慎
Minh họa từ vựng 慎
shèn HÁN VIỆT: THẬN

慎: dè chừng; cẩn thận; thận trọng

dè chừng cẩn thận thận trọng

Nét viết & luyện viết chữ 慎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 慎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

慎
shèn THẬN

dè chừng; cẩn thận; thận trọng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hướng tới chân thành Trước sau thận trọng giữ lành nếp xưa. Bên TÂM (忄) chữ CHÂN (真) tỏ tường, Chữ THẬN (慎) cẩn trọng trăm đường bình an.”

Câu ví dụ với từ “慎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面试时要慎言。

miànshì shí yào shèn yán.

“Khi phỏng vấn cần cẩn thận lời nói.”

Ví dụ #2

她处理问题很慎。

tā chǔlǐ wèntí hěn shèn.

“Cô ấy xử lý vấn đề rất cẩn thận.”

Từ “慎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →