他的书法已登峰造极。
Tā de shūfǎ yǐ dēngfēngzàojí.
“Thư pháp của anh ấy đã đạt tới đỉnh cao.”
他的书法已登峰造极。
Tā de shūfǎ yǐ dēngfēngzàojí.
“Thư pháp của anh ấy đã đạt tới đỉnh cao.”
他有雄心壮志,想创业。
Tā yǒu xióng xīn zhuàng zhì, xiǎng chuàng yè.
“Anh ấy có chí lớn, muốn khởi nghiệp.”
他长得很俊秀,性格温和。
Tā zhǎng de hěn jùn xiù, xìng gé wēn hé.
“Anh ấy trông rất tuấn tú, tính cách ôn hòa.”
小侄女长得眉清目秀, 非常惹人喜爱。
Xiǎo zhí nǚ zhǎng dé méi qīng mù xiù, fēi cháng rě rén xǐ ài.
“Cháu gái nhỏ trông thanh tú, rất được mọi người yêu quý.”
我讨厌那些虚情假意的人。
wǒ tǎoyàn nàxiē xūqíng-jiǎyì de rén.
“Tôi ghét những người giả tình giả ý đó.”
面对突发汛情险情给沿线群众生命财产安全带来的严重威胁,全体党员干部绝不能漠不关心、无动于衷。
Miàn duì tū fā xùn qíng xiǎn qíng gěi yán xiàn qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán dài lái de yán zhòng wēi xié, quán tǐ dǎng yuán gàn bù jué bù néng mò bù guān xīn, wú dòng yú zhōng.
“Đứng trước mối đe dọa nghiêm trọng do tình huống hiểm họa con nước lũ lụt đột xuất gây ra cho an toàn tính mạng tài sản của người dân dọc tuyến, toàn thể cán bộ đảng viên tuyệt đối không thể thờ ơ dửng dưng trơ trơ không chút động lòng.”
这是“执意”的一个常用表达。
Zhè shì "zhíyì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nhất quyết khăng khăng".”
他家财万贯,对人却一毛不拔。
tā jiācái wànguàn, duì rén què yīmáobùbá.
“Anh ta giàu nứt đố đổ vách, nhưng đối với người khác thì keo kiệt ki bo.”
战士们的情绪非常激昂。
Zhànshìmen de qíngxù fēicháng jī'áng.
“Cảm xúc của các chiến sĩ vô cùng sục sôi.”
勤俭节约是中华民族的传统美德;全党全社会坚决厉行节约、反对浪费,让勤俭办一切事业成为良好风尚。
Qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé ; quán dǎng quán shè huì jiān jué lì xíng jié yuē, fǎn duì làng fèi, ràng qín jiǎn bàn yī qiè shì yè chéng wéi liáng hǎo fēng shàng.
“Cần kiệm tiết kiệm là phẩm chất đạo đức truyền thống tốt đẹp của dân tộc; toàn Đảng toàn xã hội kiên quyết triệt để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, giúp cho việc cần kiệm làm mọi sự nghiệp trở thành nếp sống văn minh tốt đẹp.”
谦恭是他的美德之一。
qiāngōng shì tā de měidé zhī yī.
“Khiêm tốn là một trong những đức tính tốt của anh ấy.”
他只贪图金钱。
tā zhǐ tāntú jīnqián.
“Anh ấy chỉ ham muốn tiền bạc.”
在大科学工程超高洁净微纳制造与总装测试中,容不得任何一丝一毫的粗心大意与违章操作。
Zài dà kē xué gōng chéng chāo gāo jié jìng wēi nà zhì zào yǔ zǒng zhuāng cè shì zhōng, róng bù dé rèn hé yī sī yī háo de cū xīn dà yì yǔ wéi zhāng cāo zuò.
“Trong công tác kiểm tra thử nghiệm lắp ráp tổng thể và chế tạo vi nano siêu sạch của công trình khoa học lớn, tuyệt đối không dung thứ cho bất kỳ sự cẩu thả lơ đễnh sơ suất bất cẩn hay thao tác vi phạm quy chuẩn nào dẫu là nhỏ nhất.”
不管做什么事都问心无愧。
bùguǎn zuò shénme shì dōu wènxīn wúkuì.
“Cho dù làm việc gì cũng không thẹn với lòng.”
他是个实在人,值得信赖。
Tā shì gè shízài rén, zhídé xìnlài.
“Anh ấy là người thật thà, đáng tin cậy.”
他的学习成绩在班里出类拔萃。
tā de xuéxí chéng jì zài bān lǐ chūlèibácuì.
“Thành tích học tập của cậu ấy nổi bật trong lớp.”
别笑我,我只是个菜鸡。
bié xiào wǒ, wǒ zhǐshì gè càijī.
“Đừng cười tôi, tôi chỉ là gà mờ thôi.”
他总是喜欢嘲讽别人。
tā zǒngshì xǐhuan cháofěng biérén.
“Anh ấy luôn thích châm biếm người khác.”
枝头挂满了肥硕的桃子。
zhī tóu guà mǎnle féishuò de táozi.
“Cành cây trĩu nặng những quả đào mẩy.”
她的态度已经糟透了。
tā de tàidù yǐjīng zāo tòule.
“Thái độ của cô ấy đã quá tệ.”
他的行为真是可气。
tā de xíngwéi zhēnshi kě qì.
“Hành động của anh ấy thật đáng giận.”
他愣头愣脑地闯进来。
Tā lèngtóu lèngnǎo de chuǎng jìnlái.
“Hắn ta xông vào một cách ngớ ngẩn.”
新时代国家大力实施人才强国战略,广开进贤之路,充分激发广大人才的智力潜能与创新创造活力。
Xīn shí dài guó jiā dà lì shí shī rén cái qiáng guó zhàn lüè, guǎng kāi jìn xián zhī lù, chōng fèn jī fā guǎng dà rén cái de zhì lì qián néng yǔ chuàng xīn chuàng zào huó lì.
“Thời đại mới Nhà nước ra sức thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, mở rộng muôn nẻo đường chiêu mộ hiền tài, khơi dậy đầy đủ sức sống sáng tạo đổi mới cùng tiềm năng trí lực trí tuệ của đông đảo nhân tài.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế