Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Tính từ

从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。

Cóng zǎo qī bèn zhuō de jī xiè bì cāo zuò dào rú jīn jù bèi háo mǐ jí chù jué gǎn zhī de fǎng shēng líng qiǎo shǒu, zhì néng gōng yè jī qì rén de cāo zuò jīng dù shí xiàn le zhì dì fēi yuè.

“Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.”

Bộ: 火 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

公安机关依托全国大数据协同研判平台与智能人脸比对系统,在数小时内将潜逃多年的重大刑事罪犯抓捕归案。

Gōng ān jī guān yī tuō quán guó dà shù jù xié tóng yán pàn píng tái yǔ zhì néng rén liǎn bǐ duì xì tǒng, zài shù xiǎo shí nèi jiāng qián táo duō nián de zhòng dà xíng shì zuì fàn zhuā bǔ guī àn.

“Cơ quan công an dựa vào nền tảng phối hợp phân tích dữ liệu lớn toàn quốc cùng hệ thống so khớp khuôn mặt thông minh đã truy bắt quy án tên tội phạm hình sự nguy hiểm trốn truy nã nhiều năm chỉ trong vòng vài giờ đồng hồ.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

攀登世界顶尖科技最高峰必须保持甘坐数十年冷板凳的平和心态与敢于突破一切常规的非凡创新胆识。

Pān dēng shì jiè dǐng jiān kē jì zuì gāo fēng bì xū bǎo chí gān zuò shù shí nián lěng bǎn dèng de píng hé xīn tài yǔ gǎn yú tū pò yī qiè cháng guī de fēi fán chuàng xīn dǎn shí.

“Trèo lên đỉnh cao công nghệ hàng đầu thế giới bắt buộc phải giữ vững một tâm thế tâm thái hòa nhã cam lòng ngồi ghế lạnh suốt mấy chục năm cùng lòng quả cảm đổi mới phi thường dám đột phá mọi lề lối thông thường.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

崇尚英雄才会产生英雄,争做英雄才能英雄辈出;无数英烈用生命铸就了共和国坚不可摧的钢铁长城。

Chóng shàng yīng xióng cái huì chǎn shēng yīng xióng, zhēng zuò yīng xióng cái néng yīng xióng bèi chū ; wú shù yīng liè yòng shēng mìng zhù jiù le gòng hé guó jiān bù kě cuī de gāng tiě cháng chéng.

“Tôn vinh anh hùng mới sinh ra anh hùng, phấn đấu làm anh hùng mới có anh hùng lớp lớp xuất hiện; biết bao anh hùng liệt sĩ đã dùng tính mạng máu xương đúc nên bức tường thành thép không thể phá vỡ của Tổ quốc.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“妩”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““妩” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

科研攻关团队凭借惊人的科学探索毅力与十年磨一剑的韧劲,终于成功突破了深海超高压探测钻具关键材料瓶颈。

Kē yán gōng guān tuán duì píng jiè jīng rén de kē xué tàn suǒ yì lì yǔ shí nián mó yī jiàn de rèn jìn, zhōng yú chéng gōng tū pò le shēn hǎi chāo gāo yā tàn cè zuàn jù guān jiàn cái liào píng jǐng.

“Nhóm xung kích nghiên cứu khoa học nhờ vào nghị lực khám phá khoa học phi thường đáng kinh ngạc cùng độ dẻo dai mười năm mài một thanh kiếm, cuối cùng đã đột phá thành công nút thắt vật liệu then chốt của dụng cụ khoan thăm dò áp suất siêu cao dưới biển sâu.”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

这位在国际数学界享有崇高威望的菲尔兹奖得主,毅然全职回国投身于国家基础数学顶尖创新人才培养事业。

Zhè wèi zài guó jì shù xué jiè xiǎng yǒu chóng gāo wēi wàng de fēi ěr zī jiǎng dé zhǔ, yì rán quán zhí huí guó tóu shēn yú guó jiā jī chǔ shù xué dǐng jiān chuàng xīn rén cái péi yǎng shì yè.

“Vị chủ nhân giải thưởng Fields sở hữu uy danh uy vọng cao quý trong giới toán học quốc tế này đã kiên quyết trở về nước làm việc toàn thời gian, dốc lòng vào sự nghiệp bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo đỉnh cao ngành toán học cơ bản của đất nước.”

Bộ: 月 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

面对诱惑,他有点心猿意马。

miàn duì yòuhuò, tā yǒudiǎn xīnyuányìmǎ.

“Đối mặt với cám dỗ, anh ấy có chút dao động, không kiên định.”

Bộ: 心 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

在重大水利枢纽工程抢抓汛前施工窗口期现场,建设者们鼓足干劲、昼夜奋战,保质保量推进工程进度。

Zài zhòng dà shuǐ lì shū niǔ gōng chéng qiǎng zhuā xùn qián shī gōng chuāng kǒu qī xiàn chǎng, jiàn shè zhě men gǔ zú gàn jìn, zhòu yè fèn zhàn, bǎo zhì bǎo liàng tuī jìn gōng chéng jìn dù.

“Tại công trường tranh thủ khung thời gian thi công trước mùa lũ của công trình đầu mối thủy lợi trọng đại, những người công nhân xây dựng tràn đầy nhiệt huyết hăng say, ngày đêm chiến đấu, đẩy nhanh tiến độ công trình bảo đảm cả về chất và lượng.”

Bộ: 干 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →