Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#2 Chủ đề Danh từ

“婪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““婪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“耿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gěng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““耿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 耳 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Tính từ

老一辈科学家常年扎根在大西北戈壁荒漠,始终保持着艰苦朴素、虚怀若谷的纯朴学者本色。

Lǎo yī bèi kē xué jiā cháng nián zhā gēn zài dà xī běi gē bì huāng mò, shǐ zhōng bǎo chí zhe jiān kǔ pǔ sù, xū huái ruò gǔ de chún piáo xué zhě běn sè.

“Các nhà khoa học tiền bối quanh năm cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc, luôn giữ trọn phẩm chất học giả chất phác mộc mạc thuần hậu đôn hậu, khiêm tốn như thung lũng rỗng và gian khổ mộc mạc.”

Bộ: 糸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

老一辈战略科学家把对祖国和人民的一片赤诚忠心,深深融进了大西北荒原戈壁的重大国防科技攻坚事业之中。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā bǎ duì zǔ guó hé rén mín de yī piàn chì chéng zhōng xīn, shēn shēn róng jìn le dà xī běi huāng yuán gē bì de zhòng dà guó fáng kē jì gōng jiān shì yè zhī zhōng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã hòa quyện tấm lòng trung thành tận trung son sắt trong sáng đối với Tổ quốc và nhân dân sâu vào sự nghiệp vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại nơi hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →