他说话有点儿傻里傻气的。
tā shuōhuà yǒudiǎnr shǎ li shǎqì de.
“Hắn ta nói chuyện cứ ngu ngu ngơ ngơ.”
他不是个孱头,绝不会轻易放弃。
tā bùshì gè càn tou, jué bù huì qīngyì fàngqì.
“Anh ấy không phải là kẻ yếu đuối, tuyệt đối sẽ không dễ dàng từ bỏ.”
这是“气质”的一个常用表达。
Zhè shì "qìzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "khí chất".”
他的态度非常善变。
tā de tàidù fēicháng shànbiàn.
“Thái độ của anh ấy rất dễ đổi thay.”
他工作非常懒散。
tā gōngzuò fēicháng lǎnsǎn.
“Anh ấy làm việc rất uể oải.”
我喜欢勤快的人。
wǒ xǐhuān qínkuai de rén.
“Tôi thích những người chăm chỉ.”
经过严格专业搜救科目训练的搜救犬机灵敏捷,能在极其狭窄危险的地震废墟夹缝中精准搜寻幸存者气味。
Jīng guò yán gé zhuān yè sōu jiù kē mù xùn liàn de sōu jiù quǎn jī líng mǐn jié, néng zài jí qí xiá zhǎi wēi xiǎn de dì zhèn fèi xū jiā fèng zhōng jīng zhǔn sōu xún xìng cún zhě qì wèi.
“Chó nghiệp vụ tìm kiếm cứu nạn trải qua sự huấn luyện nghiêm ngặt các nội dung chuyên môn rất nhanh nhẹn lanh lợi, có thể đánh hơi tìm kiếm chuẩn xác mùi của các nạn nhân còn sống trong những khe nứt đổ nát hẹp và nguy hiểm của đống đổ nát động đất.”
这个孩子太调皮捣蛋了。
zhège háizi tài tiáopí dǎodànle.
“Đứa trẻ này quá nghịch ngợm phá phách.”
ôn tồn lễ độ; ôn tồn nhã nhặn; lịch sự nhã nhặn (thái độ, cử chỉ); tao nhã
他是一位温文尔雅的学者。
tā shì yī wèi wēnwén-ěryǎ de xuézhě.
“Anh ấy là một học giả ôn tồn lễ độ.”
他的言行太造作了。
tā de yánxíng tài zàozuo le.
“Lời nói và hành động của anh ấy quá giả tạo.”
thật thà; thực tế; chăm chỉ nghiêm túc; yên ổn ổn định; nghiêm túc cẩn thận
我踏踏实实工作。
wǒ tātāshíshí gōngzuò.
“Tôi làm việc chăm chỉ và nghiêm túc.”
在全国青少年航天科普演讲比赛总决赛舞台上,几位聪明伶俐的小选手以生动严谨的语言征服了全场评委。
Zài quán guó qīng shào nián háng tiān kē pǔ yǎn jiǎng bǐ sài zǒng jué sài wǔ tái shàng, jǐ wèi cōng míng líng lì de xiǎo xuǎn shǒu yǐ shēng dòng yán jǐn de yǔ yán zhēng fú le quán chǎng píng wěi.
“Trên sân khấu vòng chung kết Cuộc thi Thuyết trình Phổ biến Khoa học Hàng không Vũ trụ dành cho Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các thí sinh nhí thông minh lanh lợi bằng ngôn từ chuẩn cẩn sinh động đã chinh phục toàn bộ ban giám khảo tại hội trường.”
không đáng tin cậy; không thể dựa vào được; không tin cậy được; không tin được
他的话靠不住,别相信。
tā dehuà kàobùzhù, bié xiāngxìn.
“Anh ta nói không đáng tin, đừng tin.”
他极其聪明,值得信赖。
tā jíqí cōngmíng, zhídé xìnlài.
“Anh ấy cực kỳ thông minh, đáng tin cậy.”
懒怠是成功的绊脚石,我们要克服这些消极情绪,积极面对挑战。
lǎn dài shì chéng gōng de bàn jiǎo shí, wǒ men yào kè fú zhè xiē xiāo jí qíng xù, jī jí miàn duì tiǎo zhàn.
“Lười biếng là chướng ngại vật trên con đường thành công, chúng ta cần khắc phục những cảm xúc tiêu cực này, tích cực đối mặt với thử thách.”
báo nhà; kẻ phá của; phá gia chi tử; người ăn tiêu hoang phí; người tiêu tiền như rác
你这败家子,钱是天上掉下来的吗?
nǐ zhè bàijiāzi, qián shì tiānshàng diào xiàlái de ma?
“Đúng là phá của, tiền có phải từ trên trời rơi xuống đâu.”
trước sau như một; trong ngoài như một; nghĩ sao thì nói và làm như vậy
他是个表里如一的人,值得信任。
Tā shìgè biǎolǐrúyī de rén, zhídé xìnrèn.
“Anh ấy là người nghĩ sao làm vậy, rất đáng tin.”
君主昏庸,奸臣得宠。
jūnzhǔ hūnyōng,jiānchén déchǒng。
“Vua hôn quân gian thần được sủng ái.”
现在正是农忙季节,村里一个闲人也没有。
xiànzài zhèngshì nóngmáng jìjié,cūnlǐ yīgè xiánrén yě méiyǒu。
“Nay đang mùa màng bận rộn, trong làng không một ai nhàn rỗi。”
心地善良是他的特点。
xīndì shànliáng shì tā de tèdiǎn.
“Tấm lòng nhân hậu là đặc điểm của anh ấy.”
面对外部技术封锁与极限施压,中国科学家骨子里那股不服输的倔强拼劲,化作了攻克卡脖子核心技术的强大动力。
Miàn duì wài bù jì shù fēng suǒ yǔ jí xiàn shī yā, zhōng guó kē xué jiā gǔ zi lǐ nà gǔ bù fú shū de jué jiàng pīn jìn, huà zuò le gōng kè qiǎ bó zi hé xīn jì shù de qiáng dà dòng lì.
“Đứng trước sức ép giới hạn và sự phong tỏa công nghệ từ bên ngoài, sức chiến đấu quật cường cứng cỏi kiên cường bất khuất không chịu thua trong xương tủy của các nhà khoa học Trung Quốc đã biến thành động lực mạnh mẽ chinh phục các công nghệ cốt lõi nút thắt cổ chai.”
mỗi người mỗi vẻ; mỗi người đều có sở trường riêng; mỗi người có cách riêng của mình
他们各有所长,合作很好。
Tāmen gè yǒu suǒ cháng, hézuò hěn hǎo.
“Họ mỗi người có sở trường riêng, hợp tác rất tốt.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế