恶名昭彰
Minh họa từ vựng 恶名昭彰 (èmíng zhāozhāng)
èmíng zhāozhāng HÁN VIỆT: ÁC DANH CHIÊU CHƯƠNG

恶名昭彰: Danh tiếng xấu, nổi tiếng vì điều xấu

Danh tiếng xấu nổi tiếng vì điều xấu

Nét viết & luyện viết chữ 恶名昭彰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恶
è / wù / ě ÁC / Ố Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ác độc, xấu xa, khắc nghiệt (è); ghét, chán ghét (wù); buồn nôn, kinh tởm — trong 恶心 (ě)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

昭
zhāo CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rõ ràng; nổi bật; sáng tỏ; rõ rệt; tỏ rõ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHIÊU (昭): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét.

彰
èmíng zhāozhāng ÁC DANH CHIÊU CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Danh tiếng xấu, nổi tiếng vì điều xấu

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ CHƯƠNG (彰): thuộc bộ SAM (彡), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 表彰 (BIỂU CHƯƠNG: biểu dương, khen thưởng, tôn vinh).

Câu ví dụ với từ “恶名昭彰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你就是那个恶名昭彰的尼尔·卡夫瑞。

nǐ jìushì nàge èmíngzhāozhāng de níěr · qiǎfū rùi

“Neal Caffrey khét tiếng.”

Từ “恶名昭彰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 恶名昭彰 (èmíng zhāozhāng)

恶名昭彰 (èmíng zhāozhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “恶名昭彰” có phiên âm Pinyin là “èmíng zhāozhāng”, âm Hán Việt là “ÁC DANH CHIÊU CHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Danh tiếng xấu, nổi tiếng vì điều xấu”.

Chữ 恶名昭彰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “恶名昭彰” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-08-13T19:24:03+07:00