他在会议上很寡言。
tā zài huìyì shàng hěn guǎyán.
“Anh ấy rất ít nói trong cuộc họp.”
他在会议上很寡言。
tā zài huìyì shàng hěn guǎyán.
“Anh ấy rất ít nói trong cuộc họp.”
他讨厌那些淫荡的小说。
tā tǎoyàn nàxiē yíndàng de xiǎoshuō.
“Anh ta ghét những tiểu thuyết dâm đãng đó.”
大家都惊恐地跑了出来。
dàjiā dōu jīngkǒng de pǎole chūlái.
“Mọi người hoảng loạn chạy ra ngoài.”
她整天缠着我,真烦人。
tā zhěng tiān chánzhe wǒ, zhēn fánrén.
“Cô ấy suốt ngày bám lấy tôi, thật phiền.”
他被外放到地方任职。
Tā bèi wài fàng dào dìfāng rènzhí
“Anh ấy bị bổ nhiệm ra địa phương công tác”
做科学研究必须秉持严谨求实、精益求精的治学态度,容不得半点粗心与马虎。
Zuò kē xué yán jiū bì xū bǐng chí yán jǐn qiú shí, jīng yì qiú jīng de zhì xué tài dù, róng bù dé bàn diǎn cū xīn yǔ mǎ hǔ.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ làm học vấn tinh ích cầu tinh, nghiêm cẩn nghiêm khắc cầu thị, không thể dung thứ cho nửa điểm cẩu thả hay lơ là.”
这道数学题的计算答案不对,请你再重新仔细演算一遍。
Zhè dào shù xué tí de jì suàn dá àn bú duì, qǐng nǐ zài chóng xīn zǐ xì yǎn suàn yī biàn.
“Đáp án tính toán của bài toán này không đúng, mời bạn hãy tính toán diễn giải cẩn thận lại một lần nữa.”
取名“智”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “zhì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Trí” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
她有点害羞。
tā yǒu diǎn hài xiū 。
“Cô ấy hơi ngại ngùng.”
他很勇敢。
tā hěn yǒng gǎn 。
“Anh ấy rất dũng cảm.”
请保持冷静。
qǐng bǎo chí lěng jìng 。
“Xin hãy giữ bình tĩnh.”
“奘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zàng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““奘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他看起来很土土,很可爱。
Tā kàn qǐlái hěn tǔ tǔ, hěn kě'ài.
“Anh ấy trông rất chất phác, rất dễ thương.”
经历失败后,他感到一阵侘。
jīnglì shībài hòu, tā gǎndào yīzhèn chà.
“Sau khi trải qua thất bại, anh ấy cảm thấy một nỗi buồn nhất định.”
这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。
Zhè wèi qīng nián zhǔ chí rén zài jù guāng dēng xià jǔ zhǐ yōu yǎ dà fāng, tái fēng cóng róng zì xìn, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de zhèn zhèn zhǎng shēng.
“Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.”
这位在古文字考据学界享有崇高声誉的老学者谈吐极其斯文文雅、平易近人,展现了深厚的国学大师修养。
Zhè wèi zài gǔ wén zì kǎo jù xué jiè xiǎng yǒu chóng gāo shēng yù de lǎo xué zhě tán tǔ jí qí sī wén wén yǎ, píng yì jìn rén, zhǎn xiàn le shēn hòu de guó xué dà shī xiū yǎng.
“Vị học giả lão thành sở hữu danh tiếng cao quý trong giới khảo chứng học cổ văn tự lời ăn tiếng nói vô cùng nho nhã lịch sự nhã nhặn, bình dị gần gũi, phô diễn sự tu dưỡng thâm hậu của bậc thầy Quốc học.”
在国际地缘政治风云变幻的关键时刻,各方应当保持克制与高度理智,坚持通过和平对话政治解决争端。
Zài guó jì dì yuán zhèng zhì fēng yún biàn huàn de guān jiàn shí kè, gè fāng yīng dāng bǎo chí kè zhì yǔ gāo dù lǐ zhì, jiān chí tōng guò hé píng duì huà zhèng zhì jiě jué zhēng duān.
“Vào thời khắc then chốt diễn biến địa chính trị quốc tế nhiều biến động, các bên cần giữ vững sự kiềm chế và lý trí tỉnh táo cao độ, kiên trì giải quyết tranh chấp bằng biện pháp chính trị thông qua đối thoại hòa bình.”
我绝不做这种缺德的事。
wǒ jué bù zuò zhè zhǒng quēdé de shì.
“Tôi tuyệt đối sẽ không làm ra loại chuyện thiếu đạo đức đó.”
在极端高压的科研攻关环境中,团队领导始终保持沉着冷静与温和包容,坚决杜绝任何急躁暴躁情绪影响大局。
Zài jí duān gāo yā de kē yán gōng guān huán jìng zhōng, tuán duì lǐng dǎo shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ wēn hé bāo róng, jiān jué dù jué rèn hé jí zào bào zào qíng xù yǐng xiǎng dà jú.
“Bên trong môi trường vượt khó nghiên cứu khoa học áp lực cực cao, lãnh đạo đội ngũ luôn duy trì sự điềm đạm bình tĩnh và hòa nhã bao dung, kiên quyết chấm dứt mọi tâm lý cáu bẳn nóng nảy cộc cằn gây ảnh hưởng đến đại cục.”
常年奋战在戈壁发射场的航天工程师每次通电话,孩子总是懂事地安慰爸爸:“爸爸安心发射火箭,我在家一定好好学习!”
Cháng nián fèn zhàn zài gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng chéng shī měi cì tōng diàn huà, hái zi zǒng shì dǒng shì dì ān wèi bà bà : "bà bà ān xīn fā shè huǒ jiàn, wǒ zài jiā yí dìng hǎo hǎo xué xí!"
“Người kỹ sư hàng không vũ trụ quanh năm chiến đấu nơi bãi phóng sa mạc Gobi mỗi lần gọi điện thoại, đứa con nhỏ luôn ngoan ngoãn biết điều hiểu chuyện an ủi người cha: 'Bố cứ an tâm phóng tên lửa ạ, con ở nhà nhất định sẽ chăm ngoan học giỏi!'”
他很软弱,无法战斗。
tā hěn ruǎnruò, wúfǎ zhàndòu.
“Anh ấy rất yếu đuối, không thể chiến đấu.”
他性格比较内向,平时话不多。
tā xìng gé bǐ jiào nèi xiàng , píng shí huà bù duō 。
“Tính cách anh ấy khá hướng nội, ngày thường ít nói.”
别嘲笑他,他并不愚笨。
bié cháoxiào tā, tā bìng bù yúbèn.
“Đừng chế giễu anh ấy, anh ấy không đần độn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế