Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 HSK 6 Danh từ
暴力
bào lì BẠO LỰC

bạo lực

全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。

Quán shè huì bì xū zhù láo fǎ zhì dǐ xiàn, duì rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì, xiào yuán qī líng yǔ wǎng luò bào lì xíng wéi jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ.

“Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.”

Bộ: 力 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

我国在载人航天、深海探测与超级计算机等战略高科技领域展现出了坚强雄厚的国家综合科技实力。

Wǒ guó zài zài rén háng tiān, shēn hǎi tàn cè yǔ chāo jí jì suàn jī děng zhàn lüè gāo kē jì lǐng yù zhǎn xiàn chū le jiān qiáng xióng hòu de guó jiā zōng hé kē jì shí lì.

“Nước ta trên các lĩnh vực công nghệ cao chiến lược như máy tính siêu cấp, thăm dò biển sâu và hàng không vũ trụ có người lái đã phô diễn thực lực khoa học công nghệ tổng hợp quốc gia hùng hậu và kiên cường.”

Bộ: 力 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

东北松辽大平原作为国家最重要的商品粮核心基地,拥有广袤肥沃的黑土地与高度现代化的农业机械化集群。

Dōng běi sōng liáo dà píng yuán zuò wéi guó jiā zuì zhòng yào de shāng pǐn liáng hé xīn jī dì, yōng yǒu guǎng mào féi wò de hēi tǔ dì yǔ gāo dù xiàn dài huà de nóng yè jī xiè huà jí qún.

“Đồng bằng lớn Tùng Liêu vùng Đông Bắc với tư cách là căn cứ cốt lõi sản xuất lương thực hàng hóa quan trọng nhất của đất nước sở hữu dải đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la cùng các cụm cơ giới hóa nông nghiệp hiện đại hóa trình độ cao.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

我国自主研制成功的新型超高强度碳纤维复合材料,具备极高的抗拉强度与超轻量化结构特性。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì chéng gōng de xīn xíng chāo gāo qiáng dù tàn xiān wéi fù hé cái liào, jù bèi jí gāo de kàng lā qiáng dù yǔ chāo qīng liàng huà jié gòu tè xìng.

“Vật liệu composite sợi carbon cường độ siêu cao kiểu mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo thành công sở hữu đặc tính kết cấu siêu nhẹ và độ bền chịu lực cường độ chịu kéo cực kỳ cao.”

Bộ: 宀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在日常学习与工程实践中,我们要坚决克服粗心大意、马虎敷衍的不良毛病。

Zài rì cháng xué xí yǔ gōng chéng shí jiàn zhōng, wǒ men yào jiān jué kè fú cū xīn dà yì, mǎ hǔ fū yǎn de bù liáng máo bìng.

“Trong học tập thường nhật và thực hành kỹ thuật công trình, chúng ta cần kiên quyết khắc phục những tật xấu như bất cẩn cẩu thả hay làm qua loa cho xong chuyện.”

Bộ: 疒 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家大力推进现代职业教育高质量发展,着力培养一大批具备精湛高超专业技能的大国工匠与高素质技术技能人才。

Guó jiā dà lì tuī jìn xiàn dài zhí yè jiào yù gāo zhì liàng fā zhǎn, zhuó lì péi yǎng yī dà pī jù bèi jīng zhàn gāo chāo zhuān yè jì néng de dà guó gōng jiàng yǔ gāo sù zhì jì shù jì néng rén cái.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục nghề nghiệp hiện đại chất lượng cao, tập trung đào tạo một đội ngũ đông đảo các thợ cả đại đức của đất nước cùng nhân tài kỹ thuật kỹ năng chất lượng cao sở hữu tay nghề kỹ năng chuyên môn tinh xảo tuyệt đỉnh.”

Bộ: 月 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
切削
qiē xiāo THIẾT TƯỚC

cắt gọt kim loại

金属切削过程中必须持续喷洒冷却液降温。

jīn shǔ qiē xiāo guò chéng zhōng bì xū chí xù pēn sǎ lěng què yè jiàng wēn 。

“Trong quá trình cắt gọt kim loại bắt buộc phải phun dung dịch làm mát liên tục.”

#18 HSK 8 Danh từ

在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī huán jìng píng gū zhōng, kē yán tuán duì zōng hé shī cè, chè dǐ xiāo chú le gōng chéng shī gōng kě néng dài lái de rèn hé fù miàn shēng tài yǐng xiǎng.

“Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Động từ

新建成通车的高速铁路全线桥隧比超过百分之八十,穿山跨江、笔直向前,极大缩短了城市群时空距离。

Xīn jiàn chéng tōng chē de gāo sù tiě lù quán xiàn qiáo suì bǐ chāo guò bǎi fēn zhī bā shí, chuān shān kuà jiāng, bǐ zhí xiàng qián, jí dà suō duǎn le chéng shì qún shí kōng jù lí.

“Tuyến đường sắt cao tốc mới thông xe có tỷ lệ cầu hầm trên toàn tuyến vượt quá 80%, xuyên núi vượt sông, thẳng tắp tiến về phía trước, rút ngắn to lớn khoảng cách không gian thời gian giữa các cụm đô thị.”

Bộ: 土 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng shǒu wèn fù zé zhì yǔ yáng guāng wēi xiào fú wù, jiān jué dù jué rèn hé tài dù shēng yìng, mò bù guān xīn yǔ lěng dàn tuī wěi de bù liáng zuò fēng.

“Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.”

Bộ: 冫 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。

Zhǐ yào rén rén dōu xiàn chū yì diǎn ài xīn, huì jù qǐ lái jiù shì zú yǐ wēn nuǎn zhěng gè shì jiè, qū sàn yán hán de páng bó lì liàng.

“Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.”

Bộ: 爪 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →