我想人们只是意气用事罢了。
wǒ xiǎng rénmen zhǐshì yìqìyòngshì bàle.
“Tôi nghĩ bọn họ chỉ là làm theo cảm tính thôi ấy mà.”
我想人们只是意气用事罢了。
wǒ xiǎng rénmen zhǐshì yìqìyòngshì bàle.
“Tôi nghĩ bọn họ chỉ là làm theo cảm tính thôi ấy mà.”
脾气大的人不易相处。
píqì dà de rén bùyì xiāngchǔ.
“Người nóng tính không dễ gần.”
他说话太直接,有点儿非礼。
tā shuōhuà tài zhíjiē, yǒudiǎnr fēilǐ.
“Anh ấy nói chuyện quá thẳng, hơi vô lễ.”
他做事总是自私自利。
tā zuòshì zǒng shì zìsī zì lì.
“Anh ta làm việc lúc nào cũng ích kỷ”
担任工作不应挑肥拣瘦。
dànrèn gōngzuò bù yìng tiāoféijiǎnshòu。
“Làm việc không nên kén cá chọn canh.”
雷锋帮助了很多人。
léifēng bāngzhùle hěnduō rén.
“Lôi Phong đã giúp đỡ rất nhiều người.”
在面对复杂的挑战时,保持俊的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jùn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đẹp trai đặc biệt quan trọng.”
这位客人文质彬彬, 给人一个很好的印象。
Zhè wèi kèrén wén zhì bīn bīn, gěi rén yī gè hěn hǎo de yìnxiàng.
“Vị khách này nho nhã lịch thiệp, để lại ấn tượng tốt đẹp.”
大丈夫应该讲信用守承诺。
dàzhàngfū yīnggāi jiǎng xìnyòng shǒu chéngnuò.
“Người đàn ông nên giữ chữ tín và thực hiện lời hứa.”
勇士们无所畏惧地前进。
yǒngshìmen wú suǒ wèi jù de qiánjìn.
“Các dũng sĩ không hề sợ hãi mà tiến lên.”
傲娇的人其实容易受伤。
ào jiāo de rén qíshí róngyì shòushāng.
“Người ngoài lạnh trong nóng thực ra rất dễ tổn thương.”
她愿意能者多劳。
tā yuànyì néng zhě duō láo.
“Cô ấy sẵn sàng làm nhiều hơn vì có năng lực.”
只要有志竟成,梦想终会实现。
Zhǐyào yǒuzhì jìng chéng, mèngxiǎng zhōng huì shíxiàn.
“Chỉ cần có chí thì nên, ước mơ cuối cùng sẽ thành hiện thực.”
我就喜欢你这种幽默感。
wǒ jiù xǐhuan nǐ zhè zhǒng yōumò gǎn.
“Tôi thích kiểu hài hước này của bạn.”
在处理极其复杂的重大科技工程调试故障时,工程师团队必须保持极度沉着耐心,坚决克服急躁情绪。
Zài chǔ lǐ jí qí fù zá de zhòng dà kē jì gōng chéng tiáo shì gù zhàng shí, gōng chéng shī tuán duì bì xū bǎo chí jí dù chén zhuó nài xīn, jiān jué kè fú jí zào qíng xù.
“Khi xử lý các sự cố hiệu chỉnh kỹ thuật vô cùng phức tạp trong các công trình khoa học công nghệ trọng đại, đội ngũ kỹ sư bắt buộc phải giữ vững sự điềm tĩnh và kiên nhẫn tột độ, kiên quyết khắc phục tâm lý nóng nảy vội vàng.”
这个纨绔子弟,只求快意,一掷千金都不当一回事。
Zhège wánkù zǐdì, zhǐ qiú kuàiyì, yī zhì qiān jīn dōu bù dàng yī huí shì.
“Cậu ấm con nhà giàu này, chỉ cầu sướng thân, vung tiền như rác cũng chẳng coi ra gì.”
对于将来,我们满怀信心。
duìyú jiānglái, wǒmen mǎnhuái xìnxīn.
“Chúng tôi tràn đầy lòng tin về tương lai.”
一个人如果过分爱好清洁也算是一种怪癖。
Yī gè rén rúguǒ guòfèn àihào qīngjié yě suàn shì yī zhǒng guàipǐ.
“Một người mà quá sạch sẽ cũng có thể coi là một dạng lập dị.”
我们要清廉的官员。
wǒmen yào qīnglián de guānyuán.
“Chúng ta cần những quan chức thanh liêm.”
这个演员是多面手。
zhège yǎnyuán shì duōmiànshǒu.
“Diễn viên này là một người đa tài.”
我们这一代青年要奋发图强。
wǒmen zhè yīdài qīngnián yào fènfātúqiáng.
“Thế hệ thanh niên chúng ta cần phải phấn đấu vươn lên.”
他是个小气鬼,从不请客。
tā shìgè xiǎoqìguǐ, cóng bù qǐngkè.
“Anh ta là đồ keo kiệt, không bao giờ mời khách.”
高校通过建立健全科学合理的科技成果转化激励机制,极大调动了科研人员的创新创业积极性。
Gāo xiào tōng guò jiàn lì jiàn quán kē xué hé lǐ de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà jī lì jī zhì, jí dà diào dòng le kē yán rén yuán de chuàng xīn chuàng yè jī jí xìng.
“Trường đại học thông qua việc xây dựng hoàn thiện cơ chế khuyến khích chuyển giao thành quả khoa học công nghệ hợp lý khoa học đã khơi dậy mạnh mẽ tính tích cực sự hăng hái nhiệt tình khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của các cán bộ nghiên cứu.”
他才华横溢,却明珠暗投。
Tā cáihuá héngyì, què míngzhū àn tóu.
“Anh ấy tài năng xuất chúng nhưng không được trọng dụng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế