他们怜悯贫困的人。
tāmen liánmǐn pínkùn de rén.
“Họ thương xót những người nghèo khổ.”
他们怜悯贫困的人。
tāmen liánmǐn pínkùn de rén.
“Họ thương xót những người nghèo khổ.”
他们之间有很多疑心。
tāmen zhī jiān yǒu hěnduō yíxīn.
“Giữa họ có rất nhiều sự nghi ngờ.”
为人油滑
wèi rén yóuhuá
“Dối trá với mọi người; con người láu lỉnh.”
这孩子很可爱。
zhè hái zi hěn kě ài 。
“Đứa bé này rất đáng yêu.”
他年迈体衰,行动不便。
tā niánmài tǐ shuāi, xíngdòng bùbiàn.
“Ông ấy tuổi cao sức yếu, đi lại khó khăn.”
我才不是那个不成熟的人。
wǒ cái bú shì nàge bù chéngshú de rén
“Tôi không phải là người chưa trưởng thành!”
她有很强的自尊心。
tā yǒu hěn qiáng de zìzūnxīn.
“Cô ấy có lòng tự trọng rất cao.”
学术讨论旨在探求真理,导师鼓励青年学者敢于提出不同学术见解,不必多心顾虑权威意见。
Xué shù tǎo lùn zhǐ zài tàn qiú zhēn lǐ, dǎo shī gǔ lì qīng nián xué zhě gǎn yú tí chū bù tóng xué shù jiàn jiě, bù bì duō xīn gù lǜ quán wēi yì jiàn.
“Thảo luận học thuật nhằm mục đích kiếm tìm chân lý, giảng viên hướng dẫn động viên các học giả trẻ dũng cảm đưa ra những kiến giải học thuật khác biệt, không cần phải lo nghĩ quá mức đa nghi hay e ngại ý kiến của uy quyền.”
武断容易引起误会。
wǔduàn róngyì yǐnqǐ wùhuì.
“Tùy tiện phán đoán dễ đẫn đến hiểu lầm.”
神态自若
shéntàizìruò
“Sắc thái tự nhiên”
他在音乐方面才华出众。
Tā zài yīnyuè fāngmiàn cáihuá chūzhòng.
“Anh ấy có tài năng nổi bật về âm nhạc.”
面对两个选择,他开始举棋不定。
miàn duì liǎng gè xuǎnzé, tā kāishǐ jǔqíbùdìng.
“Đối mặt với hai sự lựa chọn, anh ấy bắt đầu do dự.”
中国科学家以顶天立地的志气与自立自强的骨气,在外部极限技术封锁打压中成功开辟出完全自主的技术新路!
Zhōng guó kē xué jiā yǐ dǐng tiān lì dì de zhì qì yǔ zì lì zì qiáng de gǔ qì, zài wài bù jí xiàn jì shù fēng suǒ dǎ yā zhōng chéng gōng kāi pì chū wán quán zì zhǔ de jì shù xīn lù!
“Các nhà khoa học Trung Quốc bằng chí khí đội trời đạp đất cùng khí phách kiên cường bất khuất khí phách tự chủ tự cường đã mở ra thành công con đường công nghệ mới hoàn toàn tự chủ giữa muôn trùng phong tỏa chèn ép công nghệ giới hạn từ bên ngoài!”
他眉飞色舞的,一定有喜事。
tā méifēisèwǔ de, yídìng yǒu xǐshì.
“Anh ta mặt mày hớn hở, nhất định có chuyện vui.”
他心软,舍不得骂孩子。
tā xīnruǎn, shěbudé mà háizi.
“Anh ấy mềm lòng, không nỡ mắng con.”
不要跟小学鸡吵架。
bùyào gēn xiǎoxué jī chǎojià.
“Đừng cãi nhau với đồ trẻ trâu.”
他见到老师就发怵。
tā jiàn dào lǎoshī jiù fā chù.
“Anh ấy thấy cô giáo là rụt rè ngay.”
他具有强大的人格魅力。
Tā jùyǒu qiángdà de réngé mèilì
“Anh ấy có sức lôi cuốn mạnh mẽ”
他总是孤芳自赏,不听别人的意见。
Tā zǒng shì gūfāngzìshǎng, bù tīng biérén de yìjiàn.
“Anh ấy luôn tự cho mình là thanh cao, không nghe ý kiến người khác.”
广大文艺工作者坚持以高尚的精神塑造人、以优秀的作品鼓舞人,坚决抵制低俗、庸俗、媚俗的不良倾向。
Guǎng dà wén yì gōng zuò zhě jiān chí yǐ gāo shàng de jīng shén sù zào rén, yǐ yōu xiù de zuò pǐn gǔ wǔ rén, jiān jué dǐ zhì dī sú, yōng sú, mèi sú de bù liáng qīng xiàng.
“Đông đảo những người làm công tác văn nghệ kiên trì lấy tinh thần cao thượng để nhào nặn con người, lấy tác phẩm xuất sắc để cổ vũ con người, kiên quyết bài trừ những khuynh hướng xấu xa chiều chuộng thị hiếu thấp hèn, dung tục và đê tiện.”
那位叟精神矍铄。
nà wèi sǒu jīngshén juéshuò.
“Ông lão ấy có tinh thần tốt.”
这个决定考验着他的心智。
zhège juédìng kǎoyànzhe tā de xīnzhì.
“Quyết định này đang thử thách tâm trí của anh ấy.”
小聪明帮不了你解决大问题。
xiǎocōngmíng bāng bùliǎo nǐ jiějué dà wèntí.
“Hôn vặt không giúp bạn giải quyết vấn đề lớn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế