做任何事情都要专心致志。
zuò rènhé shìqíng dōu yào zhuānxīnzhìzhì.
“Làm bất cứ việc gì cũng phải chuyên tâm.”
Chủ đề Đặc điểm cá nhân gồm 1.210 từ vựng, được chia thành 51 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
做任何事情都要专心致志。
zuò rènhé shìqíng dōu yào zhuānxīnzhìzhì.
“Làm bất cứ việc gì cũng phải chuyên tâm.”
孝悌很重要。
xiàotì hěn zhòngyào.
“Lòng hiếu thảo rất quan trọng.”
我们推心置腹地谈了一个晚上。
wǒmen tuīxīnzhìfù de tánle yīgè wǎnshàng.
“Chúng tôi đã thành thật, trò chuyện với nhau cả đêm.”
全社会大力弘扬清风正气与见义勇为崇高道德风尚,凝聚起昂扬向上、崇德向善的强大精神力量。
Quán shè huì dà lì hóng yáng qīng fēng zhèng qì yǔ jiàn yì yǒng wéi chóng gāo dào dé fēng shàng, níng jù qǐ áng yáng xiàng shàng, chóng dé xiàng shàn de qiáng dà jīng shén lì liàng.
“Toàn xã hội ra sức hoằng dương nếp sống đạo đức cao đẹp trượng nghĩa dũng cảm và chính khí thanh cao trong sạch, hội tụ nên nguồn sức mạnh tinh thần to lớn hướng thiện tôn vinh đạo đức và vươn lên tràn đầy khí thế.”
她情愿学习中文。
tā qíngyuàn xuéxí Zhōngwén.
“Cô ấy tự nguyện học tiếng Trung.”
他对结果有些狐疑。
Tā duì jiéguǒ yǒuxiē húyí.
“Anh ấy có chút nghi ngờ về kết quả.”
牧师在布道会上宣讲慈爱的必要。
mùshī zài bùdào huì shàng xuānjiǎng cí'ài de bìyào
“Mục sư tục giảng về sự cần thiết của lòng từ bi trong buổi giảng đạo.”
我希望天天快乐。
Wǒ xīwàng tiāntiān kuàilè.
“Tôi hy vọng ngày nào cũng vui vẻ.”
无罪的人需要被还以清白。
wú zuì de rén xūyào bèi hái yǐ qīngbái.
“Người vô tội cần được minh oan.”
他有点神经质,总是担心坏事。
Tā yǒudiǎn shénjīngzhì, zǒng shì dānxīn huài shì.
“Anh ấy hơi thần kinh, luôn lo lắng chuyện xấu.”
亲情是家庭的纽带。
qīnqíng shì jiātíng de niǔdài.
“Tình thân là sợi dây gắn kết gia đình.”
别难过了,振作起来!
bié nánguòle, zhènzuò qǐlái!
“Đừng buồn nữa, phấn chấn lên đi!”
鼓足干劲,力争上游。
gǔzúgānjìng,lìzhēngshàngyóu。
“Dốc lòng hăng hái, vươn lên hàng đầu.”
他有闻鸡起舞的精神,所以他进步快。
Tā yǒu wénjīqǐwǔ de jīngshén, suǒyǐ tā jìnbù kuài.
“Anh ấy có tinh thần chăm chỉ rèn luyện cho nên tiến bộ rất nhanh”
她是个悍妇,脾气很大。
Tā shì gè hàn fù, píqì hěn dà.
“Cô ấy là người đàn bà đanh đá, tính khí rất lớn.”
不要给别人贴标签。
bùyào gěi biérén tiēbiāoqiān.
“Đừng gắn nhãn cho người khác.”
他是个唯利是图的律师。
tā shìgè wéilìshìtú de lǜshī.
“Anh ta là một luật sư hám lợi.”
和平利用外层空间与探索浩瀚宇宙未知奥秘,是造福全人类福祉与推动人类文明进步的崇高共同事业。
Hé píng lì yòng wài céng kōng jiān yǔ tàn suǒ hào hàn yǔ zhòu wèi zhī ào mì, shì zào fú quán rén lèi fú zhǐ yǔ tuī dòng rén lèi wén míng jìn bù de chóng gāo gòng tóng shì yè.
“Khai thác sử dụng hòa bình không gian vũ trụ bên ngoài và thám hiểm những điều bí ẩn chưa biết của vũ trụ bao la là sự nghiệp chung cao đẹp tạo phúc cho toàn nhân loại và thúc đẩy văn minh loài người tiến bộ.”
这个人看起来可疑。
zhège rén kàn qǐlái kěyí.
“Người này trông có vẻ đáng ngờ.”
他是一个有远见的智者。
tā shì yīgè yǒu yuǎnjiàn de zhìzhě.
“Anh ấy là một người trí thức có tầm nhìn xa.”
走在国庆大阅兵方阵最前列的三军仪仗队官兵身姿挺拔威武、面容英俊刚毅,展现了当代中国军人的昂扬风貌。
Zǒu zài guó qìng dà yuè bīng fāng zhèn zuì qián liè de sān jūn yí zhàng duì guān bīng shēn zī tǐng bá wēi wǔ, miàn róng yīng jùn gāng yì, zhǎn xiàn liǎo dàng dài zhōng guó jūn rén de áng yáng fēng mào.
“Đi ở hàng đầu của khối diễu binh trong Lễ Duyệt binh Quốc khánh, các cán bộ chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự ba quân có vóc dáng uy nghiêm vững chãi, gương mặt anh tuấn kiên nghị, thể hiện phong thái hiên ngang hào hùng của người quân nhân thời đại mới.”
老一辈功勋院士将毕生积攒的数百万元科学技术大奖奖金全额捐献给国家慈善教育基金会,资助山区贫困学子圆梦大学。
Lǎo yī bèi gōng xūn yuàn shì jiāng bì shēng jī zǎn de shù bǎi wàn yuán kē xué jì shù dà jiǎng jiǎng jīn quán é juān xiàn gěi guó jiā cí shàn jiào yù jī jīn huì, zī zhù shān qū pín kùn xué zǐ yuán mèng dà xué.
“Vị Viện sĩ có công lao tiền bối đã hiến tặng toàn bộ hàng triệu nhân dân tệ tiền thưởng giải thưởng khoa học kỹ thuật tích cóp cả đời mình cho Quỹ Giáo dục Từ thiện Quốc gia, tài trợ học sinh nghèo vùng núi hiện thực hóa giấc mơ đại học.”
他在团队中很合群。
tā zài tuánduì zhōng hěn héqún.
“Anh ấy rất hòa đồng trong đội.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết