坦荡: bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng
Nét viết & luyện viết chữ 坦荡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng
Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng
Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).
Câu ví dụ với từ “坦荡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
坦荡的草地适合野餐。
tǎndàng de cǎodì shìhé yěcān.
“Bãi cỏ rộng rãi bằng phẳng rất hợp dã ngoại.”
坦荡的沙滩适合散步。
tǎndàng de shātān shìhé sànbù.
“Bãi cát bằng phẳng thích hợp để đi dạo.”
Từ “坦荡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn