他为人谦逊和蔼,毫无骄矜之态。
tā wèi rén qiānxùn héǎi,háowú jiāojīn zhītài。
“Anh ấy khiêm tốn hoà nhã, không có thái độ kiêu căng.”
对大千未知世界的强烈好奇心与探索欲,是点燃青年学子科学创造力的永恒火种。
Duì dà qiān wèi zhī shì jiè de qiáng liè hào qí xīn yǔ tàn suǒ yù, shì diǎn rán qīng nián xué zǐ kē xué chuàng zào lì de yǒng héng huǒ zhǒng.
“Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát khao khám phá thế giới muôn màu vô tận là mồi lửa bất diệt thắp sáng năng lực sáng tạo khoa học của các bạn trẻ.”
他的作品充满赤子之心。
tā de zuòpǐn chōngmǎn chìzǐ zhī xīn.
“Tác phẩm của ông ấy tràn đầy sự chân thành.”
他的性格有点疯疯癫癫的。
tā de xìnggé yǒudiǎn fēngfengdiāndiān de.
“Tính cách của anh ấy hơi điên điên khùng khùng một tí.”
他是一个非常势利的人。
tā shì yīgè fēicháng shìli de rén.
“Anh ta là người cực kì nịnh bợ.”
他胆大妄为,终遭报应。
tā dǎndà wàngwéi, zhōng zāo bàoyìng.
“Anh ta cả gan làm loạn, cuối cùng gặp quả báo.”
那位骁将立了大功。
Nà wèi xiāojiàng lìle dàgōng.
“Vị tướng kiêu dũng kia đã lập được công lớn.”
他是一个踏实肯干的人。
Tā shì yīgè tāshi kěngàn de rén.
“Anh ấy là người chăm chỉ và chịu khó làm việc.”
哥哥孜孜不倦地努力学习。
Gēgē zīzībùjuàn de nǔlì xuéxí.
“Anh trai học tập cần mẫn, nỗ lực không biết mệt mỏi.”
做人一定要讲究仁义。
Zuòrén yīdìng yào jiǎngjiù rényì.
“Làm người nhất định phải coi trọng nhân nghĩa.”
她的动作非常利索。
tā de dòngzuò fēicháng lìsuo.
“Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.”
在闭门学术研讨会上,中外学者就前沿人工智能安全伦理挑战展开了极其坦率而建设性的深入交流。
Zài bì mén xué shù yán tǎo huì shàng, zhōng wài xué zhě jiù qián yán rén gōng zhì néng ān quán lún lǐ tiǎo zhàn zhǎn kāi le jí qí tǎn shuài ér jiàn shè xìng de shēn rù jiāo liú.
“Tại buổi hội thảo học thuật kín, các học giả trong và ngoài nước đã triển khai cuộc trao đổi sâu sắc vô cùng thẳng thắn và mang tính xây dựng cao về những thách thức đạo đức an toàn trí tuệ nhân tạo tiên phong.”
开展党内严肃认真的批评与自我批评时,必须坚持实事求是、抛开面子,红红脸、出出汗以切实解决实际问题。
Kāi zhǎn dǎng nèi yán sù rèn zhēn de pī píng yǔ zì wǒ pī píng shí, bì xū jiān chí shí shì qiú shì, pāo kāi miàn zi, hóng hóng liǎn, chū chū hàn yǐ qiè shí jiě jué shí jì wèn tí.
“Khi triển khai tự phê bình và phê bình nghiêm túc trong Đảng, bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị, gạt bỏ sĩ diện thể diện, đỏ mặt toát mồ hôi để giải quyết thiết thực các vấn đề trong thực tế.”
quả hồng mềm; người nhu nhược; người mềm yếu; người dễ bị bắt nạt (chỉ những người dễ bị áp đảo, dễ bị bắt nạt hoặc những tình huống dễ giải quyết)
他是个软柿子。
tā shìgè ruǎn shìzi.
“Anh ta là người dễ bị bắt nạt.”
那个貌不惊人的小伙子非常聪明。
nàge màobùjīngrén de xiǎohuǒzi fēicháng cōngmíng.
“Chàng trai vẻ ngoài bình thường đó rất thông minh.”
他的作品总是给人奋发向上的力量。
tā de zuòpǐn zǒngshì gěi rén fènfā xiàngshàng de lìliàng.
“Tác phẩm của anh ấy luôn cho người ta sức mạnh vươn lên.”
她喜欢安适的环境。
tā xǐhuan ānshì de huánjìng.
“Cô ấy thích môi trường yên tĩnh và thoải mái.”
各级领导干部必须大力弘扬真抓实干、务实担当的工作作风,坚决杜绝一切形式主义与劳民伤财的面子工程。
Gè jí lǐng dǎo gàn bù bì xū dà lì hóng yáng zhēn zhuā shí gàn, wù shí dān dāng de gōng zuò zuò fēng, jiān jué dù jué yī qiè xíng shì zhǔ yì yǔ láo mín shāng cái de miàn zi gōng chéng.
“Cán bộ lãnh đạo các cấp bắt buộc phải ra sức hoằng dương tác phong làm việc gánh vác thiết thực cụ thể, bắt tay làm thật việc thật, kiên quyết chấm dứt mọi công trình hình thức bề nổi hao tiền tốn của hại dân cùng chủ nghĩa hình thức.”
đúng mức; thoả đáng; đúng đắn; đúng mực (không tự ti cũng không kiêu ngạo)
不论对谁,他都不卑不亢。
bùlùn duì shéi, tā dōu bùbēibùkàng.
“Với bất cứ ai, anh ấy luôn đúng mực.”
一个大人还这样孩子气。
yīgè dàrén hái zhèyàng háiziqì.
“Lớn rồi mà tính vẫn còn trẻ con thế.”
她非常随和,容易相处。
tā fēicháng suíhe, róngyì xiāngchù.
“Cô ấy rất dễ gần, dễ làm việc cùng.”
kẻ du đãng; kẻ ăn chơi; kẻ bạt mạng; kẻ phóng đãng; thanh niên lêu lổng (không lo làm ăn)
对父母来说,浪子回头金不换。
duì fùmǔ lái shuō, làngzǐ huítóu jīnbùhuàn.
“Với bố mẹ mà nói, con cái hối cải quý hơn vàng.”
我国国家最高科技奖得主在凝聚态物理前沿探索中取得了具有全球里程碑意义的卓越学术科研贡献。
Wǒ guó guó jiā zuì gāo kē jì jiǎng dé zhǔ zài níng jù tài wù lǐ qián yán tàn suǒ zhōng qǔ dé le jù yǒu quán qiú lǐ chéng bēi yì yì de zhuó yuè xué shù kē yán gòng xiàn.
“Người đoạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia của nước ta trong cuộc tìm tòi khám phá tiên phong vật lý chất ngưng tụ đã đạt được những cống hiến nghiên cứu khoa học học thuật trác việt xuất sắc vượt trội mang ý nghĩa cột mốc toàn cầu.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết