Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#8 HSK 7 Danh từ

搞颠覆性原始创新必须思想再解放一点、胆子再大一点,敢于挑战一切传统学术权威与既定教条。

Gǎo diān fù xìng yuán shǐ chuàng xīn bì xū sī xiǎng zài jiě fàng yì diǎn, dǎn zi zài dà yī diǎn, gǎn yú tiǎo zhàn yī qiè chuán tǒng xué shù quán wēi yǔ jì dìng jiào tiáo.

“Làm đổi mới sáng tạo nguyên bản mang tính cách mạng bắt buộc tư tưởng phải giải phóng thêm một chút, lòng can đảm lá gan dũng khí phải lớn hơn một chút, dám thách thức mọi giáo điều định sẵn và uy quyền học thuật truyền thống.”

Bộ: 肉 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Tính từ

那个平日里活泼调皮的小男孩在科技动手工作坊里变得格外专心致志,亲手拼装完成了简易机器人。

Nà ge píng rì lǐ huó pō tiáo pí de xiǎo nán hái zài kē jì dòng shǒu gōng zuō fang lǐ biàn dé gé wài zhuān xīn zhì zhì, qīn shǒu pīn zhuāng wán chéng le jiǎn yì jī qì rén.

“Cậu bé ngày thường vốn hoạt bát nghịch ngợm khi bước vào xưởng trải nghiệm khoa học thực hành bỗng trở nên vô cùng chăm chú tập trung, tự tay lắp ráp hoàn thành một chú robot đơn giản.”

Bộ: 言 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

老天有眼,这次我终于找到了我的白马王子。

Lǎo tiān yǒu yǎn, zhè cì wǒ zhōngyú zhǎodàole wǒ de báimǎ wángzǐ.

“Ông trời có mắt, cuối cùng tôi cũng tìm được bạch mã hoàng tử rồi.”

Bộ: 白 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Tính từ

中式古典园林将亭台楼阁、假山池沼与诗词楹联融为一体,营造出极其文雅幽深、诗情画意的东方美学空间。

Zhōng shì gǔ diǎn yuán lín jiāng tíng tái lóu gé, jiǎ shān chí zhǎo yǔ shī cí yíng lián róng wéi yī tǐ, yíng zào chū jí qí wén yǎ yōu shēn, shī qíng huà yì de dōng fāng měi xué kōng jiān.

“Vườn cảnh cổ điển kiểu Trung Hoa dung hợp lầu đài đình các, hòn non bộ hồ nước cùng câu đối thơ từ làm một thể, kiến tạo nên không gian mỹ học phương Đông ngập tràn chất thơ, vô cùng thanh nhã văn nhã và thâm u tịch mịch.”

Bộ: 文 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →