他扮鬼脸逗我笑。
tā bàn guǐliǎn dòu wǒ xiào.
“Anh ấy làm mặt quỷ chọc tôi cười.”
Chủ đề Đặc điểm cá nhân gồm 1.210 từ vựng, được chia thành 51 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他扮鬼脸逗我笑。
tā bàn guǐliǎn dòu wǒ xiào.
“Anh ấy làm mặt quỷ chọc tôi cười.”
树懒在树上慢慢爬。
Shù lǎn zài shù shàng màn man pá.
“Con lười đang chậm chạp bò trên cây.”
那个孩子看起来柔弱。
nàgè háizi kàn qǐlái róuruò.
“Đứa trẻ đó trông có vẻ yếu đuối.”
他是一个热血青年。
tā shì yīgè rèxuè qīngnián.
“(Anh ấy là một thanh niên nhiệt huyết.”
他是一个正直的人。
tā shì yīgè zhèngzhí de rén.
“Anh ấy là một người chính trực.”
他是个吝啬鬼。
tā shìgè lìnsè guǐ.
“Anh ấy là một thánh keo kiệt.”
树獭喜欢慢慢爬树。
Shù tǎ xǐ huān màn man pá shù.
“Con lười thích leo cây chậm rãi.”
科学研究必须秉持人类良知与严谨学术道德,绝不能从事任何危害人类生命安全与生态环境的伦理失范研究。
Kē xué yán jiū bì xū bǐng chí rén lèi liáng zhī yǔ yán jǐn xué shù dào dé, jué bù néng cóng shì rèn hé wēi hài rén lèi shēng mìng ān quán yǔ shēng tài huán jìng de lún lǐ shī fàn yán jiū.
“Nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững lương tâm lương tri nhân loại cùng đạo đức học thuật nghiêm cẩn, tuyệt đối không được tham gia bất kỳ nghiên cứu lệch chuẩn đạo đức nào gây nguy hại tới an toàn tính mạng con người và môi trường sinh thái.”
构建人类命运共同体重大理念凝结着深厚的东方哲学智慧,为解决全球治理面临的百年变局难题贡献了中国方案。
Gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ zhòng dà lǐ niàn níng jié zhe shēn hòu de dōng fāng zhé xué zhì huì, wèi jiě jué quán qiú zhì lǐ miàn lín de bǎi nián biàn jú nán tí gòng xiàn le zhōng guó fāng àn.
“Quan niệm trọng đại cùng xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại kết tinh trí tuệ triết học phương Đông sâu sắc, đóng góp phương án Trung Hoa để giải quyết bài toán biến chuyển trăm năm của quản trị toàn cầu.”
他有点紧张。
tā yǒu diǎn jǐn zhāng 。
“Anh ấy hơi căng thẳng.”
她去医院照顾病号。
tā qù yīyuàn zhàogù bìng hào.
“Cô ấy đến bệnh viện chăm sóc bệnh nhân.”
这里有一块大磁石。
zhè li yǒu yīkuài dà císhí.
“Ở đây có một cục nam châm to.”
你怎么像个二百五一样?
nǐ zěnme xiàng gè èrbǎi wǔyī yàng?
“Sao bạn giống như đồ ngốc vậy?”
国家选拔任用领导干部坚持德才兼备、以德为先,把政治素质与道德品行作为首要考察衡量标准。
Guó jiā xuǎn bá rèn yòng lǐng dǎo gàn bù jiān chí dé cái jiān bèi, yǐ dé wèi xiān, bǎ zhèng zhì sù zhì yǔ dào dé pǐn xíng zuò wéi shǒu yào kǎo chá héng liáng biāo zhǔn.
“Việc tuyển chọn bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo của Nhà nước kiên trì kết hợp cả đức và tài, lấy đức làm đầu, coi tố chất chính trị cùng phẩm hạnh đạo đức làm tiêu chuẩn đo lường khảo sát hàng đầu.”
病员在疗养院里过着安适的生活。
bìngyuán zài liáoyǎngyuàn lǐguòzhe ānshì de shēnghuó.
“Bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng”
他气得腮帮子都鼓起来了,一句话也说不出来。
tā qì dé sāi bāng zǐ dōu gǔ qǐ lái le , yí jù huà yě shuō bù chū lái 。
“Anh ấy tức đến mức phồng cả má lên, không nói được câu nào.”
你们认为学校有责任。
nǐmen rènwèi xuéxiào yǒu zérèn
“Bạn nói rằng trường đại học có trách nhiệm”
教师是神圣的职业。
jiàoshī shì shénshèng de zhíyè.
“Nghề giáo là một nghề thiêng liêng.”
你的建议很有帮助。
nǐ de jiànyì hěn yǒu bāngzhù.
“Gợi ý của bạn rất hữu ích.”
这个材料具有磁性。
zhège cáiliào jùyǒu cíxìng.
“Vật liệu này có từ tính.”
他的性格非常良性。
tā dì xìnggé fēicháng liángxìng.
“Tính cách của anh ấy rất tốt.”
这件衣服松松垮垮,不合身。
Zhè jiàn yīfu sōng sōng kuǎ kuǎ, bù hé shēn.
“Cái áo này lỏng lẻo, không vừa người.”
万丈高峰难挡勇者步伐。
wànzhàng gāofēng nán dǎng yǒngzhě bùfá.
“Đỉnh cao nhất cũng không ngăn được lòng dũng cảm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết