污秽: dơ; bẩn; dơ bẩn; ô uế; bẩn thỉu; lấm lem; nhơ nhuốc
Nét viết & luyện viết chữ 污秽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dơ; bẩn; dơ bẩn; ô uế; bẩn thỉu; lấm lem; nhơ nhuốc
Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).
ô uế; nhơ bẩn; bẩn thỉu; thối tha
Chữ UẾ (秽, phồn thể: 穢): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “污秽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个地方非常污秽。
zhège dìfāng fēicháng wūhuì.
“Nơi này rất bẩn thỉu.”
污秽的环境导致疾病。
wūhuì de huánjìng dǎozhì jíbìng.
“Môi trường dơ bẩn dẫn đến bệnh tật.”
Từ “污秽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 污秽 (wūhuì)
污秽 (wūhuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “污秽” có phiên âm Pinyin là “wūhuì”, âm Hán Việt là “Ô UẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dơ; bẩn; dơ bẩn; ô uế; bẩn thỉu; lấm lem; nhơ nhuốc”.
Chữ 污秽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “污秽” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.