自高自大的人终究会摔跟斗。
zìgāo-zìdà de rén zhōngjiù huì shuāi gēndou.
“Người ngạo mạn sớm muộn cũng sẽ vấp ngã.”
Chủ đề Đặc điểm cá nhân gồm 1.210 từ vựng, được chia thành 51 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
自高自大的人终究会摔跟斗。
zìgāo-zìdà de rén zhōngjiù huì shuāi gēndou.
“Người ngạo mạn sớm muộn cũng sẽ vấp ngã.”
你怎么能这么冷酷无情。
nǐ zěnme néng zhème lěngkù wúqíng.
“Bạn có thể nhẫn tâm đến mức nào?”
他虽然贫穷却始终保持善心。
tā suīrán pínqióng què shǐzhōng bǎochí shànxīn.
“Anh ta tuy nghèo nhưng vẫn luôn giữ tấm lòng lương thiện.”
犯罪分子越来越嚣张。
fànzuì fènzǐ yuè lái yuè xiāozhāng.
“Tội phạm ngày càng lộng hành.”
那位老师真是和蔼可亲。
nà wèi lǎoshī zhēnshi hé'ǎi kěqīn.
“Vị giáo viên đó rất hiền hòa, dễ mến.”
在涉及重大前沿基因编辑临床应用与科技伦理原则问题上,科研团队必须保持极度慎重与严谨求实作风。
Zài shè jí zhòng dà qián yán jī yīn biān jí lín chuáng yìng yòng yǔ kē jì lún lǐ yuán zé wèn tí shàng, kē yán tuán duì bì xū bǎo chí jí dù shèn zhòng yǔ yán jǐn qiú shí zuò fēng.
“Trong các vấn đề nguyên tắc đạo đức khoa học công nghệ và ứng dụng lâm sàng chỉnh sửa gen tiên phong trọng đại, nhóm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững tác phong cực kỳ thận trọng cùng tinh thần nghiêm cẩn cầu thị.”
高水平科技自立自强是全面建成社会主义现代化强国与实现中华民族伟大复兴的核心战略支撑。
Gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng shì quán miàn jiàn chéng shè huì zhǔ yì xiàn dài huà qiáng guó yǔ shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de hé xīn zhàn lüè zhī chēng.
“Tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao chính là điểm tựa trụ cột chống đỡ chiến lược hạt nhân cốt lõi để xây dựng thành công toàn diện cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa và thực hiện phục hưng vĩ đại của dân tộc.”
国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的残忍违法犯罪行为。
Guó jiā yě shēng dòng wù bǎo hù fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé fēi fǎ dào liè, fàn mài zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù de cán rěn wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.”
情况恰恰相反。
qíng kuàng qià qià xiāng fǎn 。
“Tình hình hoàn toàn ngược lại.”
这是“潜在”的一个常用表达。
Zhè shì "qiánzài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tiềm ẩn".”
做科学研究容不得任何粗枝大叶与马虎应付,哪怕零点零一毫米的微小误差也会导致实验彻底失败。
Zuò kē xué yán jiū róng bù dé rèn hé cū zhī dà yè yǔ mǎ hǔ yìng fù, nǎ pà líng diǎn líng yī háo mǐ de wēi xiǎo wù chā yě huì dǎo zhì shí yàn chè dǐ shī bài.
“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho bất kỳ sự qua loa sơ sài thô vụng hay đối phó cẩu thả nào, cho dù là sai số vi mô 0,01 mm cũng sẽ dẫn đến thực nghiệm thất bại hoàn toàn.”
国家重大地震监测台网配备的高精度宽频带数字地震仪灵敏度极高,能够精准捕捉到全球任何微小震动波。
Guó jiā zhòng dà dì zhèn jiān cè tái wǎng pèi bèi de gāo jīng dù kuān pín dài shù zì dì zhèn yí líng mǐn dù jí gāo, néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō dào quán qiú rèn hé wēi xiǎo zhèn dòng bō.
“Máy ghi địa chấn số băng thông rộng độ chính xác cao trang bị cho mạng lưới trạm quan trắc động đất trọng đại quốc gia có độ nhạy bén cực kỳ cao, có thể bắt trọn chuẩn xác bất kỳ đợt sóng rung chấn vi mô nào trên toàn cầu.”
请有耐心。
qǐng yǒu nài xīn 。
“Xin hãy kiên nhẫn.”
经过十余年如一日的刻苦钻研与不懈探索,他终于攻克了这项困扰学界多年的世界级数学猜想。
Jīng guò shí yú nián rú yī rì de kè kǔ zuān yán yǔ bù xiè tàn suǒ, tā zhōng yú gōng kè le zhè xiàng kùn rǎo xué jiè duō nián de shì jiè jí shù xué cāi xiǎng.
“Trải qua hơn mười năm miệt mài nghiên cứu và tìm tòi không ngừng nghỉ, anh đã chinh phục thành công giả thuyết toán học tầm cỡ thế giới từng làm đau đầu giới học thuật suốt nhiều năm.”
在大规模分布式金融系统中,必须确保底层数据库具备极高的数据一致性与安全可靠性。
Zài dà guī mó fēn bù shì jīn róng xì tǒng zhōng, bì xū què bǎo dǐ céng shù jù kù jù bèi jí gāo de shù jù yí zhì xìng yǔ ān quán kě kào xìng.
“Trong hệ thống tài chính phân tán quy mô lớn, nhất thiết phải bảo đảm cơ sở dữ liệu tầng dưới sở hữu tính nhất quán dữ liệu và độ an toàn tin cậy cực cao.”
真正的科学探索者不仅需要过人的学术智慧,更需要敢于打破思想藩篱、挑战学术权威的非凡勇气。
Zhēn zhèng de kē xué tàn suǒ zhě bù jǐn xū yào guò rén de xué shù zhì huì, gèng xū yào gǎn yú dǎ pò sī xiǎng fān lí, tiǎo zhàn xué shù quán wēi de fēi fán yǒng qì.
“Người làm thám hiểm khoa học chân chính không chỉ cần trí tuệ học thuật vượt trội hơn người, mà hơn thế nữa còn cần dũng khí phi phàm dám phá bỏ những rào cản tư duy và thách thức các quyền uy học thuật.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地乖。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì guāi。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Hãy ngoan một cách tốt hơn.”
在建交纪念日国庆招待会上,两国元首互致贺电,向两国人民致以最热烈诚挚的美好祝愿。
Zài jiàn jiāo jì niàn rì guó qìng zhāo dài huì shàng, liǎng guó yuán shǒu hù zhì hè diàn, xiàng liǎng guó rén mín zhì yǐ zuì rè liè chéng zhì de měi hǎo zhù yuàn.
“Tại tiệc chiêu đãi quốc khánh nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao, nguyên thủ hai nước đã gửi điện mừng cho nhau, gửi tới nhân dân hai nước những lời chúc tốt đẹp nồng nhiệt và chân thành nhất.”
一切顺利。
yí qiè shùn lì 。
“Mọi thứ đều suôn sẻ.”
他的厚脸皮让人无语。
Tā de hòu liǎn pí ràng rén wú yǔ
“Anh ta mặt dày khiến người ta cạn lời”
汉奸秦桧留下了千古的骂名。
hànjiān qínguì liú xiàle qiāngǔ de màmíng.
“Tên hán gian Tần Cối bị nguyền rủa muôn đời.”
他的美德就是耐心。
tā de měidé jiùshì nàixīn.
“Đức tính của anh ấy là kiên nhẫn.”
我们的情绪都很旺盛。
wǒmen de qíngxù dōu hěn wàngshèng.
“Cảm xúc của chúng tôi đều rất phấn chấn.”
小丽从小就非常聪慧。
xiǎo lì cóngxiǎo jiù fēicháng cōnghuì.
“Tiểu Lệ từ nhỏ đã rất thông minh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết