǔ wǒ guó kē jì gōng zuò zhě de chóng gāo róng yù, níng jié zhe guǎng dà kē yán rén yuán wú sī bào guó de chì zi chū xīn.

“Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia là niềm vinh dự cao quý mà Đảng và Nhà nước trao tặng cho các cán bộ khoa học công nghệ, kết tinh tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc của đông đảo giới nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

她声音犹如和煦春风,让人感到温暖。

tā shēngyīn yóurú héxù chūnfēng, ràng rén gǎndào wēnnuǎn.

“Giọng cô ấy như làn gió xuân khiến người ta cảm thấy ấm áp.”

Bộ: 禾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →