消磨: làm hao mòn; làm tiêu mòn (ý chí, tinh lực)
Nét viết & luyện viết chữ 消磨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biến mất, chết đi; tan chảy
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
mài sắc, trau dồi, dày vò, lề mề (mó); cối xay, xay bột (mò)
Chữ MA (磨): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 16 nét, thành phần: 麻 (MA) + 石 (THẠCH). Từ ghép HSK: 磨合 (MA HỢP: chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn), 折磨 (CHIẾT MA: dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)), 琢磨 (TRÁC MA: nghiền ngẫm suy đi tính lại; mài giũa ngọc ngà).
Câu ví dụ với từ “消磨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因为失败而消磨意志。
tā yīnwèi shībài ér xiāomó yìzhì.
“Anh ấy vì thất bại mà làm hao mòn ý chí.”
她不断地消磨我的耐心。
tā bùduàn de xiāomó wǒ de nàixīn.
“Anh ấy bị khó khăn làm tiêu mòn ý chí.”
Từ “消磨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 消磨 (xiāomó)
消磨 (xiāomó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “消磨” có phiên âm Pinyin là “xiāomó”, âm Hán Việt là “TIÊU MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làm hao mòn; làm tiêu mòn (ý chí, tinh lực)”.
Chữ 消磨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “消磨” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.