我们备坚定的意志力。
wǒmen bèi jiāndìng de yìzhìlì.
“Chúng ta có ý chí kiên định.”
我们备坚定的意志力。
wǒmen bèi jiāndìng de yìzhìlì.
“Chúng ta có ý chí kiên định.”
他的恩情我永远不会忘记。
tā de ēnqíng wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì.
“Ân tình của anh ấy tôi sẽ không bao giờ quên.”
取名“勇”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yǒng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Dũng” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
我国加快推进制造业智能化数字化转型,全面构建以新一代人工智能为核心驱动力的新型现代化产业体系。
Wǒ guó jiā kuài tuī jìn zhì zào yè zhì néng huà shù zì huà zhuǎn xíng, quán miàn gòu jiàn yǐ xīn yí dài rén gōng zhì néng wèi hé xīn qū dòng lì de xīn xíng xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì.
“Nước ta đẩy nhanh thúc đẩy chuyển đổi số hóa và thông minh hóa ngành sản xuất chế tạo, xây dựng toàn diện hệ thống công nghiệp hiện đại hóa kiểu mới lấy trí tuệ nhân tạo thế hệ mới làm động lực thúc đẩy cốt lõi.”
尽管天气非常恶劣,救援队依然准时到达了现场。
Jǐnguǎn tiānqì fēicháng èliè, jiùyuánduì yīrán zhǔnshí dàodá le xiànchǎng.
“[è - Tính từ / Danh từ] Mặc dù thời tiết vô cùng khắc nghiệt, đội cứu hộ vẫn đến hiện trường đúng giờ.”
她心肝善良,常为人着想。
tā xīngān shànliáng, cháng wèi rén zhuóxiǎng.
“Lương tâm của cô ấy lương thiện, thường hay nghĩ cho người khác.”
千百年来,中华民族依靠勤劳勇敢与自强不息的伟大民族精神,创造了光辉灿烂的历史文明。
Qiān bǎi nián lái, zhōng huá mín zú yī kào qín láo yǒng gǎn yǔ zì qiáng bù xī de wěi dà mín zú jīng shén, chuàng zào le guāng huī càn làn de lì shǐ wén míng.
“Hàng ngàn năm qua, dân tộc Trung Hoa nhờ vào tinh thần vĩ đại cần cù dũng cảm và tự lực tự cường không ngừng nghỉ đã kiến tạo nên nền văn minh lịch sử rực rỡ chói lọi.”
她迈着轻快的步伐走来。
tā màizhe qīngkuài de bùfá zǒu lái.
“Cô ấy bước đi với những bước chân nhẹ nhàng,.”
他对长辈很有礼貌。
tā duì zhǎngbèi hěn yǒu lǐmào.
“Anh ấy rất lễ phép với người lớn.”
我信靠我的朋友。
Wǒ xìn kào wǒ de péngyǒu.
“Tôi tin tưởng bạn của mình.”
数据的完整性很重要。
Shùjù de wánzhěng xìng hěn zhòngyào.
“Tính toàn vẹn của dữ liệu rất quan trọng.”
小明的性格小里小气。
xiǎomíng de xìnggé xiǎo li xiǎoqì.
“Tiểu Minh tính tình keo kiệt bủn xỉn.”
刻毒的话
kèdú dí huà
“Lời nói cay nghiệt”
他有点骄气,不容易相处。
Tā yǒu diǎn jiāoqì, bù róngyì xiāngchǔ.
“Anh ấy hơi kiêu ngạo, không dễ gần.”
百岁乡村老教师用极其慈祥温和的目光注视着台下一双双求知若渴的明亮眼睛,轻声勉励孩子们立志成才。
Bǎi suì xiāng cūn lǎo jiào shī yòng jí qí cí xiáng wēn hé de mù guāng zhù shì zhe tái xià yī shuāng shuāng qiú zhī ruò kě de míng liàng yǎn jīng, qīng shēng miǎn lì hái zi men lì zhì chéng cái.
“Người thầy giáo già làng trăm tuổi dùng ánh mắt vô cùng nhân từ và ấm áp dõi nhìn những đôi mắt sáng ngời khao khát tri thức dưới bục giảng, cất lời nhẹ nhàng động viên các em nhỏ lập chí thành tài.”
那恶霸行事嚣张跋扈。
nà èbà xíngshì xiāozhāng báhù.
“Kẻ bắt nạt đã hành động kiêu ngạo và độc đoán.”
文博考古修复大师手持超微工具,对出土千年绢本文物进行极其耐心细致的无损除尘与纤维加固修复。
Wén bó kǎo gǔ xiū fù dà shī shǒu chí chāo wēi gōng jù, duì chū tǔ qiān nián juàn běn wén wù jìn xíng jí qí nài xīn xì zhì de wú sǔn chú chén yǔ xiān wéi jiā gù xiū fù.
“Bậc thầy phục chế khảo cổ bảo tàng văn hóa tay cầm dụng cụ siêu vi, tiến hành làm sạch bụi không phá hủy và gia cố phục chế sợi vải vô cùng tỉ mỉ chi tiết và kiên nhẫn đối với các di vật văn vật lụa tơ tằm ngàn năm vừa xuất thổ.”
他年纪虽轻,却是很精干老练。
tā niánjì sūiqīng,quèshì hěn jīnggān lǎoliàn。
“Anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng rất tháo vát và lão luyện.”
你说话也太直白了吧?
nǐ shuōhuà yě tài zhí bái le ba?
“Cậu nói chuyện thẳng quá rồi đấy?”
这个案件要缜密地调查。
zhège ànjiàn yào zhěnmì de diàochá.
“Vụ án này cần điều tra kỹ lưỡng.”
他雄心勃勃地计划创业。
tā xióngxīn bóbó de jìhuà chuàngyè.
“Anh ấy hừng hực quyết tâm lập nghiệp.”
推脱责任
tuītuō zérèn
“Thoái thác trách nhiệm”
在保卫祖国领土主权的生死边关,边防官兵英勇善战、舍生忘死,用鲜血与忠诚铸就了坚不可摧的祖国界碑。
Zài bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán de shēng sǐ biān guān, biān fáng guān bīng yīng yǒng shàn zhàn, shě shēng wàng sǐ, yòng xiān xuè yǔ zhōng chéng zhù jiù le jiān bù kě cuī de zǔ guó jiè bēi.
“Nơi biên cương sống còn bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng anh dũng thiện chiến, xả thân quên mình, dùng lòng trung thành và máu xương đúc nên những cột mốc biên giới kiên cố không thể phá vỡ của Tổ quốc.”
他展示了巨大的胆量。
tā zhǎnshìle jùdà de dǎnliàng.
“Anh ấy đã thể hiện dũng khí lớn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế