Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ ĐẢM TIỂU QUỶ

kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát

真正的勇士从来不是没有畏惧之人,只有在恐惧面前退缩逃避的人才是胆小鬼。

Zhēn zhèng de yǒng shì cóng lái bú shì méi yǒu wèi jù zhī rén, zhǐ yǒu zài kǒng jù miàn qián tuì suō táo bì de rén cái shì dǎn xiǎo guǐ.

“Người dũng cảm thực sự chưa bao giờ là người không biết sợ hãi, chỉ có những kẻ chùn bước trốn chạy trước nỗi sợ mới đích thị là kẻ hèn nhát.”

Bộ: 小 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
有能力
yǒu nénglì HỮU NĂNG LỰC

có khả năng

善待人生的每个梦想,给自己信心,要知道你有能力实现它。

Shàndài rénshēng de měi gè mèngxiǎng, jǐ zìjǐ xìnxīn, yào zhīdào nǐ yǒu nénglì shíxiàn tā.

“Hãy đối xử tốt với mọi giấc mơ của cuộc đời bạn, cho bạn sự tự tin và biết rằng bạn có khả năng hiện thực hóa nó.”

#5 HSK 9 Danh từ

科学探索只尊重客观严密的实验事实与第一手实测数据,任何学术造假与夸大其词的谎话在真理面前终将不攻自破。

Kē xué tàn suǒ zhǐ zūn zhòng kè guān yán mì de shí yàn shì shí yǔ dì yī shǒu shí cè shù jù, rèn hé xué shù zào jiǎ yǔ kuā dà qí cí de huǎng huà zài zhēn lǐ miàn qián zhōng jiāng bù gōng zì pò.

“Khám phá khoa học chỉ tôn trọng số liệu đo đạc thực tế ban đầu và sự thật thực nghiệm chặt chẽ khách quan, bất kỳ lời dối trá lời nói dối ngụy tạo khoa trương và làm giả học thuật nào trước chân lý cuối cùng đều sẽ tự sụp đổ.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

国家全面严格保护知识产权,大力倡导全社会使用正版工业软件与正版学术文献资源。

Guó jiā quán miàn yán gé bǎo hù zhī shí chǎn quán, dà lì chàng dǎo quán shè huì shǐ yòng zhèng bǎn gōng yè ruǎn jiàn yǔ zhèng bǎn xué shù wén xiàn zī yuán.

“Nhà nước bảo vệ nghiêm ngặt toàn diện quyền sở hữu trí tuệ, ra sức kêu gọi toàn xã hội sử dụng tài nguyên văn hiến học thuật bản quyền chuẩn và phần mềm công nghiệp chính hãng bản quyền chính hãng.”

Bộ: 止 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“势”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Shì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““势” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 力 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

他的行为带有明显的机会主义。

Tā de xíngwéi dàiyǒu míngxiǎn de jīhuì zhǔyì.

“Hành động của anh ta mang rõ nét chủ nghĩa cơ hội.”

#17 Chủ đề Từ vựng

此人言行粗鄙,颇显伧态。

cǐ rén yánxíng cūbǐ, pō xiǎn cāng tài.

“Người này lời nói hành vi thô tục, lộ rõ vẻ kém cỏi.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →