Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Danh từ

取名“灵”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “líng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Linh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

#13 HSK 6 Danh từ

国家法律明确严禁任何形式的家庭暴力与虐待未成年人、老年人及残疾人的恶劣违法犯罪行为。

Guó jiā fǎ lǜ míng què yán jìn rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì yǔ nüè dài wèi chéng nián rén, lǎo nián rén jí cán jí rén de è liè wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Luật pháp quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm xấu xa về bạo lực gia đình và ngược đãi bạo hành người chưa thành niên, người cao tuổi cùng người khuyết tật.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 2 Lượng từ

超级杂交水稻试验示范田喜获丰收,平均亩产高达两千多斤,再创历史新纪录。

Chāo jí zá jiāo shuǐ dào shì yàn shì fàn tián xǐ huò fēng shōu, píng jūn mǔ chǎn gāo dá liǎng qiān duō jīn, zài chuàng lì shǐ xīn jì lù.

“Ruộng thí nghiệm trình diễn lúa lai siêu cấp đã đón chào mùa vàng bội thu, năng suất trung bình trên mỗi mẫu đạt tới hơn hai ngàn cân (hơn 1 tấn), tiếp tục lập nên kỷ lục lịch sử mới.”

#24 HSK 8 Danh từ

广大青年科研人员时刻铭记党和国家悉心培养的深厚恩情,矢志以优异的科研报国成果回报祖国与人民。

Guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán shí kè míng jì dǎng hé guó jiā xī xīn péi yǎng de shēn hòu ēn qíng, shǐ zhì yǐ yōu yì de kē yán bào guó chéng guǒ huí bào zǔ guó yǔ rén mín.

“Đông đảo những người làm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi luôn khắc ghi ân tình sâu nặng ơn nghĩa ân đức sâu dày được Đảng và Nhà nước tận tâm bồi dưỡng, sắt son một lòng dùng những thành quả phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học xuất sắc để báo đáp Tổ quốc và nhân dân.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →