Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 HSK 5 Tính từ

真正的大学问家耐得住十载寒窗的孤单与寂寞,用一生的专注坚守换取了学术殿堂的璀璨辉煌。

Zhēn zhèng de dà xué wèn jiā nài dé zhù shí zǎi hán chuāng de gū dān yǔ jì mò, yòng yī shēng de zhuān zhù jiān shǒu huàn qǔ le xué shù diàn táng de cuǐ càn huī huáng.

“Một bậc học giả uyên bác thực thụ luôn biết chịu đựng sự cô đơn tịch mịch của mười năm miệt mài bên án thư, dùng sự kiên trì trọn đời để đổi lấy hào quang rực rỡ nơi thánh đường học thuật.”

Bộ: 宀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在国际文化交流招待会上,主办方以独具地域文化魅力的传统非遗宫廷茶道盛情款待远道而来的各国贵宾。

Zài guó jì wén huà jiāo liú zhāo dài huì shàng, zhǔ bàn fāng yǐ dú jù dì yù wén huà mèi lì de chuán tǒng fēi yí gōng tíng chá dào shèng qíng kuǎn dài yuǎn dào ér lái de gè guó guì bīn.

“Tại tiệc chiêu đãi giao lưu văn hóa quốc tế, ban tổ chức bằng nghệ thuật trà đạo cung đình di sản phi vật thể truyền thống mang đậm bản sắc văn hóa vùng miền đã thịnh tình tiếp đãi nồng hậu các vị khách quý phương xa từ các nước tới.”

Bộ: 皿 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

这是“文静”的一个常用表达。

Zhè shì "wénjìng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "dịu dàng nho nhã".”

Bộ: 文 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

当历经数千个日夜攻坚的国产重型运载火箭首飞圆满成功时,飞控指挥大厅内全体科研人员沉浸在无比自豪的喜悦之中。

Dāng lì jīng shù qiān gè rì yè gōng jiān de guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn shǒu fēi yuán mǎn chéng gōng shí, fēi kòng zhǐ huī dà tīng nèi quán tǐ kē yán rén yuán chén jìn zài wú bǐ zì háo de xǐ yuè zhī zhōng.

“Khi chuyến bay đầu tiên của tên lửa đẩy hạng nặng do nước ta tự sản xuất trải qua hàng ngàn ngày đêm xung kích vượt khó thành công rực rỡ, toàn thể các nhân viên nghiên cứu khoa học trong đại sảnh chỉ huy điều khiển bay đã đắm chìm trong niềm vui mừng hân hoan vô cùng tự hào.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

科学普及是破除封建迷信、消除愚昧无知与提升全民科学文化素养的根本社会途径。

Kē xué pǔ jí shì pò chú fēng jiàn mí xìn, xiāo chú yú mèi wú zhī yǔ tí shēng quán mín kē xué wén huà sù yǎng de gēn běn shè huì tú jìng.

“Phổ biến khoa học chính là con đường xã hội căn bản nhằm xóa bỏ dốt nát vô tri, bài trừ mê tín dị đoan và nâng cao tố chất văn hóa khoa học của toàn dân.”

Bộ: 无 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ

在国家生态自然保护区纯净湛蓝的湖面上,成群结队的珍稀野鸭与水鸟悠然自在地在芦苇荡间嬉戏觅食。

Zài guó jiā shēng tài zì rán bǎo hù qū chún jìng zhàn lán de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de zhēn xī yě yā yǔ shuǐ niǎo yōu rán zì zài dì zài lú wěi dàng jiān xī xì mì shí.

“Trên mặt hồ trong vắt xanh biếc thuần khiết của Khu Bảo tồn Tự nhiên Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn chim nước và vịt trời quý hiếm đang tung tăng dạo chơi kiếm ăn giữa rặng lau sậy một cách thanh thản ung dung tự tại thoải mái tự do.”

Bộ: 自 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

目睹不法分子肆意破坏国家重点保护珍稀文物的恶劣行径,现场群众感到无比愤怒。

Mù dǔ bù fǎ fèn zǐ sì yì pò huài guó jiā zhòng diǎn bǎo hù zhēn xī wén wù de è liè xíng jìng, xiàn chǎng qún zhòng gǎn dào wú bǐ fèn nù.

“Tận mắt chứng kiến hành vi xấu xa của những kẻ bất lương ngang nhiên phá hoại các cổ vật quý hiếm được bảo vệ trọng điểm của quốc gia, người dân có mặt tại hiện trường vô cùng phẫn nộ.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

人民军队始终对党绝对忠诚、对人民绝对赤诚,坚决听党指挥,忠实履行党和人民赋予的新时代使命任务。

Rén mín jūn duì shǐ zhōng duì dǎng jué duì zhōng chéng, duì rén mín jué duì chì chéng, jiān jué tīng dǎng zhǐ huī, zhōng shí lǚ xíng dǎng hé rén mín fù yǔ de xīn shí dài shǐ mìng rèn wù.

“Quân đội nhân dân luôn luôn trung thành tuyệt đối với Đảng, hết lòng son sắt tuyệt đối với nhân dân, kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, làm tròn trung thực sứ mệnh nhiệm vụ thời đại mới do Đảng và Nhân dân trao phó.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

我国拥有世界上最大规模的高素质人才资源和超大规模国内市场,科技创新与产业发展潜力巨大、空间广阔。

Wǒ guó yōng yǒu shì jiè shàng zuì dà guī mó de gāo sù zhì rén cái zī yuán hé chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng, kē jì chuàng xīn yǔ chǎn yè fā zhǎn qián lì jù dà, kōng jiān guǎng kuò.

“Nước ta sở hữu nguồn tài nguyên nhân tài chất lượng cao có quy mô lớn nhất thế giới cùng thị trường nội địa siêu quy mô lớn, tiềm năng phát triển ngành nghề cùng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vô cùng to lớn, không gian phát triển thênh thang.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →