Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 Chủ đề Từ vựng

这个罪犯真是十恶不赦,相比之下,其他罪犯还算有点良心。

Zhège zuìfàn zhēnshi shí'èbùshè, xiāng bǐ zhī xià, qítā zuìfàn hái suàn yǒudiǎn liángxīn.

“Tên tội phạm này thật sự rất ghê tởm, ngược lại những tên tội phạm khác vẫn có chút lương tâm.”

Bộ: 十 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

白衣天使们日夜坚守病房,悉心照料着每一位住院病人的康复。

Bái yī tiān shǐ men rì yè jiān shǒu bìng fáng, xī xīn zhào liào zhe měi yī wèi zhù yuàn bìng rén de kāng fù.

“Những thiên thần áo trắng ngày đêm túc trực phòng bệnh, tận tình chăm sóc sự hồi phục sức khỏe của từng bệnh nhân người bệnh nằm viện.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在世界青年创客大赛中,同学们凭借自主研发的智能助残机械臂创意项目,在全场勇夺特等金奖。

Zài shì jiè qīng nián chuàng kè dà sài zhōng, tóng xué men píng jiè zì zhǔ yán fā de zhì néng zhù cán jī xiè bì chuàng yì xiàng mù, zài quán chǎng yǒng duó tè děng jīn jiǎng.

“Tại Cuộc thi Sáng tạo Khởi nghiệp Thanh niên Thế giới, các bạn học sinh nhờ vào dự án ý tưởng sáng tạo ý tưởng độc đáo cánh tay robot thông minh hỗ trợ người khuyết tật tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng đặc biệt toàn trường.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

卓越的领导团队不仅要具备前瞻性的战略眼光,更要具备凝聚团队、关爱下属的人格魅力。

Zhuó yuè de lǐng dǎo tuán duì bù jǐn yào jù bèi qián zhān xìng de zhàn lüè yǎn guāng, gèng yào jù bèi níng jù tuán duì, guān ài xià shǔ de rén gé mèi lì.

“Một đội ngũ lãnh đạo xuất sắc không chỉ cần sở hữu tầm nhìn chiến lược đón đầu thời đại, mà hơn thế nữa còn cần có sức hút nhân cách lan tỏa để kết nối tập thể và chăm lo cho cấp dưới.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

敢于向既有权威理论提出合理疑问并勇于进行实验验证,是科学研究取得突破性发现的前提。

Gǎn yú xiàng jì yǒu quán wēi lǐ lùn tí chū hé lǐ yí wèn bìng yǒng yú jìn xíng shí yàn yàn zhèng, shì kē xué yán jiū qǔ dé tū pò xìng fā xiàn de qián tí.

“Dám mạnh dạn đặt ra những nghi vấn hợp lý đối với các lý thuyết quyền uy sẵn có và dũng cảm tiến hành kiểm chứng bằng thực nghiệm là tiền đề để nghiên cứu khoa học đạt được những phát hiện mang tính đột phá.”

Bộ: 门 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

国家深入实施新时代人才强国战略,全方位全链条培养、引进、用好顶尖科技战略科学家与青年拔尖人才。

Guó jiā shēn rù shí shī xīn shí dài rén cái qiáng guó zhàn lüè, quán fāng wèi quán liàn tiáo péi yǎng, yǐn jìn, yòng hǎo dǐng jiān kē jì zhàn lüè kē xué jiā yǔ qīng nián bá jiān rén cái.

“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược cường quốc nhân tài thời đại mới, đào tạo, thu hút và trọng dụng toàn diện chuỗi liên kết đối với các nhà khoa học chiến lược công nghệ đỉnh cao và đội ngũ nhân tài trẻ xuất chúng.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

培养新时代高素质拔尖创新人才,必须着力启发青少年的批判性思维、跨学科综合视野与敢于质疑前人的科学求索精神。

Péi yǎng xīn shí dài gāo sù zhì bá jiān chuàng xīn rén cái, bì xū zhuó lì qǐ fā qīng shào nián de pī pàn xìng sī wéi, kuà xué kē zōng hé shì yě yǔ gǎn yú zhì yí qián rén de kē xué qiú suǒ jīng shén.

“Bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng chất lượng cao thời đại mới, bắt buộc phải tập trung gợi mở tư duy phản biện, tầm nhìn tổng hợp liên ngành cùng tinh thần khám phá khoa học dám hoài nghi tiền nhân của thanh thiếu niên.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

司法机关依法严厉打击各类寻衅滋事、恶意逃废金融债务与胡搅蛮缠的“老赖”无赖违法失信行径。

Sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi xún xìn zī shì, è yì táo fèi jīn róng zhài wù yǔ hú jiǎo mán chán de "lǎo lài" wú lài wéi fǎ shī xìn xíng jìng.

“Cơ quan tư pháp theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi thất tín vi phạm pháp luật vô lại cù nhầy, càn quấy gây sự và cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ tài chính của các đối tượng chây ì quỵt nợ.”

Bộ: 无 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

一代代航天人怀揣飞天揽月、漫步太空的壮丽强国梦想,把无数个曾经的科学幻想变成了震撼人心的辉煌现实。

Yí dài dài háng tiān rén huái chuāi fēi tiān lǎn yuè, màn bù tài kōng de zhuàng lì qiáng guó mèng xiǎng, bǎ wú shù gè céng jīng de kē xué huàn xiǎng biàn chéng le zhèn hàn rén xīn de huī huáng xiàn shí.

“Biết bao thế hệ những người làm hàng không vũ trụ mang trong tim ước mơ hoài bão tráng lệ xây dựng đất nước hùng mạnh bay lên trời hái trăng, đi dạo trong không gian vũ trụ, đã biến vô số những viễn tưởng khoa học năm xưa trở thành hiện thực huy hoàng lay động lòng người.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

厨房里飘出红烧肉的香味,把 馋虫 都勾出来了。

chú fáng lǐ piāo chū hóng shāo ròu de xiāng wèi , bǎ chán chóng dōu gōu chū lái le 。

“Mùi thơm của thịt kho tàu từ trong bếp bay ra khiến cơn thèm ăn trỗi dậy.”

Bộ: 日 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
贪污腐败
tānwū fǔbài THAM Ô HỦ BẠI

tham nhũng

上级要求严厉惩办贪污腐败分子。

Shàngjí yāoqiú yánlì chéngbàn tānwū fǔbài fènzǐ.

“Cấp trên yêu cầu nghiêm khắc xử lý những kẻ tham nhũng và hủ bại.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →