Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 6 Thành ngữ

面对突发汛情险情给沿线群众生命财产安全带来的严重威胁,全体党员干部绝不能漠不关心、无动于衷。

Miàn duì tū fā xùn qíng xiǎn qíng gěi yán xiàn qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán dài lái de yán zhòng wēi xié, quán tǐ dǎng yuán gàn bù jué bù néng mò bù guān xīn, wú dòng yú zhōng.

“Đứng trước mối đe dọa nghiêm trọng do tình huống hiểm họa con nước lũ lụt đột xuất gây ra cho an toàn tính mạng tài sản của người dân dọc tuyến, toàn thể cán bộ đảng viên tuyệt đối không thể thờ ơ dửng dưng trơ trơ không chút động lòng.”

Bộ: 力 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

勤俭节约是中华民族的传统美德;全党全社会坚决厉行节约、反对浪费,让勤俭办一切事业成为良好风尚。

Qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé ; quán dǎng quán shè huì jiān jué lì xíng jié yuē, fǎn duì làng fèi, ràng qín jiǎn bàn yī qiè shì yè chéng wéi liáng hǎo fēng shàng.

“Cần kiệm tiết kiệm là phẩm chất đạo đức truyền thống tốt đẹp của dân tộc; toàn Đảng toàn xã hội kiên quyết triệt để thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, giúp cho việc cần kiệm làm mọi sự nghiệp trở thành nếp sống văn minh tốt đẹp.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Thành ngữ

在大科学工程超高洁净微纳制造与总装测试中,容不得任何一丝一毫的粗心大意与违章操作。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo gāo jié jìng wēi nà zhì zào yǔ zǒng zhuāng cè shì zhōng, róng bù dé rèn hé yī sī yī háo de cū xīn dà yì yǔ wéi zhāng cāo zuò.

“Trong công tác kiểm tra thử nghiệm lắp ráp tổng thể và chế tạo vi nano siêu sạch của công trình khoa học lớn, tuyệt đối không dung thứ cho bất kỳ sự cẩu thả lơ đễnh sơ suất bất cẩn hay thao tác vi phạm quy chuẩn nào dẫu là nhỏ nhất.”

Bộ: 心 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

新时代国家大力实施人才强国战略,广开进贤之路,充分激发广大人才的智力潜能与创新创造活力。

Xīn shí dài guó jiā dà lì shí shī rén cái qiáng guó zhàn lüè, guǎng kāi jìn xián zhī lù, chōng fèn jī fā guǎng dà rén cái de zhì lì qián néng yǔ chuàng xīn chuàng zào huó lì.

“Thời đại mới Nhà nước ra sức thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, mở rộng muôn nẻo đường chiêu mộ hiền tài, khơi dậy đầy đủ sức sống sáng tạo đổi mới cùng tiềm năng trí lực trí tuệ của đông đảo nhân tài.”

Bộ: 力 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →