Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 8 Thành ngữ

老一辈科学家做人光明磊落、治学严谨求实,在学术界树立了令人景仰的高尚道德风范丰碑。

Lǎo yī bèi kē xué jiā zuò rén guāng míng lěi luò, zhì xué yán jǐn qiú shí, zài xué shù jiè shù lì le lìng rén jǐng yǎng de gāo shàng dào dé fēng fàn fēng bēi.

“Các nhà khoa học tiền bối làm người quang minh lỗi lạc đường hoàng chính trực, làm học vấn cầu thị nghiêm cẩn, đã dựng nên tượng đài phong phạm đạo đức cao đẹp khiến mọi người kính ngưỡng trong giới học thuật.”

Bộ: 日 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Tính từ

当代雷锋式的好榜样用一生的默默奉献诠释了“甘当傻子、全心全意为人民服务”的崇高境界。

Dāng dài léi fēng shì de hǎo bǎng yàng yòng yī shēng de mò mò fèng xiàn quán shì le "gān dāng shǎ zi, quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù" de chóng gāo jìng jiè.

“Những tấm gương điển hình học tập tấm gương Lôi Phong thời đại mới bằng sự cống hiến âm thầm cả đời đã minh chứng cho cảnh giới cao đẹp 'Sẵn sàng làm người khờ khạo, tận tâm tận lực phục vụ nhân dân'.”

Bộ: 日 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Tính từ

这孩子脾气特别倔,只要认准了的事情九头牛也拉不回来。

zhè hái zi pí qì tè bié juè , zhǐ yào rèn zhǔn le de shì qíng jiǔ tóu niú yě lā bù huí lái 。

“Đứa bé này tính tình rất bướng bỉnh, chuyện gì đã thấy đúng thì dắt mười con trâu cũng không kéo lại được.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Thành ngữ

在国际科学交流盛会上,我国青年科学家代表举止落落大方、态度彬彬有礼,展现了新时代中国学者良好风貌。

Zài guó jì kē xué jiāo liú shèng huì shàng, wǒ guó qīng nián kē xué jiā dài biǎo jǔ zhǐ luò luò dà fāng, tài dù bīn bīn yǒu lǐ, zhǎn xiàn le xīn shí dài zhōng guó xué zhě liáng hǎo fēng mào.

“Tại đại hội giao lưu khoa học quốc tế, đại biểu các nhà khoa học trẻ nước ta phong thái đường hoàng chững chạc, thái độ lễ phép nho nhã lịch sự nhã nhặn, phô diễn diện mạo tinh thần tuyệt vời của học giả Trung Quốc thời đại mới.”

Bộ: 月 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →