Đang hiển thị 10 / 10 từ vựng chủ đề
#1 HSK 1 Danh từ

沿着这条林荫大道一直往前走,前边正中央就是学校新落成的大礼堂。

Yán zhe zhè tiáo lín yīn dà dào yì zhí wǎng qián zǒu, qián biān zhèng zhōng yāng jiù shì xué xiào xīn luò chéng de dà lǐ táng.

“Cứ đi thẳng về phía trước men theo đại lộ rợp bóng cây này, đằng trước ngay chính giữa chính là Đại lễ đường mới khánh thành của trường.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
正方形
zhèngfāngxíng CHÍNH PHƯƠNG HÌNH

hình vuông

请用剪刀把这张纸剪成正方形。

qǐng yòng jiǎndāo bǎ zhè zhāng zhǐ jiǎn chéng zhèngfāngxíng.

“Hãy dùng kéo cắt tờ giấy này thành hình vuông.”

Bộ: 止 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

这座古建筑庭院采用了中国传统的“天圆地方”哲学设计理念,格局严整大方。

Zhè zuò gǔ jiàn zhù tíng yuàn cǎi yòng le zhōng guó chuán tǒng de "tiān yuán dì fāng" zhé xué shè jì lǐ niàn, gé jú yán zhěng dà fāng.

“Khoảng sân vườn công trình cổ này áp dụng triết lý thiết kế 'Trời tròn đất vuông' truyền thống của Trung Hoa, bố cục uy nghiêm, chỉnh thể và phóng khoáng.”

#10 HSK 6 Tính từ

由数十位资深两院院士与型号总师组成的国家专家顾问团,为重大深空探测工程技术总体方案进行了多轮深度把关。

Yóu shù shí wèi zī shēn liǎng yuàn yuàn shì yǔ xíng hào zǒng shī zǔ chéng de guó jiā zhuān jiā gù wèn tuán, wèi zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng jì shù zǒng tǐ fāng àn jìn xíng le duō lún shēn dù bǎ guān.

“Đoàn cố vấn chuyên gia quốc gia bao gồm hàng chục vị tổng công trình sư các loại hình và viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện kỳ cựu lão làng đã tiến hành nhiều vòng thẩm định kiểm tra sâu sắc cho phương án tổng thể kỹ thuật công trình thám trắc không gian sâu trọng đại.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →