聪明人懂得未雨绸缪。
cōngmíng rén dǒngdé wèiyǔchóumóu.
“Người thông minh biết lo trước tính sau.”
聪明人懂得未雨绸缪。
cōngmíng rén dǒngdé wèiyǔchóumóu.
“Người thông minh biết lo trước tính sau.”
老一辈科学家做人光明磊落、治学严谨求实,在学术界树立了令人景仰的高尚道德风范丰碑。
Lǎo yī bèi kē xué jiā zuò rén guāng míng lěi luò, zhì xué yán jǐn qiú shí, zài xué shù jiè shù lì le lìng rén jǐng yǎng de gāo shàng dào dé fēng fàn fēng bēi.
“Các nhà khoa học tiền bối làm người quang minh lỗi lạc đường hoàng chính trực, làm học vấn cầu thị nghiêm cẩn, đã dựng nên tượng đài phong phạm đạo đức cao đẹp khiến mọi người kính ngưỡng trong giới học thuật.”
他在班里总是积极主动帮助同学。
Tā zài bān lǐ zǒng shì jījí zhǔdòng bāngzhù tóngxué.
“Anh luôn chủ động giúp đỡ các bạn trong lớp.”
当代雷锋式的好榜样用一生的默默奉献诠释了“甘当傻子、全心全意为人民服务”的崇高境界。
Dāng dài léi fēng shì de hǎo bǎng yàng yòng yī shēng de mò mò fèng xiàn quán shì le "gān dāng shǎ zi, quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù" de chóng gāo jìng jiè.
“Những tấm gương điển hình học tập tấm gương Lôi Phong thời đại mới bằng sự cống hiến âm thầm cả đời đã minh chứng cho cảnh giới cao đẹp 'Sẵn sàng làm người khờ khạo, tận tâm tận lực phục vụ nhân dân'.”
略知一二 (自谦所知不多)。
lüè zhī yī'èr (zì qiān suǒ zhī bù duō).
“Biết chút ít”
她的态度非常温顺。
tā de tàidù fēicháng wēnshùn.
“Thái độ của cô ấy rất ngoan ngoãn.”
他用慈悲的目光看着孩子。
tā yòng cíbēi de mùguāng kànzhe háizi.
“Anh ấy nhìn đứa trẻ bằng ánh mắt hiền từ.”
他为人敦实诚恳。
tā wéirén dūnshí chéng kěn.
“Anh ấy là người thật thà chân thành.”
这孩子脾气特别倔,只要认准了的事情九头牛也拉不回来。
zhè hái zi pí qì tè bié juè , zhǐ yào rèn zhǔn le de shì qíng jiǔ tóu niú yě lā bù huí lái 。
“Đứa bé này tính tình rất bướng bỉnh, chuyện gì đã thấy đúng thì dắt mười con trâu cũng không kéo lại được.”
他看起来对一切都麻木不仁。
tā kàn qǐlái duì yīqiè dōu mámùbùrén.
“Anh ấy trông có vẻ vô cảm với mọi thứ.”
在国际科学交流盛会上,我国青年科学家代表举止落落大方、态度彬彬有礼,展现了新时代中国学者良好风貌。
Zài guó jì kē xué jiāo liú shèng huì shàng, wǒ guó qīng nián kē xué jiā dài biǎo jǔ zhǐ luò luò dà fāng, tài dù bīn bīn yǒu lǐ, zhǎn xiàn le xīn shí dài zhōng guó xué zhě liáng hǎo fēng mào.
“Tại đại hội giao lưu khoa học quốc tế, đại biểu các nhà khoa học trẻ nước ta phong thái đường hoàng chững chạc, thái độ lễ phép nho nhã lịch sự nhã nhặn, phô diễn diện mạo tinh thần tuyệt vời của học giả Trung Quốc thời đại mới.”
他从小桀骜不驯,谁的话都不听。
tā cóngxiǎo jié'ào bù xùn, shéi dehuà dōu bù tīng.
“Anh ấy từ nhỏ đã ngang ngạnh bất kham, lời ai cũng không nghe.”
他的至诚打动了我。
Tā de zhì chéng dǎ dòng le wǒ
“Sự chân thành của anh ấy làm tôi cảm động”
他上课的时候不苟言笑。
tā shàngkè de shíhòu bùgǒuyánxiào.
“Khi lên lớp anh ấy rất nghiêm túc.”
她性格直率且坦诚。
tā xìnggé zhíshuài qiě tǎnchéng.
“Tính cách của cô ấy thẳng thắn và chân thành.”
青年人要为祖国的建设贡献聪明才智。
Qīngnián rén yào wèi zǔguó de jiànshè gòngxiàn cōngmíng cáizhì.
“Thanh niên cần cống hiến trí tuệ và tài năng cho sự nghiệp xây dựng đất nước.”
这位女士气质娴淑。
zhè wèi nǚshì qì zhì xián shū.
“Người phụ nữ này có khí chất thanh nhã.”
合作需要精诚之心。
hézuò xūyào jīngchéng zhī xīn.
“Hợp tác cần có tấm lòng chân thành.”
她坏脾气常惹人烦。
tā huài píqì cháng rě rén fán.
“Tính khí xấu của cô ấy thường làm người khác phiền lòng.”
大方些,别那么吝啬。
dàfāng xiē, bié nàme lìnsè.
“Rộng rãi một tý đi, đừng có bủn xỉn như vậy.”
自从出了名,她变得越来越傲气。
zìcóng chūle míng, tā biàn de yuè lái yuè àoqì.
“Sau khi nổi tiếng, cô ta trở nên chảnh hơn.”
她有很多直爽的朋友。
tā yǒu hěnduō zhíshuǎng de péngyǒu.
“Cô ấy có rất nhiều bạn bè tính tình thẳng thắn.”
灵机一动,想出个主意来。
língjīyīdòng,xiǎng chūgè zhǔyì lái。
“Rất nhạy bén nghĩ ra một biện pháp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế