她对客人很殷勤。
tā duì kèrén hěn yīnqín.
“Cô ấy rất chu đáo với khách.”
她对客人很殷勤。
tā duì kèrén hěn yīnqín.
“Cô ấy rất chu đáo với khách.”
在沟通中,同理心很关键。
zài gōutōng zhōng, tónglǐxīn hěn guānjiàn.
“Trong giao tiếp, sự đồng cảm rất quan trọng.”
这是“音律”的一个常用表达。
Zhè shì "yīnlǜ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nhạc luật, âm luật".”
他是一表人才的年轻人。
tā shì yībiǎoréncái de niánqīng rén.
“Anh ấy là một chàng trai trẻ đẹp.”
我对工作很有责任感。
wǒ duì gōngzuò hěn yǒu zérèngǎn.
“Tôi làm việc rất có trách nhiệm.”
她今天的打扮显得土里土气。
tā jīntiān de dǎbàn xiǎnde tǔ lǐ tǔqì.
“Cách ăn mặc hôm nay của cô ấy trông thật quê mùa.”
我们意气风发、斗志昂扬地向21世纪进发。
Wǒmen yìqìfēngfā, dòuzhì ángyáng de xiàng 21 shìjì jìnfā.
“Chúng ta hăng hái, phấn khởi, ý chí chiến đấu sục sôi tiến vào thế kỷ 21.”
他对工作热情洋溢。
Tā duì gōngzuò rèqíng yángyì.
“Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.”
“忠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““忠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他年纪大了,眼力越来越差。
tā niánjì dàle, yǎnlì yuè lái yuè chà.
“Ông ấy tuổi đã cao, thị lực ngày càng kém.”
“孜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““孜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
随地吐痰是不道德的行为。
suídìtǔtán shì bùdàodé de xíngwèi。
“Khạc nhổ tuỳ tiện là hành động kém văn hóa.”
她听后立刻抖擞。
tā tīng hòu lìkè dǒusǒu.
“Cô ấy nghe xong liền phấn chấn ngay.”
她脸皮薄,当众表扬她会让她感到不好意思。
Tā liǎnpí báo, dāngzhòng biǎoyáng tā huì ràng tā gǎndào bù hǎoyìsi.
“Cô ấy ngại, khen cô ấy trước đám đông sẽ khiến cô ấy thấy xấu hổ.”
中国科技的飞速崛起引发了国际上少数固守冷战思维势力的偏执妒忌,但任何阻挠都无法阻挡我们前进的坚定步伐。
Zhōng guó kē jì de fēi sù jué qǐ yǐn fā le guó jì shàng shǎo shù gù shǒu lěng zhàn sī wéi shì lì de piān zhí dù jì, dàn rèn hé zǔ náo dōu wú fǎ zǔ dǎng wǒ men qián jìn de jiān dìng bù fá.
“Sự trỗi dậy nhanh như vũ bão của khoa học công nghệ Trung Quốc đã dấy lên sự ghen tị đố kỵ ganh ghét hẹp hòi mù quáng của một số ít thế lực cố chấp tư duy Chiến tranh Lạnh trên trường quốc tế, nhưng bất kỳ sự cản trở nào cũng không thể ngăn nổi bước chân tiến lên kiên định của chúng ta.”
他的员工都对他忠心耿耿。
tā de yuángōng dōu duì tā zhōngxīn gěnggěng.
“Nhân viên đều hết lòng trung thành với anh ấy.”
他是一个乐于助人的人。
tā shì yīgè lèyú zhùrén de rén.
“Anh ấy là người thích giúp đỡ người khác.”
运动员要吃苦耐劳。
yùndòngyuán yào chīkǔ nàiláo.
“Vận động viên phải kiên trì chịu khổ.”
这位员工很有责任心。
zhè wèi yuángōng hěn yǒu zérèn xīn.
“Nhân viên này rất có trách nhiệm.”
他敢说实话。
tā gǎn shuō shí huà 。
“Anh ấy dám nói thật.”
在国际多边经贸合作中,中国始终坚定恪守平等互利、合作共赢的基本原则,绝不搞单边霸凌。
Zài guó jì duō biān jīng mào hé zuò zhōng, zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng kè shǒu píng děng hù lì, hé zuò gòng yíng de jī běn yuán zé, jué bù gǎo dān biān bà líng.
“Trong hợp tác kinh tế thương mại đa phương quốc tế, Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ các nguyên tắc cơ bản bình đẳng đôi bên cùng có lợi và hợp tác cùng thắng, tuyệt đối không làm trò chèn ép đơn phương.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地弱点。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì ruò diǎn。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Điểm yếu một cách tốt hơn.”
深入探究高温超导材料的微观电子配对微观物理原理,是当前凝聚态物理学界公认的最重大世界级前沿课题之一。
Shēn rù tàn jiū gāo wēn chāo dǎo cái liào de wēi guān diàn zi pèi duì wēi guān wù lǐ yuán lǐ, shì dāng qián níng jù tài wù lǐ xué jiè gōng rèn de zuì zhòng dà shì jiè jí qián yán kè tí zhī yī.
“Đi sâu tìm tòi nghiên cứu nguyên lý vật lý vi mô ghép đôi điện tử vi mô của vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao chính là một trong những đề tài tiên phong đẳng cấp thế giới trọng đại nhất được giới vật lý chất ngưng tụ công nhận hiện nay.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地请求。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì qǐng qiú。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Yêu cầu một cách tốt hơn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế