Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#15 HSK 5 Tính từ

制定科学合理的时间管理规划与目标拆解方案,能够极大提升日常学习与工作的推进效率。

Zhì dìng kē xué hé lǐ de shí jiān guǎn lǐ guī huà yǔ mù biāo chāi jiě fāng àn, néng gòu jí dà tí shēng rì cháng xué xí yǔ gōng zuò de tuī jìn xiào lǜ.

“Việc lập kế hoạch quản lý thời gian khoa học hợp lý và phương án phân chia nhỏ mục tiêu có thể nâng cao vượt bậc hiệu suất thúc đẩy học tập và công tác thường nhật.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Thành ngữ
津津有味
jīn jīn yǒu wèi TÂN TÂN HỮU VỊ

say mê thích thú, ngon lành thú vị

科技馆内,孩子们聚精会神、津津有味地聆听着老科学家讲解深空探月与火星着陆的奥秘故事。

Kē jì guǎn nèi, hái zi men jù jīng huì shén, jīn jīn yǒu wèi dì líng tīng zhe lǎo kē xué jiā jiǎng jiě shēn kōng tàn yuè yǔ huǒ xīng zhuó lù de ào mì gù shì.

“Bên trong bảo tàng khoa học kỹ thuật, các em nhỏ tập trung cao độ, say mê thích thú lắng nghe vị nhà khoa học lão thành giảng giải những câu chuyện ly kỳ về thám hiểm Mặt Trăng không gian sâu và hạ cánh xuống sao Hỏa.”

Bộ: 月 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

他说爱我,但口是心非。

tā shuō ài wǒ, dàn kǒushìxīnfēi.

“Anh ấy nói yêu tôi nhưng nói một đằng làm một nẻo.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →