Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Tính từ

战略科学家胸襟豁达开朗,面对荣誉淡泊从容,面对困难百折不挠,展现出崇高的人格魅力与学者风范。

Zhàn lüè kē xué jiā xiōng jīn huò dá kāi lǎng, miàn duì róng yù dàn bó cóng róng, miàn duì kùn nán bǎi zhé bù náo, zhǎn xiàn chū chóng gāo de rén gé mèi lì yǔ xué zhě fēng fàn.

“Vị nhà khoa học chiến lược tấm lòng khoáng đạt cởi mở rộng rãi, đối mặt với vinh dự thì đạm bạc ung dung, đối mặt với khó khăn thì trăm lần gãy không sờn, phô diễn sức quyến rũ nhân cách cao đẹp và phong phạm học giả mẫu mực.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Tính từ

老专家为人正直豁达、性格爽快,在学术研讨中直言不讳指出关键问题,深受同行学者钦佩。

Lǎo zhuān jiā wéi rén zhèng zhí huò dá, xìng gé shuǎng kuài, zài xué shù yán tǎo zhōng zhí yán bù huì zhǐ chū guān jiàn wèn tí, shēn shòu tóng háng xué zhě qīn pèi.

“Vị chuyên gia lão thành đối nhân xử thế chính trực khoáng đạt, tính cách thẳng thắn dứt khoát sảng khoái, trong các hội thảo học thuật thẳng thắn không né tránh chỉ rõ các vấn đề then chốt, được các học giả đồng nghiệp vô cùng khâm phục.”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Thành ngữ

过去面对突发特大暴雨引发的山洪泥石流险情,单凭人力往往无能为力;如今依靠卫星遥感预警与无人机救援实现了高效处置。

Guò qù miàn duì tū fā tè dà bào yǔ yǐn fā de shān hóng ní shí liú xiǎn qíng, dān píng rén lì wǎng wǎng wú néng wéi lì ; rú jīn yī kào wèi xīng yáo gǎn yù jǐng yǔ wú rén jī jiù yuán shí xiàn le gāo xiào chǔ zhì.

“Trước đây đứng trước hiểm họa bùn đá lũ quét do mưa bão đặc biệt lớn bất ngờ gây ra, chỉ dựa vào sức người thường lực bất tòng tâm bất lực; ngày nay dựa vào máy bay không người lái cứu hộ và cảnh báo sớm viễn thám vệ tinh đã thực hiện xử lý hiệu quả cao.”

Bộ: 月 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Động từ

老院士为人谦逊诚恳、平易近人,对待青年学者和学生总是格外热情客气、耐心指点。

Lǎo yuàn shì wéi rén qiān xùn chéng kěn, píng yì jìn rén, duì dài qīng nián xué zhě hé xué shēng zǒng shì gé wài rè qíng kè qì, nài xīn zhǐ diǎn.

“Vị viện sĩ lão thành tính tình khiêm tốn chân thành, bình dị gần gũi, đối xử với các học giả trẻ và sinh viên luôn hết sức nhiệt tình lịch sự khách sáo, kiên nhẫn chỉ bảo tận tình.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

在火箭发射最后读秒阶段遭遇地面设备异常报警时,总指挥沉着冷静地指挥团队排除了故障。

Zài huǒ jiàn fā shè zuì hòu dú miǎo jiē duàn zāo yù dì miàn shè bèi yì cháng bào jǐng shí, zǒng zhǐ huī chén zhuó lěng jìng dì zhǐ huī tuán duì pái chú le gù zhàng.

“Khi gặp phải cảnh báo bất thường từ thiết bị mặt đất trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tên lửa, vị tổng chỉ huy đã vô cùng điềm tĩnh bình tĩnh chỉ huy đội ngũ xử lý loại trừ sự cố.”

Bộ: 羊 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

老一辈战略科学家恪守“君子喻于义”的高尚道德风骨,一心报效国家人民、从不计较个人名利得失。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā kè shǒu "jūn zǐ yù yú yì" de gāo shàng dào dé fēng gǔ, yī xīn bào xiào guó jiā rén mín, cóng bù jì jiào gè rén míng lì de shī.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối tuân thủ nghiêm ngặt phong cốt đạo đức cao đẹp 'người quân tử bậc quân tử hiểu rõ về nghĩa', một lòng báo đáp Tổ quốc nhân dân, chưa từng so đo tính toán danh lợi được mất của cá nhân.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →