他生活阔绰,毫不吝啬。
Tā shēnghuó kuòchuò, háo bù lìn sè.
“Anh ấy sống xa xỉ, rất hào phóng.”
他生活阔绰,毫不吝啬。
Tā shēnghuó kuòchuò, háo bù lìn sè.
“Anh ấy sống xa xỉ, rất hào phóng.”
这是“禀赋”的一个常用表达。
Zhè shì "bǐngfù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tư chất trời ban".”
这是“宽容”的一个常用表达。
Zhè shì "kuānróng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khoan dung, rộng lượng".”
在面对复杂的挑战时,保持敏感的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí mǐn gǎn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái nhạy cảm đặc biệt quan trọng.”
基层领导干部要将心比心、体谅群众的实际困难,带着深厚感情做细做实各项民生保障工作。
Jī céng lǐng dǎo gàn bù yào jiāng xīn bǐ xīn, tǐ liàng qún zhòng de shí jì kùn nán, dài zhe shēn hòu gǎn qíng zuò xì zuò shí gè xiàng mín shēng bǎo zhàng gōng zuò.
“Cán bộ lãnh đạo cơ sở cần lấy lòng mình suy lòng người, thấu hiểu thông cảm cho những khó khăn thực tế của quần chúng, mang theo tình cảm sâu nặng làm thật chi tiết và thiết thực các công tác bảo đảm dân sinh.”
他很有礼貌。
tā hěn yǒu lǐ mào 。
“Anh ấy rất lịch sự.”
他很努力。
tā hěn nǔ lì 。
“Anh ấy rất chăm chỉ.”
我感到失望。
wǒ gǎn dào shī wàng 。
“Tôi cảm thấy thất vọng.”
他们为了小事争吵起来了。
tāmen wèile xiǎoshì zhēngchǎo qǐláile.
“Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.”
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba.
“Chúng mình cùng đi ăn cơm đi.”
坚定中国特色社会主义道路自信、理论自信、制度自信、文化自信,是中华民族迈向伟大复兴的强大精神力量。
Jiān dìng zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù zì xìn, lǐ lùn zì xìn, zhì dù zì xìn, wén huà zì xìn, shì zhōng huá mín zú mài xiàng wěi dà fù xīng de qiáng dà jīng shén lì liàng.
“Kiên định tự tin về con đường, tự tin về lý luận, tự tin về thể chế, tự tin về văn hóa của chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc là sức mạnh tinh thần hùng hậu để dân tộc ta vững bước tiến tới phục hưng vĩ đại.”
他的贪心让他失去了朋友。
tā de tānxīn ràng tā shīqùle péngyou.
“Lòng tham của anh ấy đã khiến anh ấy mất bạn bè.”
深空探测器在高速掠过目标小行星上空的瞬间,高精度测绘光学相机刚好捕捉到了极高清地貌照片。
Shēn kōng tàn cè qì zài gāo sù lüè guò mù biāo xiǎo xíng xīng shàng kōng de shùn jiān, gāo jīng dù cè huì guāng xué xiàng jī gāng hǎo bǔ zhuō dào le jí gāo qīng dì mào zhào piān.
“Vào khoảnh khắc tàu thám trắc không gian sâu bay lướt qua phía trên tiểu hành tinh mục tiêu ở tốc độ cao, máy ảnh quang học đo vẽ độ chính xác cao vừa vặn vừa đúng vừa khéo bắt trọn được bức ảnh địa mạo cực kỳ sắc nét.”
听了这话,他心里忐忑不安。
tīngle zhè huà, tā xīnlǐ tǎntèbù'ān.
“Nghe được lời này, anh ấy thấp thỏm không yên.”
我很喜欢吃开心果。
wǒ hěn xǐhuan chī kāixīn guǒ.
“Tôi rất thích ăn hạt dẻ cười.”
他的情感十分奔放。
tā de qínggǎn shífēn bēnfàng.
“Cảm xúc của anh ấy rất dâng trào.”
全球气候变暖引发的极端海平面上升与特大干旱洪涝灾害,正在对人类赖以生存的生态环境构成严峻威胁。
Quán qiú qì hòu biàn nuǎn yǐn fā de jí duān hǎi píng miàn shàng shēng yǔ tè dà gàn hàn hóng lào zāi hài, zhèng zài duì rén lèi lài yǐ shēng cún de shēng tài huán jìng gòu chéng yán jùn wēi xié.
“Hiện tượng nước biển dâng cực đoan cùng các thảm họa hạn hán lũ lụt đặc biệt lớn do biến đổi khí hậu toàn cầu ấm lên gây ra đang tạo nên mối đe dọa nghiêm trọng đối với môi trường sinh thái để sinh tồn của nhân loại.”
我妈是烘焙发烧友。
wǒ mā shì hōngbèi fāshāoyǒu.
“Mẹ tôi là tín đồ nướng bánh.”
他很有范儿,走路很帅气。
Tā hěn yǒu fànr, zǒulù hěn shuàiqì.
“Anh ấy rất có phong cách, đi bộ rất ngầu.”
这里的苹果很便宜。
Zhèlǐ de píngguǒ hěn piányi.
“Táo ở đây rất rẻ.”
他尽心竭力完成任务。
Tā jìnxīn jiélì wánchéng rènwù.
“Anh ấy tận tâm tận lực hoàn thành nhiệm vụ.”
光是小麦,就收了几万斤。
guāngshì xiǎomài, jiù shōule jǐ wàn jīn.
“Riêng lúa mì đã thu hoạch cả vài vạn cân.”
海边的微风很凉爽。
hǎibiān de wēifēng hěn liángshuǎng.
“Gió nhẹ ở biển rất mát mẻ.”
年少的他很会听话。
niánshào de tā hěn huì tīnghuà.
“Anh ấy rất nghe lời khi còn nhỏ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế