Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#7 Chủ đề Từ vựng
潜能
qiánnéng TIỀM NĂNG

tiềm năng

这是“潜能”的一个常用表达。

Zhè shì "qiánnéng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tiềm năng".”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在国际多边科学合作中,中国科学家始终以真诚开放、互利共赢的胸怀与世界各国同行携手并进。

Zài guó jì duō biān kē xué hé zuò zhōng, zhōng guó kē xué jiā shǐ zhōng yǐ zhēn chéng kāi fàng, hù lì gòng yíng de xiōng huái yǔ shì jiè gè guó tóng háng xié shǒu bìng jìn.

“Trong hợp tác khoa học đa phương quốc tế, các nhà khoa học Trung Quốc luôn bằng tấm lòng đôi bên cùng thắng cùng có lợi, cởi mở và chân thành cùng kề vai sát cánh tiến bước với các đồng nghiệp các nước trên thế giới.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

面对深水航道与复杂地质极限考验,总工程师以非凡的战略胆识与科学魄力拍板决定采用沉管隧道建设新方案。

Miàn duì shēn shuǐ háng dào yǔ fù zá dì zhì jí xiàn kǎo yàn, zǒng gōng chéng shī yǐ fēi fán de zhàn lüè dǎn shí yǔ kē xué pò lì pāi bǎn jué dìng cǎi yòng chén guǎn suì dào jiàn shè xīn fāng àn.

“Đứng trước thử thách cực hạn của địa chất phức tạp và luồng hàng hải nước sâu, vị tổng công trình sư bằng dũng khí chiến lược cùng bản lĩnh khoa học phi thường đã quyết đoán thông qua phương án xây dựng hầm dìm kiểu mới.”

Bộ: 鬼 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

科研诚信是科学研究的生命线,广大科技工作者必须恪守学术道德规范,坚决抵制任何学术造假行为。

Kē yán chéng xìn shì kē xué yán jiū de shēng mìng xiàn, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě bì xū kè shǒu xué shù dào dé guī fàn, jiān jué dǐ zhì rèn hé xué shù zào jiǎ xíng wéi.

“Thành tín trung thực trong nghiên cứu khoa học chính là huyết mạch sinh mệnh của nghiên cứu khoa học, đông đảo người làm công tác khoa học bắt buộc phải giữ vững chuẩn mực đạo đức học thuật, kiên quyết bài trừ mọi hành vi giả mạo học thuật.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持虚假的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xū jiǎ de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sai đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 虍 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →