他太玻璃心了,别逗他。
Tā tài bōlixīn le, bié dòu tā.
“Anh ấy quá nhạy cảm, đừng trêu anh ấy.”
Chủ đề Đặc điểm cá nhân gồm 1.210 từ vựng, được chia thành 51 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他太玻璃心了,别逗他。
Tā tài bōlixīn le, bié dòu tā.
“Anh ấy quá nhạy cảm, đừng trêu anh ấy.”
在面对复杂的挑战时,保持小气的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xiǎo qì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái keo kiệt đặc biệt quan trọng.”
我跟他合不来。
wǒ gēn tā hébùlái。
“Tôi với anh ấy không hợp nhau.”
热情好客的草原牧民身着传统民族盛装,端上醇香的奶茶与手把肉迎接远道而来的中外宾朋。
Rè qíng hào kè de cǎo yuán mù mín shēn zhe chuán tǒng mín zú shèng zhuāng, duān shàng chún xiāng de nǎi chá yǔ shǒu bǎ ròu yíng jiē yuǎn dào ér lái de zhōng wài bīn péng.
“Những người dân du mục thảo nguyên nhiệt tình mến khách khoác trên mình bộ trang phục dân tộc lộng lẫy ngày hội, bưng ra những bát trà sữa thơm nồng cùng thịt cừu cầm tay truyền thống đón chào bạn bè muôn phương từ xa tới.”
导医台护士用亲切和蔼的微笑与耐心细致的指引,瞬间抚平了前来就诊患者内心的焦躁与不安。
Dǎo yī tái hù shì yòng qīn qiè hé ǎi de wēi xiào yǔ nài xīn xì zhì de zhǐ yǐn, shùn jiān fǔ píng le qián lái jiù zhěn huàn zhě nèi xīn de jiāo zào yǔ bù ān.
“Nữ y tá tại bàn hướng dẫn khám bệnh bằng nụ cười mỉm ân cần hiền hậu cùng sự chỉ dẫn kiên nhẫn tỉ mỉ đã tức thì làm xoa dịu nỗi bồn chồn lo âu trong lòng người bệnh đến khám.”
老王这话说得在理。
lǎowáng zhèhuà shuō de zàilǐ。
“Anh Vương nói rất có lý.”
他是一个非常友善的人。
tā shì yīgè fēicháng yǒushàn de rén.
“Anh ấy là một người rất thân thiện.”
希望他们都出人头地。
xīwàng tāmen dōu chūréntóudì.
“Hi vọng họ đều xuất sắc hơn người.”
别看他长得丑,可他是我们学习的才子,真是人不可貌相。
Bié kàn tā zhǎng dé chǒu, kě tā shì wǒmen xuéxí de cáizǐ, zhēnshi rén bùkě màoxiàng
“Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.”
桌上有一个瓶子。
zhuō shàng yǒu yí gè píng zi 。
“Trên bàn có một cái chai.”
童叟无欺,言不二价。
tóng sǒu wú qī, yán bù èr jià.
“Không lừa già dối trẻ, không nói hai lời.”
他是班级的活跃分子。
Tā shì bānjí de huóyuè fēnzǐ.
“Anh ấy là thành viên tích cực của lớp.”
我们既然签了合作协议,那就是君子一言,驷马难追!
Wǒmen jìrán qiānle hézuò xiéyì, nà jiùshì jūnzǐ yī yán, sìmǎnánzhuī!
“Chúng ta đã ký thỏa thuận hợp tác rồi thì đúng chuẩn quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy nhé!”
面对困难,我们要有百折不挠的精神。
Miàn duì kùnnán, wǒmen yào yǒu bǎizhébùnáo de jīngshen.
“Trước khó khăn thử thách, chúng ta cần có tinh thần kiên cường.”
她是一个很有同情心的人。
Tā shì yīgè hěn yǒu tóngqíng xīn de rén.
“Cô ấy là một người rất giàu lòng cảm thông.”
他是个典型的甘蔗男。
tā shìgè diǎnxíng de gānzhenán.
“Anh ta là một kiểu đàn ông "khúc mía" điển hình.”
这双鞋是冒牌儿的。
Zhè shuāng xié shì màopái er de.
“Đôi giày này là hàng giả.”
事在人为,只要你勤奋努力,一定能有所作为。
shìzàirénwéi, zhǐyào nǐ qínfèn nǔlì, yīdìng néng yǒu suǒ zuòwéi.
“Thành bại do người, chỉ cần cậu chăm chỉ nỗ lực, chắc chắn sẽ làm nên chuyện.”
王老师做事一向尽职尽责。
Wáng lǎoshī zuòshì yīxiàng jìnzhí jìnzé.
“Giáo viên Wang luôn tận tâm và có trách nhiệm”
老师傅修车很有经验。
lǎoshīfu xiū chē hěn yǒu jīngyàn.
“Thợ cả sửa xe rất có kinh nghiệm.”
严谨求真、不慕虚荣是科学家的做人本分,做科学研究决不能投机取巧或弄虚作假。
Yán jǐn qiú zhēn, bù mù xū róng shì kē xué jiā de zuò rén běn fèn, zuò kē xué yán jiū jué bù néng tóu jī qǔ qiǎo huò nòng xū zuò jiǎ.
“Nghiêm cẩn cầu thị chân lý, không ham chuộng danh lợi hư vinh chính là bổn phận chức phận làm người của nhà khoa học, làm nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được đầu cơ trục lợi cơ hội hay làm giả dối trá.”
老一辈功勋科学家大公无私、甘当人梯,悉心培养并提携了一大批年轻有为的世界级青年学者骨干。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dà gōng wú sī, gān dāng rén tī, xī xīn péi yǎng bìng tí xié le yī dà pī nián qīng yǒu wéi de shì jiè jí qīng nián xué zhě gǔ gàn.
“Các nhà khoa học có công lao tiền bối chí công vô tư đại công vô tư, tình nguyện làm bậc thang cho người khác, đã tận tâm bồi dưỡng và nâng đỡ dìu dắt cả một thế hệ cán bộ nòng cốt học giả trẻ tuổi tầm cỡ thế giới đầy triển vọng.”
他是个善良的汉子。
tā shìgè shànliáng de hànzi.
“Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.”
他的天分让人惊讶。
tā de tiān fèn ràng rén jīngyà.
“Tài năng của anh ấy thật đáng ngạc nhiên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết