他做事很有原则性。
Tā zuò shì hěn yǒu yuánzé xìng.
“Anh ấy làm việc rất có tính nguyên tắc.”
他做事很有原则性。
Tā zuò shì hěn yǒu yuánzé xìng.
“Anh ấy làm việc rất có tính nguyên tắc.”
他在危机中表现得很勇决。
Tā zài wēijī zhōng biǎoxiàn de hěn yǒng jué.
“Anh ấy thể hiện sự dũng cảm quyết đoán trong khủng hoảng.”
我们必须提倡独创性,激发创造力。
wǒmen bìxū tíchàng dúchuàng xìng, jīfā chuàngzào lì.
“Chúng ta phải thúc đẩy sự khéo léo và kích thích sự sáng tạo.”
他展现了骑士气概。
Tā zhǎnxiàn le qíshì qìgài.
“Anh ấy thể hiện tinh thần hiệp sĩ.”
他的故事富于想像。
Tā de gùshì fù yú xiǎngxiàng.
“Câu chuyện của anh ấy giàu trí tưởng tượng.”
佌鱼在水中游弋。
cǐ yú zài shuǐzhōng yóuyì.
“Con cá nhỏ đang bơi trong nước.”
壁画中人物形象的勾勒自然灵妙,独具一格。
bìhuà zhōng rénwùxíngxiàng de gōulè zìrán língmiào,dújùyīgé。
“Nét vẽ nhân vật trong bức tranh trên tường thật tự nhiên điêu luyện, đường nét riêng biệt.”
他为人心胸开阔,很受欢迎。
Tā wéi rén xīnxiōng kāikuò, hěn shòu huānyíng.
“Anh ấy tính tình rộng rãi, rất được mọi người yêu mến.”
迪斯科舞曲很有活力。
dísikē wǔqǔ hěn yǒu huólì.
“Bài nhạc disco rất đầy năng lượng.”
他鼓励大家积极进取。
tā gǔlì dàjiā jījí jìnqǔ.
“Anh ấy cổ vũ mọi người tích cực.”
他疼得难以忍受了。
Tā téng de nányǐ rěnshòu le.
“Anh ta đau đến mức không thể chịu nổi.”
他对环境有强烈的敏感性。
tā duì huánjìng yǒu qiángliè de mǐngǎn xìng.
“Anh ấy có tính nhạy cảm mạnh với môi trường.”
他很有开放性。
tā hěn yǒu kāifàng xìng.
“Anh ấy rất cởi mở.”
我们要检查资料的真实性。
wǒmen yào jiǎnchá zīliào de zhēnshí xìng.
“Chúng ta cần kiểm tra tính chân thật của tài liệu.”
胆力过人
dǎnlì guò rén
“Dũng cảm hơn người.”
他是一个可恃的朋友。
Tā shì yí gè kě shì de péng yǒu.
“Anh ấy là một người bạn có thể dựa vào.”
他是个勇悍的战士。
Tā shì gè yǒnghàn de zhànshì.
“Anh ấy là một chiến binh dũng mãnh.”
他性格易激惹,需多关心。
Tā xìnggé yì jī rě, xū duō guānxīn.
“Anh ấy tính cách dễ bị kích động, cần được quan tâm nhiều.”
他为人十分诡诈。
tā wéirén shífēn guǐzhà.
“Anh ấy là người rất xảo trá.”
面试时要慎言。
miànshì shí yào shèn yán.
“Khi phỏng vấn cần cẩn thận lời nói.”
做人不能太骄傲。
zuòrén bùnéng tài jiāo'ào.
“Làm người không thể quá kiêu ngạo.”
别肆意挥霍你的钱。
bié sìyì huīhuò nǐ de qián.
“Đừng tùy tiện tiêu xài tiền của bạn.”
这是一起冤情重大的冤案。
zhè shì yīqǐ yuānqíng zhòngdà de yuān'àn.
“Đây là một vụ án oan sai quan trọng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế