我恨自己有眼无珠, 看错了人。
wǒ hèn zìjǐ yǒuyǎnwúzhū, kàn cuòle rén.
“Tôi hận bản thân đã nhìn nhầm người.”
Chủ đề Đặc điểm cá nhân gồm 1.210 từ vựng, được chia thành 51 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我恨自己有眼无珠, 看错了人。
wǒ hèn zìjǐ yǒuyǎnwúzhū, kàn cuòle rén.
“Tôi hận bản thân đã nhìn nhầm người.”
“婪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““婪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
花园里有各种奇葩异草。
huāyuán li yǒu gè zhǒng qípā yì cǎo.
“Trong vườn có nhiều loại hoa cỏ kỳ lạ.”
那支球队风格非常强悍。
nà zhī qiúduì fēnggé fēicháng qiánghàn.
“Đội bóng đó có phong cách rất mạnh mẽ.”
他性格很质朴。
tā xìnggé hěn zhìpǔ.
“Tính cách của anh ấy rất chất phác.”
山村的人们很淳朴。
shāncūn de rénmen hěn chún pǔ.
“Người dân ở vùng quê rất chất phác.”
小明今天显得沉默寡言。
xiǎomíng jīntiān xiǎnde chénmòguǎyán.
“Hôm nay Tiểu Minh có vẻ trầm lặng.”
老师不厌其烦地解答我的问题。
lǎoshī bùyànqífán de jiědá wǒ de wèntí.
“Thầy giáo đã không ngại phiền hà mà giải đáp câu hỏi của tôi.”
她是一个真正的淑女。
tā shì yīgè zhēnzhèng de shūnǚ.
“Cô ấy là một thục nữ đích thực.”
他做事总是挑孬的干。
tā zuòshì zǒng shì tiāo nāo de gàn.
“Anh ta làm việc toàn chọn cái dở để làm.”
他是个完美主义者,总是追求最好。
Tā shì gè wánměi zhǔyì zhě, zǒng shì zhuīqiú zuì hǎo.
“Anh ấy là người theo chủ nghĩa hoàn hảo, luôn theo đuổi điều tốt nhất.”
老师常教我们勤俭节约。
lǎoshī cháng jiào wǒmen qínjiǎn jiéyuē.
“Giáo viên thường dạy chúng tôi nên phải chăm chỉ và tiết kiệm.”
“耿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gěng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““耿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他傻傻呼呼地走进了房间。
Tā shǎ shǎ hū hū de zǒu jìn le fáng jiān.
“Anh ấy ngơ ngơ ngốc ngốc bước vào phòng.”
他工作一直很有冲劲。
Tā gōngzuò yīzhí hěn yǒu chōngjìn.
“Anh ấy luôn có tinh thần xông pha trong công việc.”
天资愚钝
tiānzī yúdùn
“Thiên tư ngu dốt; tư chất ngu dốt; bẩm sinh ngu dốt.”
这是“秉性”的一个常用表达。
Zhè shì "bǐngxìng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tính khí bản năng trời phú".”
取名“贤”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “xián” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hiền” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
她性格忠厚善良。
tā xìnggé zhōnghòu shànliáng.
“Cô ấy tính cách trung hậu và lương thiện.”
老一辈科学家常年扎根在大西北戈壁荒漠,始终保持着艰苦朴素、虚怀若谷的纯朴学者本色。
Lǎo yī bèi kē xué jiā cháng nián zhā gēn zài dà xī běi gē bì huāng mò, shǐ zhōng bǎo chí zhe jiān kǔ pǔ sù, xū huái ruò gǔ de chún piáo xué zhě běn sè.
“Các nhà khoa học tiền bối quanh năm cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc, luôn giữ trọn phẩm chất học giả chất phác mộc mạc thuần hậu đôn hậu, khiêm tốn như thung lũng rỗng và gian khổ mộc mạc.”
取名“毅”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Nghị” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
他自作聪明地改了计划。
tā zìzuòcōngmíng de gǎile jìhuà.
“Anh ta tự cho mình thông minh rồi sửa kế hoạch.”
他有高洁的品格。
tā yǒu gāojié de pǐngé.
“Anh ấy có phẩm cách cao thượng.”
老一辈战略科学家把对祖国和人民的一片赤诚忠心,深深融进了大西北荒原戈壁的重大国防科技攻坚事业之中。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā bǎ duì zǔ guó hé rén mín de yī piàn chì chéng zhōng xīn, shēn shēn róng jìn le dà xī běi huāng yuán gē bì de zhòng dà guó fáng kē jì gōng jiān shì yè zhī zhōng.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã hòa quyện tấm lòng trung thành tận trung son sắt trong sáng đối với Tổ quốc và nhân dân sâu vào sự nghiệp vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng trọng đại nơi hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết