Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Đặc điểm cá nhân
#1 HSK 6 Danh từ

新时代青年要有骨气、有底气、有志气,把青春奋斗融入党和人民的伟大事业中,不负韶华、不负时代。

Xīn shí dài qīng nián yào yǒu gǔ qì, yǒu dǐ qì, yǒu zhì qì, bǎ qīng chūn fèn dòu róng rù dǎng hé rén mín de wěi dà shì yè zhōng, bù fù sháo huá, bù fù shí dài.

“Thanh niên thời đại mới phải có chí khí, có dũng khí, có niềm tự tin và khí phách, hòa nhập sự phấn đấu của tuổi thanh xuân vào sự nghiệp vĩ đại của Đảng và Nhân dân, không phụ thanh xuân tươi đẹp, không phụ sự kỳ vọng của thời đại.”

Bộ: 气 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
有毅力
yǒu yìlì HỮU NGHỊ LỰC

kiên trì

天蝎座的人通常很有毅力。

Tiānxiēzuò de rén tōngcháng hěn yǒu yìlì.

“Người thuộc cung Thiên Yết thường rất nghị lực.”

Bộ: 月 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

这条信息说得真好,有道理,内容是关于修身养性方面,也有正能量,我点个赞。

Zhè tiáo xìnxī shuō dé zhēn hǎo, yǒu dàolǐ, nèiróng shì guānyú xiūshēnyǎngxìng fāngmiàn, yěyǒu zhèng néngliàng, wǒ diǎn gè zàn.

“Thông điệp này thực sự tốt và có ý nghĩa, nội dung là về tu tâm dưỡng tính. Ngoài ra còn có năng lượng tích cực. Cho 1 like.”

#9 HSK 9 Danh từ

大国工匠凭借一双巧手在亚微米尺度下进行徒手超精密超导腔体抛光修磨的绝技,令人叹为观止。

Dà guó gōng jiàng píng jiè yī shuāng qiǎo shǒu zài yà wēi mǐ chǐ dù xià jìn xíng tú shǒu chāo jīng mì chāo dǎo qiāng tǐ pāo guāng xiū mó de jué jì, lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

“Bậc thợ lớn quốc gia dựa vào đôi bàn tay khéo léo tiến hành tuyệt kỹ kỹ năng độc nhất vô nhị mài sửa đánh bóng buồng siêu dẫn siêu chính xác bằng tay trần ở quy mô dưới micromet khiến mọi người phải trầm trồ thán phục.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

他的行为不三不四。

tā de xíngwéi bù sān bù sì.

“Hành động của anh ấy không chính đáng.”

#13 HSK 6 Danh từ

中华优秀传统文化始终倡导“仁者爱人”与天下大同,主张以仁慈宽厚的心胸善待各方生灵与促进文明互鉴。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shǐ zhōng chàng dǎo "rén zhě ài rén" yǔ tiān xià dà tóng, zhǔ zhāng yǐ rén cí kuān hòu de xīn xiōng shàn dài gè fāng shēng líng yǔ cù jìn wén míng hù jiàn.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc luôn luôn đề xướng tư tưởng 'Người nhân từ thì yêu thương con người' và đại đồng thiên hạ, chủ trương dùng tấm lòng nhân từ rộng lượng bao dung để đối đãi tử tế với muôn loài và thúc đẩy các nền văn minh học hỏi lẫn nhau.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Tính từ

大科学攻关团队面对取得的重大突破从不沾沾自喜、高傲自满,而是始终保持谦虚谨慎、严谨求实的科学作风。

Dà kē xué gōng guān tuán duì miàn duì qǔ dé de zhòng dà tū pò cóng bù zhān zhān zì xǐ, gāo ào zì mǎn, ér shì shǐ zhōng bǎo chí qiān xū jǐn shèn, yán jǐn qiú shí de kē xué zuò fēng.

“Đội ngũ vượt khó khoa học lớn khi đối mặt với những đột phá trọng đại đạt được không bao giờ tự đắc vênh váo, kiêu ngạo kiêu ngạo tự mãn, mà luôn giữ trọn tác phong khoa học cầu thị nghiêm cẩn, khiêm tốn cẩn trọng.”

Bộ: 高 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →