端庄: đoan trang; lễ độ; đoan chính; chững
Nét viết & luyện viết chữ 端庄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn
Chữ ĐOAN (端): thuộc bộ LẬP (立), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 端午节 (ĐOAN NGỌ TIẾT: Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)), 端正 (ĐOAN CHÍNH: ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn), 极端 (CỰC ĐOAN: cực đoan, tột cùng; thời tiết cực đoan).
Trang (họ Trang; Trang nghiêm, đoan trang, tao nhã, khí chất cao quý. Cũng có thể dùng chữ Trang (妆 - trang điểm, xinh đẹp).).
Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).
Câu ví dụ với từ “端庄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的举止非常端庄。
tā de jǔzhǐ fēicháng duānzhuāng.
“Cử chỉ của cô ấy rất đoan trang.”
她的穿着非常端庄。
tā de chuānzhuó fēicháng duānzhuāng.
“Cô ấy ăn mặc rất đoan trang.”
Từ “端庄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 端庄 (duānzhuāng)
端庄 (duānzhuāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “端庄” có phiên âm Pinyin là “duānzhuāng”, âm Hán Việt là “ĐOAN TRANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đoan trang; lễ độ; đoan chính; chững”.
Chữ 端庄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “端庄” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.