他喜欢谝自己。
tā xǐhuan piǎn zìjǐ.
“Anh ta thích khoe khoang bản thân.”
他喜欢谝自己。
tā xǐhuan piǎn zìjǐ.
“Anh ta thích khoe khoang bản thân.”
他是个非常谦卑的人。
tā shìgè fēicháng qiānbēi de rén.
“Anh ấy là một người rất khiêm tốn.”
思维敏捷是他的优点之一。
sīwéi mǐnjié shì tā de yōudiǎn zhī yī.
“Tư duy nhạy bén là một trong những ưu điểm của anh ấy.”
取名“敏”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “mǐn” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Mẫn” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
他因为性急而常常出错。
tā yīnwèi xìngjí ér chángcháng chūcuò.
“Anh ấy vì nóng vội mà hay mắc lỗi.”
这种鼠目寸光的态度会影响未来。
zhè zhǒng shǔmùcùnguāng de tàidù huì yǐngxiǎng wèilái.
“Thái độ thiển cận này sẽ ảnh hưởng đến tương lai.”
老一辈功勋科学家一生保持着艰苦朴素的朴实本色,把毕生全部心血默默奉献给了祖国的国防科技事业。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yī shēng bǎo chí zhe jiān kǔ pǔ sù de pǔ shí běn sè, bǎ bì shēng quán bù xīn xuè mò mò fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.
“Các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng cả cuộc đời luôn giữ trọn bản sắc mộc mạc chất phác gian khổ tiết kiệm, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”
畜生才会这么做。
chùshēng cái huì zhème zuò.
“Chỉ có súc sinh mới làm thế.”
这把椅子坐着很牢靠。
zhè bǎ yǐzi zuòzhe hěn láokào.
“Chiếc ghế này ngồi rất chắc chắn.”
倏已半年
shūyǐ bànnián
“Thấm thoát mà đã nửa năm”
我们伟大的祖国巍然屹立在世界的东方。
Wǒmen wěidà de zǔguó wēirán yìlì zài shìjiè de dōngfāng.
“Tổ quốc vĩ đại của chúng ta sừng sững ở phương Đông của thế giới.”
懒惰的学生成绩差。
lǎnduò de xuéshēng chéngjì chà.
“Học sinh lười biếng thường học kém.”
她用不屈不挠的精神追求梦想。
tā yòng bùqūbùnáo de jīngshén zhuīqiú mèngxiǎng.
“Cô ấy theo đuổi ước mơ với tinh thần kiên cường.”
我觉得他有点儿古板。
wǒ juéde tā yǒudiǎnr gǔbǎn.
“Tôi cảm thấy anh ấy có hơi cổ hủ.”
在严谨神圣的学术殿堂里,任何抄袭剽窃他人重大科研成果据为己有的无耻行径,都将受到学术界坚决唾弃与严厉制裁。
Zài yán jǐn shén shèng de xué shù diàn táng lǐ, rèn hé chāo xí piāo qiè tā rén zhòng dà kē yán chéng guǒ jù wéi jǐ yǒu de wú chǐ xíng jìng, dōu jiāng shòu dào xué shù jiè jiān jué tuò qì yǔ yán lì zhì cái.
“Bên trong điện thờ học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, mọi hành vi vô liêm sỉ trơ trẽn sao chép đạo văn cướp đoạt thành quả nghiên cứu khoa học trọng đại của người khác làm của riêng mình đều sẽ phải chịu sự phỉ nhổ kiên quyết và trừng phạt nghiêm khắc của giới học thuật.”
他向老板卑躬屈膝。
Tā xiàng lǎobǎn bēigōng qūxī.
“Anh ta trước mặt sếp khom lưng khuỵu gối.”
他气量大,这点儿小事他不会介意的。
tā qìliàng dà, zhè diǎnr xiǎoshì tā bù huì jièyì de.
“Anh ấy khoan dung nên chuyện này anh ấy không để bụng đâu.”
他总是呆头呆脑地坐在角落里。
tā zǒng shì dāitóudāinǎo de zuò zài jiǎoluò lǐ.
“Anh ấy luôn lẩn thẩn ngồi trong góc.”
他总是自夸自己的能力。
tā zǒngshì zìkuā zìjǐ de nénglì.
“Anh ấy thường khoe khoang năng lực của mình.”
他表现出过人的才智。
tā biǎoxiàn chū guò rén de cáizhì.
“Anh ấy bộc lộ tài trí hơn người.”
姐姐从小就多才多艺。
jiějie cóngxiǎo jiù duōcáiduōyì.
“Chị tôi từ nhỏ đã đa tài.”
取名“慧”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “hùi” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Tuệ” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
他个性刚强,是个有担当的人。
tā gèxìng gāngqiáng, shìgè yǒu dāndāng de rén.
“Anh ấy là người tính tình cứng cỏi, có trách nhiệm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế