Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 6 Danh từ

我国加快推进制造业智能化数字化转型,全面构建以新一代人工智能为核心驱动力的新型现代化产业体系。

Wǒ guó jiā kuài tuī jìn zhì zào yè zhì néng huà shù zì huà zhuǎn xíng, quán miàn gòu jiàn yǐ xīn yí dài rén gōng zhì néng wèi hé xīn qū dòng lì de xīn xíng xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì.

“Nước ta đẩy nhanh thúc đẩy chuyển đổi số hóa và thông minh hóa ngành sản xuất chế tạo, xây dựng toàn diện hệ thống công nghiệp hiện đại hóa kiểu mới lấy trí tuệ nhân tạo thế hệ mới làm động lực thúc đẩy cốt lõi.”

Bộ: 月 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Danh từ

尽管天气非常恶劣,救援队依然准时到达了现场。

Jǐnguǎn tiānqì fēicháng èliè, jiùyuánduì yīrán zhǔnshí dàodá le xiànchǎng.

“[è - Tính từ / Danh từ] Mặc dù thời tiết vô cùng khắc nghiệt, đội cứu hộ vẫn đến hiện trường đúng giờ.”

Bộ: 目 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Tính từ

千百年来,中华民族依靠勤劳勇敢与自强不息的伟大民族精神,创造了光辉灿烂的历史文明。

Qiān bǎi nián lái, zhōng huá mín zú yī kào qín láo yǒng gǎn yǔ zì qiáng bù xī de wěi dà mín zú jīng shén, chuàng zào le guāng huī càn làn de lì shǐ wén míng.

“Hàng ngàn năm qua, dân tộc Trung Hoa nhờ vào tinh thần vĩ đại cần cù dũng cảm và tự lực tự cường không ngừng nghỉ đã kiến tạo nên nền văn minh lịch sử rực rỡ chói lọi.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ

百岁乡村老教师用极其慈祥温和的目光注视着台下一双双求知若渴的明亮眼睛,轻声勉励孩子们立志成才。

Bǎi suì xiāng cūn lǎo jiào shī yòng jí qí cí xiáng wēn hé de mù guāng zhù shì zhe tái xià yī shuāng shuāng qiú zhī ruò kě de míng liàng yǎn jīng, qīng shēng miǎn lì hái zi men lì zhì chéng cái.

“Người thầy giáo già làng trăm tuổi dùng ánh mắt vô cùng nhân từ và ấm áp dõi nhìn những đôi mắt sáng ngời khao khát tri thức dưới bục giảng, cất lời nhẹ nhàng động viên các em nhỏ lập chí thành tài.”

Bộ: 水 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

文博考古修复大师手持超微工具,对出土千年绢本文物进行极其耐心细致的无损除尘与纤维加固修复。

Wén bó kǎo gǔ xiū fù dà shī shǒu chí chāo wēi gōng jù, duì chū tǔ qiān nián juàn běn wén wù jìn xíng jí qí nài xīn xì zhì de wú sǔn chú chén yǔ xiān wéi jiā gù xiū fù.

“Bậc thầy phục chế khảo cổ bảo tàng văn hóa tay cầm dụng cụ siêu vi, tiến hành làm sạch bụi không phá hủy và gia cố phục chế sợi vải vô cùng tỉ mỉ chi tiết và kiên nhẫn đối với các di vật văn vật lụa tơ tằm ngàn năm vừa xuất thổ.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

在保卫祖国领土主权的生死边关,边防官兵英勇善战、舍生忘死,用鲜血与忠诚铸就了坚不可摧的祖国界碑。

Zài bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán de shēng sǐ biān guān, biān fáng guān bīng yīng yǒng shàn zhàn, shě shēng wàng sǐ, yòng xiān xuè yǔ zhōng chéng zhù jiù le jiān bù kě cuī de zǔ guó jiè bēi.

“Nơi biên cương sống còn bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng anh dũng thiện chiến, xả thân quên mình, dùng lòng trung thành và máu xương đúc nên những cột mốc biên giới kiên cố không thể phá vỡ của Tổ quốc.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →