Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Tính từ

做前沿基础研究必须依靠扎实的数理功底与踏实的严谨作风,决不能指望靠投机取巧的小聪明精明在科研上走捷径。

Zuò qián yán jī chǔ yán jiū bì xū yī kào zhā shí de shù lǐ gōng dǐ yǔ tà shí de yán jǐn zuò fēng, jué bù néng zhǐ wàng kào tóu jī qǔ qiǎo de xiǎo cōng míng jīng míng zài kē yán shàng zǒu jié jìng.

“Làm nghiên cứu cơ bản tiên phong bắt buộc phải dựa vào tác phong nghiêm cẩn vững vàng và bề dày công phu toán lý chắc chắn, tuyệt đối không được trông chờ vào sự khôn ngoan thông minh sắc sảo mánh lới cơ hội để đi đường tắt trong nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Tính từ

大自然慷慨地馈赠了人类丰富的生存资源,人类亦当以敬畏之心保护自然、促进人与自然和谐共生。

Dà zì rán kāng kǎi dì kuì zèng le rén lèi fēng fù de shēng cún zī yuán, rén lèi yì dāng yǐ jìng wèi zhī xīn bǎo hù zì rán, cù jìn rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng.

“Mẹ thiên nhiên đã hào phóng ban tặng cho loài người nguồn tài nguyên sinh tồn phong phú dồi dào, loài người cũng cần mang trong tim lòng kính sợ để bảo vệ tự nhiên, thúc đẩy sự cùng chung sống hài hòa giữa con người và tự nhiên.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Thành ngữ

突破颠覆性关键底层技术绝非轻而易举之事,必须经过数年乃至数十载甘坐冷板凳的默默积累与持续攻关。

Tū pò diān fù xìng guān jiàn dǐ céng jì shù jué fēi qīng ér yì jǔ zhī shì, bì xū jīng guò shù nián nǎi zhì shù shí zài gān zuò lěng bǎn dèng de mò mò jī lěi yǔ chí xù gōng guān.

“Đột phá các công nghệ tầng dưới then chốt mang tính cách mạng tuyệt đối không phải là việc dễ dàng như trở bàn tay, bắt buộc phải trải qua sự tích lũy âm thầm và kiên trì nghiên cứu vượt khó suốt nhiều năm thậm chí hàng chục năm cam lòng ngồi ghế lạnh.”

Bộ: 而 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Tính từ

战略科学家性格耿直刚正、敢讲真话,在重大工程评审中始终坚持实事求是、严谨求真的科学原则。

Zhàn lüè kē xué jiā xìng gé gěng zhí gāng zhèng, gǎn jiǎng zhēn huà, zài zhòng dà gōng chéng píng shěn zhōng shǐ zhōng jiān chí shí shì qiú shì, yán jǐn qiú zhēn de kē xué yuán zé.

“Vị nhà khoa học chiến lược tính cách chính trực bộc trực ngay thẳng bộc trực, dám nói lời thật, trong các đợt thẩm định công trình trọng đại luôn kiên trì nguyên tắc khoa học cầu thị nghiêm cẩn, thực sự cầu thị.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

企图通过构筑科技高墙院落与单边脱钩断链来阻遏别国和平发展进程,终将被历史证明是极其愚蠢短视的自缚手脚之举。

Qǐ tú tōng guò gòu zhù kē jì gāo qiáng yuàn luò yǔ dān biān tuō gōu duàn liàn lái zǔ è bié guó hé píng fā zhǎn jìn chéng, zhōng jiāng bèi lì shǐ zhèng míng shì jí qí yú chǔn duǎn shì de zì fù shǒu jiǎo zhī jǔ.

“Mưu toan dùng thủ đoạn xây dựng sân nhỏ tường cao công nghệ và đơn phương cắt đứt chuỗi cung ứng tách rời kinh tế để ngăn cản tiến trình phát triển hòa bình của nước khác, cuối cùng sẽ bị lịch sử chứng minh là hành động tự trói tay chân vô cùng thiển cận ngu xuẩn.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Tính từ

在做出涉及重大公共卫生安全与生态环境影响的科学决策时,必须保持高度客观谨慎的态度。

Zài zuò chū shè jí zhòng dà gōng gòng wèi shēng ān quán yǔ shēng tài huán jìng yǐng xiǎng de kē xué jué cè shí, bì xū bǎo chí gāo dù kè guān jǐn shèn de tài dù.

“Khi đưa ra các quyết sách khoa học liên quan tới an toàn vệ sinh công cộng trọng đại và ảnh hưởng môi trường sinh thái, nhất thiết phải giữ thái độ khách quan và cẩn trọng cao độ.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

团结就是力量,万众一心、同舟共济是中华民族战胜一切艰难险阻的磅礴精神伟力。

Tuán jié jiù shì lì liàng, wàn zhòng yī xīn, tóng zhōu gòng jì shì zhōng huá mín zú zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de páng bó jīng shén wěi lì.

“Đoàn kết là sức mạnh, triệu người như một đồng tâm hiệp lực cùng chèo một con thuyền là sức mạnh tinh thần to lớn giúp dân tộc ta vượt qua mọi ghềnh thác gian nan.”

Bộ: 力 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

教授通过设计一系列互动问答游戏,迅速活跃了学术讲座现场的气氛。

Jiào shòu tōng guò shè jì yī xì liè hù dòng wèn dá yóu xì, xùn sù huó yuè le xué shù jiǎng zuò xiàn chǎng de qì fēn.

“Giáo sư thông qua việc thiết kế chuỗi trò chơi hỏi đáp tương tác đã nhanh chóng khuấy động bầu không khí sôi nổi của buổi thuyết trình học thuật.”

Bộ: 手 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →