臭名昭彰
Minh họa từ vựng 臭名昭彰 (chòumíng zhāozhāng)
chòumíng zhāozhāng HÁN VIỆT: XÚ DANH CHIÊU CHƯƠNG

臭名昭彰: khét tiếng

khét tiếng

Nét viết & luyện viết chữ 臭名昭彰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 臭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

臭
chòu XÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôi, thối, có mùi khó chịu; tệ hại

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét): Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ XÚ (臭): thuộc bộ TỰ (自), gồm 10 nét, thành phần: 自 (TỰ) + 犬 (KHUYỂN).

名
míng DANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người (lượng từ dùng cho người)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiềyếu tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trăng TỊCH (夕) chiều tà, Dưới là miệng KHẨU (口) nói ra tên mình. Đêm mờ chẳng thấy bóng hình, Xưng hô rõ tiếng lưu DANH (名) muôn đời.”

Chữ DANH (名) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ TỊCH (夕 - buổi chiều tối, đêm mờ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời cổ đại khi đi trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải dùng miệng (口) đọc lớn tên tuổi của mình để đối phương nhận diện. Từ nghĩa gốc là tên gọi định danh, chữ mở rộng thành danh tiếng, uy tín và phẩm giá cao quý của con người.

昭
zhāo CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rõ ràng; nổi bật; sáng tỏ; rõ rệt; tỏ rõ

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHIÊU (昭): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét.

彰
chòumíng zhāozhāng XÚ DANH CHIÊU CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khét tiếng

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ CHƯƠNG (彰): thuộc bộ SAM (彡), gồm 14 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 表彰 (BIỂU CHƯƠNG: biểu dương, khen thưởng, tôn vinh).

Câu ví dụ với từ “臭名昭彰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 臭名昭彰.

Từ “臭名昭彰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 臭名昭彰 (chòumíng zhāozhāng)

臭名昭彰 (chòumíng zhāozhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “臭名昭彰” có phiên âm Pinyin là “chòumíng zhāozhāng”, âm Hán Việt là “XÚ DANH CHIÊU CHƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khét tiếng”.

Chữ 臭名昭彰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “臭名昭彰” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-29T14:36:18+07:00