Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 HSK 9 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持俊的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jùn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đẹp trai đặc biệt quan trọng.”

#13 Chủ đề Từ vựng
有志竟成
yǒuzhì jìng chéng HỮU CHÍ CÁNH THÀNH

có chí thì nên

只要有志竟成,梦想终会实现。

Zhǐyào yǒuzhì jìng chéng, mèngxiǎng zhōng huì shíxiàn.

“Chỉ cần có chí thì nên, ước mơ cuối cùng sẽ thành hiện thực.”

Bộ: 月 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ

在处理极其复杂的重大科技工程调试故障时,工程师团队必须保持极度沉着耐心,坚决克服急躁情绪。

Zài chǔ lǐ jí qí fù zá de zhòng dà kē jì gōng chéng tiáo shì gù zhàng shí, gōng chéng shī tuán duì bì xū bǎo chí jí dù chén zhuó nài xīn, jiān jué kè fú jí zào qíng xù.

“Khi xử lý các sự cố hiệu chỉnh kỹ thuật vô cùng phức tạp trong các công trình khoa học công nghệ trọng đại, đội ngũ kỹ sư bắt buộc phải giữ vững sự điềm tĩnh và kiên nhẫn tột độ, kiên quyết khắc phục tâm lý nóng nảy vội vàng.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ

高校通过建立健全科学合理的科技成果转化激励机制,极大调动了科研人员的创新创业积极性。

Gāo xiào tōng guò jiàn lì jiàn quán kē xué hé lǐ de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà jī lì jī zhì, jí dà diào dòng le kē yán rén yuán de chuàng xīn chuàng yè jī jí xìng.

“Trường đại học thông qua việc xây dựng hoàn thiện cơ chế khuyến khích chuyển giao thành quả khoa học công nghệ hợp lý khoa học đã khơi dậy mạnh mẽ tính tích cực sự hăng hái nhiệt tình khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của các cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →