Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#2 HSK 5 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持小气的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xiǎo qì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái keo kiệt đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 小 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Tính từ

热情好客的草原牧民身着传统民族盛装,端上醇香的奶茶与手把肉迎接远道而来的中外宾朋。

Rè qíng hào kè de cǎo yuán mù mín shēn zhe chuán tǒng mín zú shèng zhuāng, duān shàng chún xiāng de nǎi chá yǔ shǒu bǎ ròu yíng jiē yuǎn dào ér lái de zhōng wài bīn péng.

“Những người dân du mục thảo nguyên nhiệt tình mến khách khoác trên mình bộ trang phục dân tộc lộng lẫy ngày hội, bưng ra những bát trà sữa thơm nồng cùng thịt cừu cầm tay truyền thống đón chào bạn bè muôn phương từ xa tới.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

导医台护士用亲切和蔼的微笑与耐心细致的指引,瞬间抚平了前来就诊患者内心的焦躁与不安。

Dǎo yī tái hù shì yòng qīn qiè hé ǎi de wēi xiào yǔ nài xīn xì zhì de zhǐ yǐn, shùn jiān fǔ píng le qián lái jiù zhěn huàn zhě nèi xīn de jiāo zào yǔ bù ān.

“Nữ y tá tại bàn hướng dẫn khám bệnh bằng nụ cười mỉm ân cần hiền hậu cùng sự chỉ dẫn kiên nhẫn tỉ mỉ đã tức thì làm xoa dịu nỗi bồn chồn lo âu trong lòng người bệnh đến khám.”

Bộ: 竹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

别看他长得丑,可他是我们学习的才子,真是人不可貌相。

Bié kàn tā zhǎng dé chǒu, kě tā shì wǒmen xuéxí de cáizǐ, zhēnshi rén bùkě màoxiàng

“Đừng nhìn anh ấy xấu trai, nhưng anh ấy là một người tài, thật là không nên đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

我们既然签了合作协议,那就是君子一言,驷马难追!

Wǒmen jìrán qiānle hézuò xiéyì, nà jiùshì jūnzǐ yī yán, sìmǎnánzhuī!

“Chúng ta đã ký thỏa thuận hợp tác rồi thì đúng chuẩn quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy nhé!”

Bộ: 口 • 45 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
事在人为
shìzàirénwéi SỰ TẠI NHÂN VI

thành bại do người

事在人为,只要你勤奋努力,一定能有所作为。

shìzàirénwéi, zhǐyào nǐ qínfèn nǔlì, yīdìng néng yǒu suǒ zuòwéi.

“Thành bại do người, chỉ cần cậu chăm chỉ nỗ lực, chắc chắn sẽ làm nên chuyện.”

Bộ: 亅 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Danh từ

严谨求真、不慕虚荣是科学家的做人本分,做科学研究决不能投机取巧或弄虚作假。

Yán jǐn qiú zhēn, bù mù xū róng shì kē xué jiā de zuò rén běn fèn, zuò kē xué yán jiū jué bù néng tóu jī qǔ qiǎo huò nòng xū zuò jiǎ.

“Nghiêm cẩn cầu thị chân lý, không ham chuộng danh lợi hư vinh chính là bổn phận chức phận làm người của nhà khoa học, làm nghiên cứu khoa học tuyệt đối không được đầu cơ trục lợi cơ hội hay làm giả dối trá.”

Bộ: 刀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 7 Thành ngữ

老一辈功勋科学家大公无私、甘当人梯,悉心培养并提携了一大批年轻有为的世界级青年学者骨干。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dà gōng wú sī, gān dāng rén tī, xī xīn péi yǎng bìng tí xié le yī dà pī nián qīng yǒu wéi de shì jiè jí qīng nián xué zhě gǔ gàn.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối chí công vô tư đại công vô tư, tình nguyện làm bậc thang cho người khác, đã tận tâm bồi dưỡng và nâng đỡ dìu dắt cả một thế hệ cán bộ nòng cốt học giả trẻ tuổi tầm cỡ thế giới đầy triển vọng.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →