肆
Minh họa từ vựng 肆
sì HÁN VIỆT: TỨ

肆: tuỳ tiện; bừa bãi; phóng túng

tuỳ tiện bừa bãi phóng túng

Nét viết & luyện viết chữ 肆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỨ (肆): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 大肆 (ĐẠI TỨ: rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肆
sì TỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuỳ tiện; bừa bãi; phóng túng

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ TỨ (肆): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 大肆 (ĐẠI TỨ: rầm rộ vô lối, trắng trợn, bừa bãi), 肆无忌惮 (TỨ VÔ KỴ ĐẠN: ngang nhiên không kiêng nể, lộng hành bừa bãi).

Câu ví dụ với từ “肆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

别肆意挥霍你的钱。

bié sìyì huīhuò nǐ de qián.

“Đừng tùy tiện tiêu xài tiền của bạn.”

Từ “肆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →