她是一位优秀的学生。
tā shì yí wèi yōu xiù de xué shēng 。
“Cô ấy là một học sinh xuất sắc.”
她是一位优秀的学生。
tā shì yí wèi yōu xiù de xué shēng 。
“Cô ấy là một học sinh xuất sắc.”
在联合国大会讲坛上,我国代表关于构建人类命运共同体的深刻主旨发言赢得了全场长久而热烈的掌声。
Zài lián hé guó dà huì jiǎng tán shàng, wǒ guó dài biǎo guān yú gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ de shēn kè zhǔ zhǐ fā yán yíng dé le quán chǎng cháng jiǔ ér rè liè de zhǎng shēng.
“Trên diễn đàn Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, bài phát biểu dẫn đề sâu sắc của đại diện nước ta về việc cùng xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại đã nhận được những tràng pháo tay kéo dài nồng nhiệt của toàn thể hội trường.”
我们是好朋友关系。
wǒ men shì hǎo péng yǒu guān xì 。
“Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.”
今天天气很暖和。
jīn tiān tiān qì hěn nuǎn huo 。
“Thời tiết hôm nay rất ấm áp.”
离别的痛楚难以忘怀。
líbié de tòngchǔ nányǐ wànghuái.
“Nỗi đau chia ly thật khó quên.”
我们珍惜这份友谊。
wǒ men zhēn xī zhè fèn yǒu yì 。
“Chúng ta trân trọng tình bạn này.”
她穿着一件优雅的礼服。
tā chuānzhe yī jiàn yōuyǎ de lǐfú.
“Cô ấy đang mặc bộ lễ phục thanh lịch.”
她的小店有一点名气。
tā de xiǎodiàn yǒu yīdiǎn míngqi.
“Cửa hàng nhỏ của cô ấy có chút tiếng tăm.”
他学习很认真。
tā xué xí hěn rèn zhēn 。
“Anh ấy học rất nghiêm túc.”
他说的话很歹毒。
tā shuō dehuà hěn dǎidú.
“Những lời anh ấy nói rất độc ác.”
我感觉很舒服。
wǒ gǎn jué hěn shū fú 。
“Tôi cảm thấy rất thoải mái.”
这道菜的肉质柔嫩多汁,非常美味。
zhè dàocài de ròuzhì róunèn duōzhī, fēicháng měiwèi.
“Thịt của món này mềm, mọng nước và ăn rất ngon.”
随便吃点。
suí biàn chī diǎn 。
“Ăn tùy ý một chút.”
学校与家庭密切配合,引导青少年坚决自觉抵制网络不良诱惑,树立崇高积极的人生理想。
Xué xiào yǔ jiā tíng mì qiè pèi hé, yǐn dǎo qīng shào nián jiān jué zì jué dǐ zhì wǎng luò bù liáng yòu huò, shù lì chóng gāo jī jí de rén shēng lǐ xiǎng.
“Nhà trường và gia đình phối hợp chặt chẽ, định hướng các em thanh thiếu niên kiên quyết tự giác bài trừ những cám dỗ xấu xa không tốt xấu trên mạng internet, xác lập lý tưởng nhân sinh tích cực cao đẹp.”
四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。
Sì zú fǎng shēng jī qì rén dā zài le xiān jìn de qiáng huà xué xí yùn dòng kòng zhì suàn fǎ, néng gòu zài jí qí qí qū fù zá de fèi xū dì xíng zhōng mǐn jié zì rú dì bēn pǎo tiào yuè.
“Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.”
少小离家老大回。
shǎo xiǎo lí jiā lǎodà huí.
“Ra đi khi còn nhỏ, về nhà khi đã già.”
这位诚信经营数十年的老字号饭庄老板,始终坚持真材实料与童叟无欺的崇高商业信条。
Zhè wèi chéng xìn jīng yíng shù shí nián de lǎo zì hào fàn zhuāng lǎo bǎn, shǐ zhōng jiān chí zhēn cái shí liào yǔ tóng sǒu wú qī de chóng gāo shāng yè xìn tiáo.
“Vị chủ quán ăn gia truyền kinh doanh bằng chữ tín suốt hàng chục năm qua luôn kiên định tôn chỉ thương nghiệp cao đẹp: nguyên liệu thật, giá trị thật và không bao giờ lừa dối khách hàng.”
这是我的责任。
zhè shì wǒ de zé rèn 。
“Đây là trách nhiệm của tôi.”
国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。
Guó jiā yǐ líng róng rěn tài dù jiān jué chá chǔ rèn hé tān wū shòu huì, qīn hài qún zhòng qiè shēn lì yì yǔ qīn tūn gōng gòng cái zhèng zī jīn de wéi jì wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.”
这个团队很有创造力。
zhège tuánduì hěn yǒu chuàngzào lì.
“Tập thể này rất sáng tạo.”
良好的生态环境是最普惠的民生福祉,也是经济社会实现高质量可持续发展的绿色基石。
Liáng hǎo de shēng tài huán jìng shì zuì pǔ huì de mín shēng fú zhǐ, yě shì jīng jì shè huì shí xiàn gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn de lǜ sè jī shí.
“Môi trường sinh thái trong lành tốt đẹp là phúc lợi dân sinh bao trùm nhất và cũng là viên đá tảng xanh để kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và bền vững.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế