Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 7 Tính từ

我们用一系列无可争辩的硬核原创科技突破,彻底打破了西方某些学者在基础科学领域长期存在的傲慢与偏见。

Wǒ men yòng yī xì liè wú kě zhēng biàn de yìng hé yuán chuàng kē jì tū pò, chè dǐ dǎ pò le xī fāng mǒu xiē xué zhě zài jī chǔ kē xué lǐng yù cháng qī cún zài de ào màn yǔ piān jiàn.

“Chúng ta dùng một loạt các bước đột phá khoa học công nghệ nguyên tác công nghệ cứng không thể bàn cãi để đập tan triệt để sự thành kiến và kiêu căng ngạo mạn tồn tại suốt thời gian dài của một số học giả phương Tây trong lĩnh vực khoa học cơ bản.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

在处理重大复杂法律纠纷与商务谈判时,必须时刻保持冷静理性,绝不能凭一时情绪冲动用事。

Zài chǔ lǐ zhòng dà fù zá fǎ lǜ jiū fēn yǔ shāng wù tán pàn shí, bì xū shí kè bǎo chí lěng jìng lǐ xìng, jué bù néng píng yī shí qíng xù chōng dòng yòng shì.

“Khi xử lý các tranh chấp pháp luật và đàm phán thương vụ phức tạp trọng đại, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự điềm tĩnh lý trí, tuyệt đối không thể hành động bốc đồng dựa theo cảm xúc nhất thời.”

Bộ: 力 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Tính từ

高铁乘务团队为带婴儿出行的年轻母亲与行动不便的老年旅客提供了无微不至、体贴入微的温馨服务。

Gāo tiě chéng wù tuán duì wèi dài yīng ér chū xíng de nián qīng mǔ qīn yǔ xíng dòng bù biàn de lǎo nián lǚ kè tí gōng liǎo wú wēi bù zhì, tǐ tiē rù wēi de wēn xīn fú wù.

“Đội ngũ tiếp viên đường sắt cao tốc đã mang lại dịch vụ ấm áp chu đáo đến từng chi tiết nhỏ nhất cho các bà mẹ trẻ bế con nhỏ và những hành khách cao tuổi đi lại khó khăn.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

学而不思则罔,思而不学则殆;在获取海量信息的同时必须保持独立深入的批判性思考。

Xué ér bù sī zé wǎng, sī ér bù xué zé dài ; zài huò qǔ hǎi liàng xìn xī de tóng shí bì xū bǎo chí dú lì shēn rù de pī pàn xìng sī kǎo.

“Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hại; trong khi tiếp nhận nguồn thông tin khổng lồ nhất thiết phải duy trì tư duy phản biện sâu sắc và độc lập.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Tính từ

春风温柔地拂过绿意盎然的田野山峦,唤醒了沉睡一冬的万物生灵,处处生机勃勃。

Chūn fēng wēn róu dì fú guò lǜ yì àng rán de tián yě shān luán, huàn xǐng le chén shuì yī dōng de wàn wù shēng líng, chù chù shēng jī bó bó.

“Làn gió xuân dịu dàng mơn man qua khắp cánh đồng núi non ngập tràn sắc xanh non, đánh thức vạn vật muôn loài sau giấc ngủ đông dài, nơi nơi bừng lên sức sống dạt dào.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ
婞
xìng HẠNH

ghét

“婞”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xìng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““婞” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Tính từ

在国际多边外交谈判与主权领土原则问题上,必须旗帜鲜明,绝不能采取任何模棱两可的暧昧态度。

Zài guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ zhǔ quán lǐng tǔ yuán zé wèn tí shàng, bì xū qí zhì xiān míng, jué bù néng cǎi qǔ rèn hé mó léng liǎng kě de ài mèi tài dù.

“Trong các cuộc đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và các vấn đề nguyên tắc chủ quyền lãnh thổ, lập trường phải luôn rành mạch rõ ràng, tuyệt đối không được giữ thái độ mập mờ nước đôi.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Động từ

面对稍纵即逝的重大战略创新机遇,领军决策者必须当机立断、雷厉风行,绝不能犹豫不决贻误战机。

Miàn duì shāo zòng jí shì de zhòng dà zhàn lüè chuàng xīn jī yù, lǐng jūn jué cè zhě bì xū dāng jī lì duàn, léi lì fēng xíng, jué bù néng yóu yù bù jué yí wù zhàn jī.

“Đứng trước cơ hội đổi mới chiến lược trọng đại thoáng qua trong gang tấc, người ra quyết định lãnh đạo bắt buộc phải quyết đoán kịp thời, hành động dứt khoát nhanh gọn, tuyệt đối không được do dự ngập ngừng làm lỡ mất thời cơ chiến lược.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Tính từ

古人常说“物以稀为贵”,泛滥成灾的东西自然就贱了。

gǔ rén cháng shuō “ wù yǐ xī wéi guì ” , fàn làn chéng zāi de dōng xī zì rán jiù jiàn le 。

“Người xưa thường nói "quý hồ tinh bất quý hồ đa", những thứ tràn lan thì tự nhiên sẽ trở nên rẻ mạt.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家司法机关常态化开展扫黑除恶斗争,坚决依法铲除各类欺压百姓、为非作歹的黑恶势力与流氓团伙。

Guó jiā sī fǎ jī guān cháng tài huà kāi zhǎn sǎo hēi chú è dòu zhēng, jiān jué yī fǎ chǎn chú gè lèi qī yā bǎi xìng, wéi fēi zuò dǎi de hēi è shì lì yǔ liú máng tuán huǒ.

“Cơ quan tư pháp quốc gia thường xuyên triển khai cuộc đấu tranh quét sạch tội phạm có tổ chức và thế lực ngầm, kiên quyết diệt trừ tận gốc theo pháp luật mọi loại thế lực đen tối và băng nhóm lưu manh côn đồ bắt nạt dân chúng, làm điều xằng bậy.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

面对突发特大山洪泥石流凶险灾情,国家应急救援队伍挺身而出、日夜奋战在防汛抢险最前线。

Miàn duì tū fā tè dà shān hóng ní shí liú xiōng xiǎn zāi qíng, guó jiā yìng jí jiù yuán duì wǔ tǐng shēn ér chū, rì yè fèn zhàn zài fáng xùn qiǎng xiǎn zuì qián xiàn.

“Đứng trước tình hình thiên tai hung hiểm dữ dội sạt lở đất lũ quét đặc biệt lớn đột xuất, đội ngũ cứu nạn khẩn cấp quốc gia đã dũng cảm xung phong, ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu chống lũ cứu hộ hiểm nghèo nhất.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

挺拔苍劲的青松傲立于黄山悬崖绝壁之上,展现出百折不挠、坚韧不拔的崇高气节与顽强生命力。

Tǐng bá cāng jìng de qīng sōng ào lì yú huáng shān xuán yá jué bì zhī shàng, zhǎn xiàn chū bǎi zhé bù náo, jiān rèn bù bá de chóng gāo qì jié yǔ wán qiáng shēng mìng lì.

“Cây thông tùng bách xanh tươi sừng sững kiêu hãnh đứng trên vách đá cheo leo của Hoàng Sơn, phô diễn sức sống ngoan cường cùng khí tiết cao đẹp kiên định bất khuất trăm trận không lùi bước.”

Bộ: 目 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →