诡
Minh họa từ vựng 诡 (guǐ)
guǐ HÁN VIỆT: QUỶ

诡: gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt

gian trá xảo quyệt quỷ quyệt lừa dối lừa gạt xảo trá giảo quyệt

Nét viết & luyện viết chữ 诡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诡
guǐ QUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Chữ QUỶ (诡, phồn thể: 詭): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “诡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他为人十分诡诈。

tā wéirén shífēn guǐzhà.

“Anh ấy là người rất xảo trá.”

Ví dụ #2

此人心地很诡谲。

cǐ rénxīn dì hěn guǐjué.

“Người này tâm địa rất gian xảo.”

Từ “诡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诡 (guǐ)

诡 (guǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “诡” có phiên âm Pinyin là “guǐ”, âm Hán Việt là “QUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt; lừa dối; lừa gạt; xảo trá; giảo quyệt”.

Chữ 诡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诡” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-04-10T16:09:50+07:00